Hóa Y - Chương 5: Dung dịch Y sinh và cân bằng đệm (ôn tập trắc nghiệm) | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa Y - Chương 5: Dung dịch Y sinh và cân bằng đệm (ôn tập trắc nghiệm) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa Y - Chương 5: Dung dịch Y sinh và cân bằng đệm (ôn tập trắc nghiệm)

Image Exam
2026-10-12 23:12:19
Tên đề thi: Hóa Y - Chương 5: Dung dịch Y sinh và cân bằng đệm (ôn tập trắc nghiệm)
Số lượng câu hỏi: 60
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 55
Tổng số điểm của đề thi: 60
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa Y - Chương 5: Dung dịch Y sinh và cân bằng đệm (ôn tập trắc nghiệm)

Xem trước 25/60 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Theo định nghĩa về hệ phân tán, dung dịch thật là hệ đồng thể phân tán ở cấp độ phân tử hoặc ion với kích thước hạt phân tán nằm trong khoảng nào sau đây?

  • A. Kích thước hạt nhỏ hơn 1 nm.
  • B. Kích thước hạt từ 1 nm đến 100 nm.
  • C. Kích thước hạt từ 100 nm đến 500 nm.
  • D. Kích thước hạt lớn hơn 500 nm.

Câu 2. Cho dung dịch Glucose có nồng độ mol \( C_M = 0,278 \) M ở nhiệt độ 37 °C (310 K). Tính áp suất thẩm thấu \( \Pi \) của dung dịch theo công thức \( \Pi = C_M \cdot R \cdot T \) với \( R = 0,0821 \) L·atm/(mol·K).

  • A. Áp suất thẩm thấu bằng 3,85 atm.
  • B. Áp suất thẩm thấu bằng 7,07 atm.
  • C. Áp suất thẩm thấu bằng 9,12 atm.
  • D. Áp suất thẩm thấu bằng 12,40 atm.

Câu 3. Biểu thức toán học nào sau đây thể hiện đúng định luật van 't Hoff tính áp suất thẩm thấu \( \Pi \) của dung dịch chất điện phân hòa tan trong nước?

  • A. \( \Pi = C_M \cdot R \cdot T / i \)
  • B. \( \Pi = (1 - i) \cdot C_M \cdot R \cdot T \)
  • C. \( \Pi = i \cdot C_M \cdot R \cdot T \)
  • D. \( \Pi = i \cdot C_m \cdot R / T \)

Câu 4. Một chất điện phân binary MgSO₄ phân ly thành 2 ion trong nước có độ điện phân \( \alpha = 0,60 \). Tính hệ số van 't Hoff \( i \) theo công thức \( i = 1 + \alpha \cdot (n - 1) \).

  • A. Hệ số \( i \) bằng 1,20.
  • B. Hệ số \( i \) bằng 1,40.
  • C. Hệ số \( i \) bằng 1,80.
  • D. Hệ số \( i \) bằng 1,60.

Câu 5. Trong sinh lý học mao mạch, hiện tượng trao đổi chất lỏng qua thành mạch được điều hòa bởi cân bằng lực Starling giữa hai loại áp suất chính nào sau đây?

  • A. Áp suất thủy tĩnh mao mạch và áp suất keo huyết tương.
  • B. Áp suất khí quyển bên ngoài và áp suất thẩm thấu dung dịch.
  • C. Áp suất hơi bão hòa và áp suất keo mô kẽ.
  • D. Áp suất thẩm thấu vô cơ và áp suất thủy tĩnh mô kẽ.

Câu 6. Tính nồng độ molal \( C_m \) của dung dịch chứa 18 g Glucose (M = 180 g/mol) hòa tan hoàn toàn trong 500 g nước nguyên chất.

  • A. Nồng độ molal bằng 0,10 m.
  • B. Nồng độ molal bằng 0,20 m.
  • C. Nồng độ molal bằng 0,40 m.
  • D. Nồng độ molal bằng 0,50 m.

Câu 7. Phương trình Henderson-Hasselbalch biểu diễn giá trị pH của hệ đệm acid yếu và muối của nó được viết dưới dạng biểu thức toán học nào sau đây?

  • A. \( pH = pK_a - \log([A^-]/[HA]) \)
  • B. \( pH = pK_a + \ln([HA]/[A^-]) \)
  • C. \( pH = pK_a + \log([A^-]/[HA]) \)
  • D. \( pH = pK_a + \log([HA]/[A^-]) \)

Câu 8. Cho hệ đệm Bicarbonate trong máu với \( pK_a = 6,1 \). Khi tỷ lệ nồng độ \( [HCO_3^-]/[H_2CO_3] = 20/1 \), hãy tính giá trị pH của huyết tương theo phương trình \( pH = pK_a + \log([HCO_3^-]/[H_2CO_3]) \).

  • A. Giá trị pH bằng 6,80.
  • B. Giá trị pH bằng 7,10.
  • C. Giá trị pH bằng 7,25.
  • D. Giá trị pH bằng 7,40.

Câu 9. Hiện tượng hiệu ứng Tyndall (sự tán xạ ánh sáng khi chiếu chùm sáng qua hệ phân tán) là đặc trưng lý học rõ rệt của loại hệ nào sau đây?

  • A. Hệ phân tán keo.
  • B. Dung dịch thật đồng thể.
  • C. Dung dịch đẳng trương.
  • D. Hỗn dịch thô lắng đọng.

Câu 10. Tính độ hạ điểm đông \( \Delta T_đ \) của dung dịch Urea 0,20 m trong nước, biết hằng số hạ điểm đông của nước \( K_đ = 1,86 \) °C/m theo công thức \( \Delta T_đ = K_đ \cdot C_m \).

  • A. Độ hạ điểm đông bằng 0,186 °C.
  • B. Độ hạ điểm đông bằng 0,372 °C.
  • C. Độ hạ điểm đông bằng 0,558 °C.
  • D. Độ hạ điểm đông bằng 0,744 °C.

Câu 11. Mô tả nào sau đây về hiện tượng tiêu huyết (hemolysis) khi cho tế bào hồng cầu vào dung dịch nhược trương là ĐÚNG?

  • A. Nước từ ngoài xâm nhập vào hồng cầu làm tế bào trương phồng và vỡ.
  • B. Nước từ trong hồng cầu thoát ra ngoài làm tế bào co teo lại.
  • C. Áp suất thẩm thấu bên ngoài lớn hơn áp suất nội bào hồng cầu.
  • D. Nồng độ chất tan bên ngoài dung dịch cao hơn nồng độ nội bào.

Câu 12. Chất điện phân NaCl phân ly hoàn toàn trong nước (\( \alpha = 1,0 \)) tạo 2 ion Na⁺ và Cl⁻. Hãy xác định giá trị hệ số van 't Hoff \( i \) của dung dịch NaCl này.

  • A. Hệ số \( i \) bằng 1,0.
  • B. Hệ số \( i \) bằng 1,5.
  • C. Hệ số \( i \) bằng 2,0.
  • D. Hệ số \( i \) bằng 3,0.

Câu 13. Cơ chế chính gây nên hiện tượng phù nề (edema) ở bệnh nhân suy dinh dưỡng nặng hoặc xơ gan cổ trướng là do sự biến đổi áp suất nào sau đây?

  • A. Sự gia tăng đột ngột áp suất thủy tĩnh mạch máu.
  • B. Sự tắc nghẽn hoàn toàn đường tuần hoàn bạch huyết.
  • C. Sự gia tăng tính thấm thành mạch với protein.
  • D. Sự giảm nồng độ Albumin làm giảm áp suất keo huyết tương.

Câu 14. Năng dung đệm \( \beta \) (buffer capacity) của một hệ đệm đạt giá trị cực đại khi mối liên hệ giữa pH dung dịch và \( pK_a \) của acid đệm thỏa mãn điều kiện nào?

  • A. \( pH = pK_a \)
  • B. \( pH = pK_a + 1 \)
  • C. \( pH = pK_a - 1 \)
  • D. \( pH = 14 - pK_a \)

Câu 15. Cho dung dịch NaCl 0,154 M phân ly hoàn toàn (\( i = 2,0 \)) ở 37 °C (310 K). Tính áp suất thẩm thấu \( \Pi \) theo công thức \( \Pi = i \cdot C_M \cdot R \cdot T \) với \( R = 0,0821 \) L·atm/(mol·K).

  • A. Áp suất thẩm thấu bằng 3,92 atm.
  • B. Áp suất thẩm thấu bằng 7,84 atm.
  • C. Áp suất thẩm thấu bằng 5,20 atm.
  • D. Áp suất thẩm thấu bằng 9,15 atm.

Câu 16. Nồng độ đương lượng \( C_N \) của dung dịch H₂SO₄ 0,50 M dùng trong phản ứng trung hòa trao đổi 2 proton H⁺ có giá trị là bao nhiêu?

  • A. Nồng độ đương lượng bằng 0,25 N.
  • B. Nồng độ đương lượng bằng 0,50 N.
  • C. Nồng độ đương lượng bằng 1,00 N.
  • D. Nồng độ đương lượng bằng 2,00 N.

Câu 17. Theo định luật Raoult 1, sự hạ áp suất hơi bão hòa tương đối \( \Delta P/P_0 \) của dung dịch chứa chất tan không bay hơi bằng đại lượng nhiệt động nào?

  • A. Bằng nồng độ molal \( C_m \) của chất tan.
  • B. Bằng nồng độ mol \( C_M \) của dung dịch.
  • C. Bằng nồng độ phần trăm C% dung dịch.
  • D. Bằng phân số mol \( X_{ct} \) của chất tan.

Câu 18. Dung dịch NaCl 0,9% và dung dịch Glucose 5% được gọi là các dung dịch đẳng trương (isotonic) với máu vì chúng có đặc điểm nào sau đây?

  • A. Có cùng áp suất thẩm thấu với áp suất thẩm thấu của huyết tương người.
  • B. Có cùng khối lượng riêng và nồng độ phần trăm khối lượng.
  • C. Có cùng nồng độ mol phân tử chất tan trên một lít dung dịch.
  • D. Có cùng hằng số hạ điểm đông \( K_đ \) khi hòa tan trong nước.

Câu 19. Một dung dịch chứa 0,10 mol CaCl₂ phân ly hoàn toàn (\( n = 3, \alpha = 1,0 \)) trong 1,0 kg nước. Tính điểm đông \( T_đ \) của dung dịch biết \( K_đ = 1,86 \) °C/m.

  • A. Điểm đông bằng -0,186 °C.
  • B. Điểm đông bằng -0,558 °C.
  • C. Điểm đông bằng -0,372 °C.
  • D. Điểm đông bằng -0,744 °C.

Câu 20. Hệ đệm giữ vai trò quan trọng nhất trong việc duy trì ổn định pH của dịch ngoại bào và huyết tương người (pH 7,35 - 7,45) là hệ đệm nào?

  • A. Hệ đệm Phosphate \( HPO_4^{2-}/H_2PO_4^- \).
  • B. Hệ đệm Protein nội bào.
  • C. Hệ đệm Bicarbonate \( HCO_3^-/H_2CO_3 \).
  • D. Hệ đệm Hemoglobin \( HbO_2/HHb \).

Câu 21. Khi ngâm tế bào thực vật hoặc tế bào hồng cầu vào dung dịch ưu trương (hypertonic), hiện tượng sinh học nào sau đây sẽ xảy ra?

  • A. Tế bào bị trương phồng và vỡ ra.
  • B. Tế bào duy trì nguyên vẹn kích thước.
  • C. Tế bào không đổi thể tích dịch nội bào.
  • D. Tế bào bị co teo lại do mất nước.

Câu 22. Tính phân số mol \( X \) của Ethanol trong dung dịch chứa 1,0 mol Ethanol và 4,0 mol Nước theo công thức \( X = n_{Ethanol} / (n_{Ethanol} + n_{Nước}) \).

  • A. Phân số mol bằng 0,20.
  • B. Phân số mol bằng 0,25.
  • C. Phân số mol bằng 0,80.
  • D. Phân số mol bằng 0,50.

Câu 23. Dung dịch đệm Phosphate chứa 0,05 M \( HPO_4^{2-} \) và 0,05 M \( H_2PO_4^- \) có \( pK_a = 6,80 \). Tính pH của dung dịch đệm theo phương trình \( pH = pK_a + \log([HPO_4^{2-}]/[H_2PO_4^-]) \).

  • A. Giá trị pH bằng 6,10.
  • B. Giá trị pH bằng 6,80.
  • C. Giá trị pH bằng 7,40.
  • D. Giá trị pH bằng 8,20.

Câu 24. Biểu thức toán học nào sau đây biểu diễn đúng định luật Raoult 2 về độ tăng điểm sôi \( \Delta T_s \) của dung dịch chứa chất tan không điện phân, không bay hơi?

  • A. \( \Delta T_s = K_s / C_m \)
  • B. \( \Delta T_s = K_s \cdot C_M \)
  • C. \( \Delta T_s = K_s \cdot C_m \)
  • D. \( \Delta T_s = K_đ \cdot C_m \)

Câu 25. Thành phần Albumin trong huyết tương đảm nhận vai trò sinh lý chủ yếu nào sau đây đối với sự lưu thông dịch trong hệ tuần hoàn?

  • A. Duy trì khả năng miễn dịch kháng thể sinh học.
  • B. Xung truyền tín hiệu điện thế màng tế bào.
  • C. Chuyển hóa năng lượng dinh dưỡng cho mô.
  • D. Tạo ra áp suất keo để giữ nước trong lòng mạch.

… và còn 35 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 60 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó