Tiếng Trung 2 - Phiên âm (VUTM YHCTBK17) | i-quiz.vn@stop article@stop Tiếng Trung 2 - Phiên âm (VUTM YHCTBK17) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tiếng Trung 2 - Phiên âm (VUTM YHCTBK17)

Image Exam
2026-10-12 23:32:32
Tên đề thi: Tiếng Trung 2 - Phiên âm (VUTM YHCTBK17)
Tác giả: DINH07
Số lượng câu hỏi: 84
Thời gian làm bài: 02:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 84
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
VIP Nguyễn
35
2026-10-13 01:13:33
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tiếng Trung 2 - Phiên âm (VUTM YHCTBK17)

Xem trước 25/84 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Phiên âm đúng của từ 同志 (đồng chí) là

  • A. tóngzhì
  • B. tōngzhì
  • C. tōngzhǐ
  • D. tóngzhǐ

Câu 2. Phiên âm đúng của từ 水果 (hoa quả) là

  • A. shuīguǒ
  • B. shuǐguǒ
  • C. shuíguò
  • D. shuíguó

Câu 3. Phiên âm đúng của từ 橘子 (quả quýt) là

  • A. jūzí
  • B. jùzí
  • C. júzi
  • D. jǔzi

Câu 4. Phiên âm đúng của từ 苹果 (quả táo) là

  • A. píngguō
  • B. píngguo
  • C. píngguò
  • D. píngguǒ

Câu 5. Phiên âm đúng của từ 还是 (hay là) là

  • A. hǎishi
  • B. háishi
  • C. hāishi
  • D. háishí

Câu 6. Phiên âm đúng của từ 斤 (cân) là

  • A. jin
  • B. jīn
  • C. jín
  • D. jǐn

Câu 7. Phiên âm đúng của từ 毛 (hào) là

  • A. máo
  • B. māo
  • C. mào
  • D. mǎo

Câu 8. Phiên âm đúng của từ 块(元)(đồng) là

  • A. Kuài(yuán)
  • B. Kuāi(yuǎn)
  • C. Kuài(yuān)
  • D. Kuài(yuǎn)

Câu 9. Phiên âm đúng của từ 分 (xu) là

  • A. fèn
  • B. fěn
  • C. fén
  • D. fēn

Câu 10. Phiên âm đúng của từ 一共 (tổng cộng) là

  • A. yígōng
  • B. yígòng
  • C. yígǒng
  • D. yīgòng

Câu 11. Phiên âm đúng của từ 别的 (cái khác) là

  • A. biéde
  • B. biēde
  • C. biěde
  • D. biède

Câu 12. Phiên âm đúng của từ 种 (loại) là

  • A. zhōng
  • B. zhóng
  • C. zhǒng
  • D. zhòng

Câu 13. Phiên âm đúng của từ 比较 (tương đối) là

  • A. bījiao
  • B. bǐjiào
  • C. bíjiào
  • D. bǐjiao

Câu 14. Phiên âm đúng của từ 牙膏 (kem đánh răng) là

  • A. yágào
  • B. yagāo
  • C. yágāo
  • D. yāgāo

Câu 15. Phiên âm đúng của từ 卫生纸 (giấy vệ sinh) là

  • A. wèishēngzhǐ
  • B. wèishēngzhí
  • C. wèishēngzhī
  • D. weishěngzhì

Câu 16. Phiên âm đúng của từ 钱 (tiền) là

  • A. qiān
  • B. quián
  • C. qián
  • D. qiǎn

Câu 17. Phiên âm đúng của từ 零 (số 0) là

  • A. líng
  • B. lìng
  • C. lǐng
  • D. līng

Câu 18. Phiên âm đúng của từ 毛衣 (áo len) là

  • A. máoyí
  • B. máoyī
  • C. máoyǐ
  • D. máoyi

Câu 19. Phiên âm đúng của từ 样子 (kiểu, dáng) là

  • A. yāngzi
  • B. yàngzī
  • C. yàngzi
  • D. yǎngzi

Câu 20. Phiên âm đúng của từ 一起 (cùng) là

  • A. yīqī
  • B. yīqǐ
  • C. yiqì
  • D. yīqí

Câu 21. Phiên âm đúng của từ 贵 (đắt) là

  • A. guì
  • B. guǐ
  • C. guí
  • D. guī

Câu 22. Phiên âm đúng của từ 想 (muốn, nghĩ, nhớ) là

  • A. xiǎng
  • B. xiàng
  • C. xiāng
  • D. xiáng

Câu 23. Phiên âm đúng của từ 跟 (cùng, với) là

  • A. gén
  • B. gēn
  • C. gěn
  • D. gèn

Câu 24. Phiên âm đúng của từ 可是 (nhưng) là

  • A. kēshi
  • B. késhì
  • C. kěshì
  • D. kēshì

Câu 25. Phiên âm đúng của từ 城 (thành phố) à

  • A. chēng
  • B. chéng
  • C. chěng
  • D. chèng

… và còn 59 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 84 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó