HLCĐ | i-quiz.vn@stop article@stop HLCĐ | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

HLCĐ

Image Exam
2026-10-12 21:20:19
Tên đề thi: HLCĐ
Tác giả: Phu Nguyễn Hữu
Số lượng câu hỏi: 79
Thời gian làm bài: 02:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 79
Số lượt thi: 5
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Nhân Nguyễn
36
2026-10-13 22:11:33
User avatar
Cong Nguyen
29
2026-10-13 22:16:06
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: HLCĐ

Xem trước 25/79 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Theo Mệnh lệnh HLCĐ năm 2026 của Tư lệnh CSB, chỉ tiêu huấn luyện đối với cán bộ cấp tàu, ngành là?

  • A. Từ 65% trở lên đạt KG.
  • B. Từ 70% trở lên đạt KG.
  • C. Từ 75% trở lên đạt KG.
  • D. Từ 80% trở lên đạt KG.

Câu 2. Theo Mệnh lệnh HLCĐ năm 2026 của Tư lệnh CSB, chỉ tiêu huấn luyện chính trị đối với cán bộ, sĩ quan là?

  • A. Từ 80% trở lên đạt KG, 15% giỏi trở lên.
  • B. Từ 85% trở lên đạt KG, 15% giỏi trở lên.
  • C. Từ 90% trở lên đạt KG, 20% giỏi trở lên.
  • D. 100% trở lên đạt KG, 20% giỏi trở lên.

Câu 3. Theo Mệnh lệnh HLCĐ năm 2026 của Tư lệnh CSB, chỉ tiêu huấn luyện chính trị đối với đối tượng QNCN là?

  • A. Từ 70% trở lên đạt KG.
  • B. Từ 75% trở lên đạt KG.
  • C. Từ 80% trở lên đạt KG.
  • D. Từ 85% trở lên đạt KG.

Câu 4. Theo Mệnh lệnh HLCĐ năm 2026 của Tư lệnh CSB, chỉ tiêu huấn luyện nhân viên chuyên môn về chuyên ngành là?

  • A. 100 % ĐYC, có trên 70% trở lên đạt KG.
  • B. 100 % ĐYC, có trên 75% trở lên đạt KG.
  • C. 100 % ĐYC, có trên 80% trở lên đạt KG.
  • D. 100 % ĐYC, có trên 85% trở lên đạt KG.

Câu 5. Theo Mệnh lệnh HLCĐ năm 2026 của Tư lệnh CSB, chỉ tiêu huấn luyện quân sự, hậu cần, kỹ thuật đối với nhân viên chuyên môn là?

  • A. 100 % ĐYC, có trên 70% trở lên đạt KG.
  • B. 100 % ĐYC, có trên 75% trở lên đạt KG.
  • C. 100 % ĐYC, có trên 80% trở lên đạt KG.
  • D. 100 % ĐYC, có trên 85% trở lên đạt KG.

Câu 6. Theo Mệnh lệnh HLCĐ năm 2026 của Tư lệnh CSB, chỉ tiêu huấn luyện quân sự, hậu cần, kỹ thuật đối với cán bộ, sĩ quan là?

  • A. 100 % ĐYC, có trên 70% trở lên đạt KG.
  • B. 100 % ĐYC, có trên 75% trở lên đạt KG.
  • C. 100 % ĐYC, có trên 80% trở lên đạt KG.
  • D. 100 % ĐYC, có trên 85% trở lên đạt KG.

Câu 7. Theo Mệnh lệnh HLCĐ số 656/ML-BTL ngày 22/01/2026 của Tư lệnh Cảnh sát biển, nội dung đột phá về công tác HLCĐ năm 2026 là?

  • A. Nâng cao chất lượng, hiệu quả của các cuộc diễn tập.
  • B. Xây dựng tàu Chính quy, mẫu mực.
  • C. Kiểm tra, đánh giá thực chất kết quả huấn luyện
  • D. Nâng cao chất lượng, hiệu quả hội thi, hội thao.

Câu 8. Theo Mệnh lệnh HLCĐ số 656/ML-BTL ngày 22/01/2026 của Tư lệnh Cảnh sát biển, nhiệm vụ HLCĐ năm 2026 là?

  • A. Hoàn thành 100% nội dung, chương trình huấn luyện cho các đối tượng.
  • B. Hoàn thành 90% nội dung, chương trình huấn luyện cho các đối tượng.
  • C. Hoàn thành 95% nội dung, chương trình huấn luyện cho các đối tượng.
  • D. Hoàn thành 98,5% nội dung, chương trình huấn luyện cho các đối tượng.

Câu 9. Theo Mệnh lệnh HLCĐ số 656/ML-BTL ngày 22/01/2026 của Tư lệnh Cảnh sát biển, mục tiêu huấn luyện của lực lượng CSB là?

  • A. “Bảo vệ chủ quyền, quyền chủ quyền, thực thi pháp luật và xây dựng Cảnh sát biển chính quy, tinh nhuệ, hiện đại”
  • B. “Bảo vệ chủ quyền, thực thi pháp luật và xây dựng Cảnh sát biển chính quy, tinh nhuệ, hiện đại”
  • C. “Bảo vệ chủ quyền, quyền chủ quyền, thực thi pháp luật và xây dựng Cảnh sát biển cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, hiện đại”
  • D. “Bảo vệ chủ quyền, thực thi pháp luật và xây dựng Cảnh sát biển chính quy, tinh nhuệ, hiện đại, có tính chuyên nghiệp cao”

Câu 10. Theo hướng dẫn thực hiện Kế hoạch HLCĐ năm 2026 của BTM CSB, thời gian diễn tập chỉ huy – cơ quan là?

  • A. 10 ngày.
  • B. 12 ngày.
  • C. 14 ngày.
  • D. 16 ngày.

Câu 11. Theo Hướng dẫn thực hiện kế hoạch HLCĐ năm 2026 của BTM CSB, thời gian giáo dục chính trị-pháp luật trong năm đối với đối tượng 8 ngày/tháng là?

  • A. 100 giờ.
  • B. 101 giờ.
  • C. 105 giờ.
  • D. 110 giờ.

Câu 12. Theo hướng dẫn thực hiện kế hoạch HLCĐ năm 2026 của BTM CSB, thời gian huấn luyện trong năm đối với đối tượng 8 ngày/tháng là?

  • A. 482 giờ
  • B. 490 giờ.
  • C. 504 giờ.
  • D. 520 giờ.

Câu 13. Theo Hướng dẫn thực hiện kế hoạch HLCĐ năm 2026 của BTM CSB, thời gian huấn luyện kỹ thuật trong năm đối với đối tượng 8 ngày/tháng là?

  • A. 19 giờ.
  • B. 20 giờ.
  • C. 23 giờ.
  • D. 26 giờ.

Câu 14. Theo Hướng dẫn thực hiện kế hoạch HLCĐ năm 2026 của BTM CSB, thời gian huấn luyện Hậu cần trong năm đối với đối tượng 8 ngày/tháng là?

  • A. 19 giờ.
  • B. 20 giờ.
  • C. 21 giờ.
  • D. 26 giờ.

Câu 15. Theo Hướng dẫn thực hiện kế hoạch HLCĐ năm 2026 của BTM CSB, thời gian huấn luyện điều lệnh, XDCQ trong năm đối với đối tượng 8 ngày/tháng là?

  • A. 52 giờ.
  • B. 53 giờ.
  • C. 54 giờ.
  • D. 55 giờ.

Câu 16. Theo Hướng dẫn thực hiện kế hoạch HLCĐ năm 2026 của BTM CSB, thời gian huấn luyện thể lực trong năm đối với đối tượng 8 ngày/tháng là?

  • A. 42 giờ.
  • B. 43 giờ.
  • C. 44 giờ.
  • D. 45 giờ.

Câu 17. Theo Hướng dẫn thực hiện kế hoạch HLCĐ năm 2026 của BTM CSB, thời gian huấn luyện Phòng hóa phổ thông trong năm đối với đối tượng 8 ngày/tháng là?

  • A. 05 giờ.
  • B. 06 giờ.
  • C. 07 giờ.
  • D. 08 giờ.

Câu 18. Theo Hướng dẫn thực hiện kế hoạch HLCĐ năm 2026 của BTM CSB, thời gian huấn luyện cứu hộ cứu nạn trong năm đối với đối với đối tượng 8 ngày/tháng là?

  • A. 06 giờ.
  • B. 07 giờ.
  • C. 08 giờ.
  • D. 09 giờ.

Câu 19. Theo Hướng dẫn thực hiện kế hoạch HLCĐ năm 2026 của BTM CSB, thời gian huấn luyện kỹ thuật CĐBB trong năm đối với đối tượng 8 ngày/tháng là?

  • A. 18 giờ.
  • B. 19 giờ.
  • C. 20 giờ.
  • D. 21 giờ.

Câu 20. Theo Hướng dẫn thực hiện kế hoạch HLCĐ năm 2026 của BTM CSB, thời gian huấn luyện chiến thuật BCHT trong năm đối với đối tượng 8 ngày/tháng là?

  • A. 11 giờ.
  • B. 12 giờ.
  • C. 13 giờ.
  • D. 14 giờ.

Câu 21. Theo Hướng dẫn thực hiện kế hoạch HLCĐ năm 2026 của BTM CSB, thời gian huấn luyện chuyên ngành trong năm đối với đối tượng 8 ngày/tháng là?

  • A. 189 giờ.
  • B. 192 giờ.
  • C. 195 giờ.
  • D. 197 giờ.

Câu 22. Theo Hướng dẫn thực hiện kế hoạch HLCĐ năm 2026 của BTM CSB, thời gian huấn luyện pháp luật trong năm đối với đối tượng 8 ngày/tháng là?

  • A. 22 giờ.
  • B. 24 giờ.
  • C. 26 giờ.
  • D. 28 giờ.

Câu 23. Phương châm huấn luyện của Cảnh sát biển là?

  • A. Cơ bản, thiết thực, vững chắc.
  • B. Thiết thực, cơ bản, vững chắc.
  • C. Cơ bản, vững chắc, thiết thực.
  • D. Vững chắc, cơ bản, thiết thực.

Câu 24. Theo Hướng dẫn thực hiện kế hoạch HLCĐ năm 2026 của BTM CSB, thời gian học tập của sỹ quan trong năm là?

  • A. 61 ngày/năm.
  • B. 63 ngày/năm.
  • C. 65 ngày/năm.
  • D. 67 ngày/năm.

Câu 25. Theo Hướng dẫn thực hiện kế hoạch HLCĐ năm 2026 của BTM CSB, thời gian huấn luyện chung đối với các đối tượng trên tàu là?

  • A. 2 ngày/tháng
  • B. 4 ngày/tháng
  • C. 6 ngày/tháng
  • D. 8 ngày/tháng

… và còn 54 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 79 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó