Vật liệu xây dựng - Câu hỏi trắc nghiệm | i-quiz.vn@stop article@stop Vật liệu xây dựng - Câu hỏi trắc nghiệm | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Vật liệu xây dựng - Câu hỏi trắc nghiệm

Image Exam
2026-10-12 21:34:16
Tên đề thi: Vật liệu xây dựng - Câu hỏi trắc nghiệm
Tác giả: Long Tuaans
Số lượng câu hỏi: 96
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 96
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Vật liệu xây dựng - Câu hỏi trắc nghiệm

Xem trước 25/96 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Khối lượng riêng của vật liệu xây dựng là gì?

  • A. Khối lượng của một đơn vị thể tích vật liệu ở trạng thái tự nhiên
  • B. Khối lượng của một đơn vị thể tích vật liệu ở trạng thái hoàn toàn đặc
  • C. Khối lượng của một đơn vị thể tích vật liệu ở trạng thái ẩm
  • D. Khối lượng của vật liệu sau khi hút nước bão hòa

Câu 2. Độ ẩm của vật liệu là:

  • A. Tỷ lệ phần trăm của nước có trong vật liệu tại thời điểm thí nghiệm
  • B. Khả năng hút và giữ nước của vật liệu ở điều kiện bình thường
  • C. Độ hút nước lớn nhất của vật liệu
  • D. Thể tích nước thấm qua vật liệu trong một đơn vị thời gian

Câu 3. Độ hút nước của vật liệu là:

  • A. Khả năng cho nước thấm qua chiều dày vật liệu khi có chênh lệch áp suất
  • B. Khả năng hút và giữ nước của vật liệu ở điều kiện bình thường
  • C. Tỷ số giữa thể tích rỗng và thể tích tự nhiên của vật liệu
  • D. Khả năng chống phá hoại do ngoại lực gây ra

Câu 4. Độ bão hòa nước của vật liệu là:

  • A. Độ ẩm của vật liệu tại thời điểm thí nghiệm
  • B. Độ hút nước lớn nhất của vật liệu
  • C. Thể tích nước thấm qua vật liệu trong 1 giờ
  • D. Khả năng chịu tác dụng của nước biên

Câu 5. Hệ số truyền nhiệt của vật liệu đặc trưng cho:

  • A. Khả năng truyền nhiệt của vật liệu
  • B. Khả năng hút nước của vật liệu
  • C. Khả năng chịu tải trọng nén của vật liệu
  • D. Khả năng chống mài mòn của vật liệu

Câu 6. Nhiệt dung riêng của vật liệu là:

  • A. Nhiệt lượng cần thiết để nung nóng 1 kg vật liệu tăng thêm \( 1^{\circ}C \)
  • B. Nhiệt lượng truyền qua \( 1~m^{2} \) vật liệu trong 1 giờ
  • C. Khối lượng của một đơn vị thể tích vật liệu khô
  • D. Tải trọng phá hoại trên một đơn vị diện tích

Câu 7. Tính chịu lửa của vật liệu là khả năng:

  • A. Chịu được tác dụng lâu dài của nhiệt độ cao mà không bị chảy và biến hình
  • B. Chống lại sự hút nước trong điều kiện bình thường
  • C. Chịu tác dụng của ngọn lửa trong thời gian ngắn rồi tự tắt
  • D. Chống lại lực nén phá hoại mẫu

Câu 8. Tính biến dạng của vật liệu là tính chất:

  • A. Vật liệu có thể thay đổi hình dạng và kích thước khi chịu tác dụng của ngoại lực
  • B. Vật liệu có thể hút và giữ nước ở điều kiện bình thường
  • C. Vật liệu cho nhiệt truyền qua chiều dày của nó
  • D. Vật liệu chịu được tác dụng của môi trường ăn mòn

Câu 9. Cường độ của vật liệu là khả năng:

  • A. Chống lại sự phá hoại do ngoại lực gây ra
  • B. Hút và giữ nước trong điều kiện bình thường
  • C. Truyền nhiệt qua chiều dày vật liệu
  • D. Chống lại sự thay đổi độ ẩm

Câu 10. Định nghĩa vật liệu đá thiên nhiên là:

  • A. Vật liệu nung chảy từ khoáng
  • B. Vật liệu sản xuất từ đá thiên nhiên có hoặc không gia công cơ học
  • C. Vật liệu trộn xi măng và đá
  • D. Vật liệu nhân tạo tông hợp

Câu 11. Đá magma được hình thành do:

  • A. Lắng đọng sinh vật
  • B. Phong hóa cơ học
  • C. Magma nguội và kết tinh
  • D. Nén chặt cát

Câu 12. Khoáng vật thạch anh có công thức hóa học:

  • A. CaCO3
  • B. SiO2
  • C. MgCO3
  • D. CaSO4

Câu 13. Đá trầm tích có đặc điểm cấu tạo:

  • A. Tinh thể lớn
  • B. Không phân lớp
  • C. Phân lớp rõ rệt
  • D. Hoàn toàn vô định hình

Câu 14. Đá hoa là đá biến chất từ:

  • A. Bazan
  • B. Granit
  • C. Đá vôi
  • D. Sa thạch

Câu 15. Đá bazan thuộc nhóm đá:

  • A. Axit
  • B. Trung tính
  • C. Bazo
  • D. Siêu bazo

Câu 16. Đá vôi sủi bọt với HCl vì chứa:

  • A. SiO2
  • B. CaCO3
  • C. MgO
  • D. Al2O3

Câu 17. Xi măng pooclăng là:

  • A. Chất kết dính hữu cơ
  • B. Chất kết dính vô cơ rắn trong nước
  • C. Chất kết dính tan trong nước
  • D. Vật liệu polyme

Câu 18. Clinke xi măng pooclăng được nung ở nhiệt độ khoảng:

  • A. \( 900^{\circ}C \)
  • B. \( 1100^{\circ}C \)
  • C. 1450-1550°C
  • D. \( 1700^{\circ}C \)

Câu 19. C3S có vai trò chính là:

  • A. Tăng tính ổn định thể tích
  • B. Quyết định cường độ sớm
  • C. Tăng màu xi măng
  • D. Giảm nhiệt thủy hóa

Câu 20. Thạch cao được thêm vào khi nghiền clinke để:

  • A. Tăng cường độ
  • B. Tăng độ mịn
  • C. Điều chỉnh thời gian ninh kết
  • D. Giảm giá thành

Câu 21. C3A là khoáng có:

  • A. Cường độ dài ngày cao
  • B. Phản ứng rất nhanh với nước
  • C. Không tham gia thủy hóa
  • D. Ôn định thể tích cao

Câu 22. Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2682: 2020, giới hạn bắt đầu đông kết không sớm hơn:

  • A. 30 phút
  • B. 45 phút
  • C. 60 phút
  • D. 90 phút

Câu 23. Phản ứng tổng quát thủy hóa C3S tạo:

  • A. CaCO3
  • B. CSH và Ca(OH)2
  • C. C2S
  • D. MgO

Câu 24. Theo phân loại dựa trên cường độ chịu nén, bê tông cường độ cao có dải cường độ nằm trong khoảng nào?

  • A. \( 20\div40 \) MPa
  • B. \( 30\div50 \) MPa
  • C. \( 50\div140 \) MPa
  • D. Lớn hơn 150 MPa

Câu 25. Bê tông silicat sử dụng loại chất kết dính nào sau đây?

  • A. Xi măng Pooc lăng
  • B. Thạch cao
  • C. Vôi
  • D. Polime

… và còn 71 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 96 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó