Tiếng Trung 2 - Phiên âm từ vựng | i-quiz.vn@stop article@stop Tiếng Trung 2 - Phiên âm từ vựng | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tiếng Trung 2 - Phiên âm từ vựng

Image Exam
2026-10-12 23:51:49
Tên đề thi: Tiếng Trung 2 - Phiên âm từ vựng
Tác giả: Bontattoo' S
Số lượng câu hỏi: 85
Thời gian làm bài: 09:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 85
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tiếng Trung 2 - Phiên âm từ vựng

Xem trước 25/85 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Phiên âm đúng của từ 发音 (phát âm) là

  • A. fāyín
  • B. fayīn
  • C. fāyīn
  • D. fāyìn

Câu 2. Phiên âm đúng của từ 正确 (chính xác) là

  • A. zhèngqué
  • B. zhèngchē
  • C. zhèngchè
  • D. zhèngquè

Câu 3. Phiên âm đúng của từ 声调 (thanh điệu) là

  • A. shēngdiào
  • B. shēngdiáo
  • C. shēngdiāo
  • D. shēngdiǎo

Câu 4. Phiên âm đúng của từ 不错 (không sai) là

  • A. búcuó
  • B. búcuo
  • C. búcuò
  • D. būcuò

Câu 5. Phiên âm đúng của từ 怎么 (như thế nào) là

  • A. zěnmē
  • B. zěnmé
  • C. zēnmě
  • D. zěnme

Câu 6. Phiên âm đúng của từ 意思 (ý nghĩa) là

  • A. yìsi
  • B. yīsì
  • C. yísì
  • D. yisì

Câu 7. Phiên âm đúng của từ 笔画 (nét bút) là

  • A. bǐhuá
  • B. bǐhuā
  • C. bǐhuà
  • D. bǐhua

Câu 8. Phiên âm đúng của từ 对 (đúng) là

  • A. duì
  • B. duǐ
  • C. dui
  • D. duī

Câu 9. Phiên âm đúng của từ 慢 (chậm) là

  • A. má
  • B. mān
  • C. mǎn
  • D. màn

Câu 10. Phiên âm đúng của từ 一点儿 (1 chút) là

  • A. yìdiānr
  • B. yīdiǎnr
  • C. yìdiǎnr
  • D. yídiānr

Câu 11. Phiên âm đúng của từ 亲爱 (thân ái) là

  • A. qīn'ai
  • B. qīn'ài
  • C. qǐn'ài
  • D. qín'ài

Câu 12. Phiên âm đúng của từ 生活 (cuộc sống) là

  • A. shēnghuō
  • B. shēnghuo
  • C. shēnghuó
  • D. shenghuó

Câu 13. Phiên âm đúng của từ 忙 (bận) là

  • A. māng
  • B. mǎng
  • C. màng
  • D. máng

Câu 14. Phiên âm đúng của từ 从。。。到 (từ... đến) là

  • A. cóng...dào
  • B. cong...dào
  • C. cōng...dào
  • D. cóng...dáo

Câu 15. Phiên âm đúng của từ 晚 (muộn, tối) là

  • A. wàn
  • B. wǎn
  • C. wān
  • D. wan

Câu 16. Phiên âm đúng của từ 难 (khó) là

  • A. nān
  • B. nán
  • C. nǎn
  • D. nàn

Câu 17. Phiên âm đúng của từ 喜欢 (thích) là

  • A. xǐhuàn
  • B. xǐhuān
  • C. xihuan
  • D. xǐhuan

Câu 18. Phiên âm đúng của từ 祝 (chúc) là

  • A. zhū
  • B. zhú
  • C. zhǔ
  • D. zhù

Câu 19. Phiên âm đúng của từ 院长 (Viện trưởng) là

  • A. yuànzhang
  • B. yuànzhǎng
  • C. yuanzhǎng
  • D. yuánzhāng

Câu 20. Phiên âm đúng của từ 向 (về, với) là

  • A. Xiāng
  • B. xiáng
  • C. xiǎng
  • D. xiàng

Câu 21. Phiên âm đúng của từ 情况 (Tình hình) là

  • A. qīngkuàng
  • B. qíngkuàng
  • C. qingkuàng
  • D. qíngkuǎng

Câu 22. Phiên âm đúng của từ 开始 (Bắt đầu) là

  • A. kāishǐ
  • B. kāishí
  • C. kaishǐ
  • D. kaishí

Câu 23. Phiên âm đúng của từ 门诊 (Phòng khám) là

  • A. ménzhè
  • B. menzhè
  • C. ménzhěn
  • D. menzhěn

Câu 24. Phiên âm đúng của từ 手术 (Mổ, phẫu thuật) là

  • A. shòushù
  • B. shǒushù
  • C. shǒushǔ
  • D. shoushù

Câu 25. Phiên âm đúng của từ 药房 (phòng thuốc) là

  • A. yàofang
  • B. yáofǎng
  • C. yaofang
  • D. yàofáng

… và còn 60 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 85 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó