Hóa học - Chương 1: Cân bằng hóa học | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa học - Chương 1: Cân bằng hóa học | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa học - Chương 1: Cân bằng hóa học

Image Exam
2026-10-12 22:44:23
Tên đề thi: Hóa học - Chương 1: Cân bằng hóa học
Tác giả: CaPeo
Số lượng câu hỏi: 86
Thời gian làm bài: 23:59:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 86
Số lượt thi: 15
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
CaPeo
0
2026-10-12 22:49:55
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa học - Chương 1: Cân bằng hóa học

Xem trước 25/86 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Phản ứng một chiều là phản ứng hóa học xảy ra theo chiều nào sau đây?

  • A. Chỉ theo một chiều từ chất đầu tạo thành chất sản phẩm.
  • B. Đồng thời theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
  • C. Theo chiều tạo thành chất đầu từ các chất sản phẩm.
  • D. Theo chiều tự diễn ra ở mọi nhiệt độ.

Câu 2. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng hóa học xảy ra theo chiều nào sau đây?

  • A. Chỉ tạo ra sản phẩm mà không có phản ứng ngược lại.
  • B. Trong cùng điều kiện, xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau.
  • C. Chỉ xảy ra khi có mặt chất xúc tác thích hợp.
  • D. Chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao.

Câu 3. Trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch là trạng thái mà tại đó:

  • A. Phản ứng dừng lại hoàn toàn.
  • B. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
  • C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng bằng nồng độ các sản phẩm.
  • D. Phản ứng chuyển thành phản ứng một chiều.

Câu 4. Hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

  • A. Nồng độ ban đầu của các chất.
  • B. Áp suất chung của hệ.
  • C. Nhiệt độ và bản chất của phản ứng.
  • D. Diện tích bề mặt chất rắn.

Câu 5. Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng, nếu nhiệt độ tăng thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

  • A. Chiều phản ứng tỏa nhiệt.
  • B. Chiều phản ứng thu nhiệt.
  • C. Không chuyển dịch.
  • D. Chiều làm giảm hằng số cân bằng.

Câu 6. Đối với một hệ cân bằng có các chất khí tham gia, khi tăng áp suất chung của hệ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

  • A. Chiều làm tăng số mol khí.
  • B. Chiều làm giảm số mol khí.
  • C. Chiều phản ứng tỏa nhiệt.
  • D. Chiều phản ứng thu nhiệt.

Câu 7. Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm chuyển dịch cân bằng của phản ứng thuận nghịch?

  • A. Nồng độ chất phản ứng.
  • B. Nhiệt độ.
  • C. Áp suất chung.
  • D. Chất xúc tác.

Câu 8. Phát biểu nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier:

  • A. Một phản ứng đang ở trạng thái cân bằng, khi chịu một tác động bên ngoài thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm giảm tác động đó.
  • B. Khi tăng nhiệt độ thì cân bằng luôn chuyển dịch theo chiều thuận.
  • C. Khi tăng áp suất thì cân bằng luôn chuyển dịch theo chiều nghịch.
  • D. Hằng số cân bằng Kc thay đổi khi thay đổi nồng độ.

Câu 9. Vai trò chính của chất xúc tác trong một phản ứng thuận nghịch là gì?

  • A. Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và giảm tốc độ phản ứng nghịch.
  • B. Làm tăng hằng số cân bằng Kc.
  • C. Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch với số lần bằng nhau, giúp phản ứng nhanh đạt cân bằng.
  • D. Làm chuyển dịch cân bằng theo chiều thuận.

Câu 10. Cho phản ứng thuận nghịch tổng quát: \( aA + bB \rightleftharpoons cC + dD \) (chất lỏng và khí). Biểu thức hằng số cân bằng Kc là:

  • A. \( K_c = \dfrac{[C]^c \cdot [D]^d}{[A]^a \cdot [B]^b} \)
  • B. \( K_c = \dfrac{[A]^a \cdot [B]^b}{[C]^c \cdot [D]^d} \)
  • C. \( K_c = \dfrac{[C] \cdot [D]}{[A] \cdot [B]} \)
  • D. \( K_c = \dfrac{c[C] + d[D]}{a[A] + b[B]} \)

Câu 11. Trong biểu thức hằng số cân bằng Kc của phản ứng có chất rắn tham gia, nồng độ của chất nào KHÔNG xuất hiện?

  • A. Chất khí.
  • B. Chất tan trong dd.
  • C. Chất rắn.
  • D. Chất lỏng môi trường.

Câu 12. Quá trình phân li các chất trong nước tạo thành các ion mang điện trái dấu được gọi là gì?

  • A. Sự điện li.
  • B. Sự thủy phân.
  • C. Sự trung hòa.
  • D. Sự chuẩn độ.

Câu 13. Chất nào sau đây khi tan trong nước phân li ra các ion dẫn điện được gọi là:

  • A. Chất không điện li.
  • B. Chất điện li.
  • C. Chất xúc tác.
  • D. Chất chỉ thị.

Câu 14. Hợp chất nào sau đây thuộc loại chất KHÔNG điện li?

  • A. NaCl
  • B. HCl
  • C. C12H22O11 (saccharose)
  • D. NaOH

Câu 15. Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước:

  • A. Chỉ có một phần nhỏ số phân tử hòa tan phân li ra ion.
  • B. Hầu hết các phân tử hòa tan đều phân li ra ion.
  • C. Không phân li ra ion.
  • D. Phân li hoàn toàn thành các nguyên tử.

Câu 16. Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước:

  • A. Hầu hết các phân tử hòa tan phân li ra ion.
  • B. Chỉ có một phần số phân tử hòa tan phân li ra ion, phần còn lại tồn tại dạng phân tử.
  • C. Không bị hòa tan.
  • D. Phân li thành các chất khí.

Câu 17. Dãy chất nào sau đây đều thuộc loại chất điện li mạnh?

  • A. HCl, NaOH, NaCl
  • B. CH3COOH, HCl, H2O
  • C. NaOH, NH3, HF
  • D. C2H5OH, NaCl, HNO3

Câu 18. Dãy chất nào sau đây đều thuộc loại chất điện li yếu?

  • A. HCl, HNO3, NaOH
  • B. CH3COOH, HF, HClO
  • C. NaCl, KNO3, Ba(OH)2
  • D. H2SO4, NaOH, CH3COONa

Câu 19. Theo thuyết Brønsted - Lowry, acid là chất có khả năng:

  • A. Cho proton (\( H^+ \)).
  • B. Nhận proton (\( H^+ \)).
  • C. Cho electron.
  • D. Nhận nhóm \( OH^- \).

Câu 20. Theo thuyết Brønsted - Lowry, base là chất có khả năng:

  • A. Cho proton (\( H^+ \)).
  • B. Nhận proton (\( H^+ \)).
  • C. Cho ion \( Na^+ \).
  • D. Nhận electron.

Câu 21. Chất hoặc ion nào sau đây có tính chất lưỡng tính (vừa có thể cho vừa có thể nhận proton \( H^+ \)) theo thuyết Brønsted - Lowry?

  • A. \( Cl^- \)
  • B. \( HCO_3^- \)
  • C. \( Na^+ \)
  • D. \( SO_4^{2-} \)

Câu 22. Biểu thức toán học tính giá trị pH của dd là:

  • A. \( pH = \lg[H^+] \)
  • B. \( pH = -\lg[H^+] \)
  • C. \( pH = 14 + \lg[H^+] \)
  • D. \( pH = -\lg[OH^-] \)

Câu 23. Ở 25 °C, môi trường trung tính có giá trị pH bằng bao nhiêu?

  • A. pH = 0
  • B. pH = 7
  • C. pH = 14
  • D. pH = 1

Câu 24. Ở 25 °C, dd có tính acid khi giá trị pH thỏa mãn điều kiện nào?

  • A. pH < 7
  • B. pH = 7
  • C. pH > 7
  • D. pH = 14

Câu 25. Ở 25 °C, dd có tính base khi giá trị pH thỏa mãn điều kiện nào?

  • A. pH < 7
  • B. pH = 7
  • C. pH > 7
  • D. pH = 0

… và còn 61 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 86 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó