Tiếng Trung HSK - Từ vựng 51–130 | i-quiz.vn@stop article@stop Tiếng Trung HSK - Từ vựng 51–130 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tiếng Trung HSK - Từ vựng 51–130

Image Exam
2026-10-12 13:56:07
Tên đề thi: Tiếng Trung HSK - Từ vựng 51–130
Tác giả: Vũ Béooo
Số lượng câu hỏi: 80
Thời gian làm bài: 00:25:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 80
Tổng số điểm của đề thi: 80
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Vũ Béooo
79
2026-10-12 14:04:50
User avatar
Tam Sinh
75
2026-10-12 14:12:42
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tiếng Trung HSK - Từ vựng 51–130

Xem trước 25/80 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chọn đáp án đúng cho từ “Mặc”

  • A. 到 — dào
  • B. 穿 — chuān
  • C. 床 — chuáng

Câu 2. Chọn đáp án đúng cho từ “Giường”

  • A. 穿 — chuān
  • B. 床 — chuáng
  • C. 错 — cuò

Câu 3. Chọn đáp án đúng cho từ “Lần”

  • A. 次 — cì
  • B. 从 — cóng
  • C. 错 — cuò

Câu 4. Chọn đáp án đúng cho từ “Từ”

  • A. 错 — cuò
  • B. 从 — cóng
  • C. 打 — dǎ

Câu 5. Chọn đáp án đúng cho từ “Sai”

  • A. 到 — dào
  • B. 次 — cì
  • C. 错 — cuò

Câu 6. Chọn đáp án đúng cho từ “Đánh, bắt”

  • A. 打 — dǎ
  • B. 大 — dà
  • C. 到 — dào

Câu 7. Chọn đáp án đúng cho từ “Bắt xe”

  • A. 打开 — dǎkāi
  • B. 打车 — dǎchē
  • C. 打球 — dǎqiú

Câu 8. Chọn đáp án đúng cho từ “Gọi điện”

  • A. 打电话 — dǎ diànhuà
  • B. 打车 — dǎchē
  • C. 到 — dào

Câu 9. Chọn đáp án đúng cho từ “Mở, mở ra”

  • A. 打开 — dǎkāi
  • B. 打球 — dǎqiú
  • C. 大学 — dàxué

Câu 10. Chọn đáp án đúng cho từ “Chơi bóng”

  • A. 打电话 — dǎ diànhuà
  • B. 打球 — dǎqiú
  • C. 打开 — dǎkāi

Câu 11. Chọn đáp án đúng cho từ “To, lớn”

  • A. 大 — dà
  • B. 到 — dào
  • C. 地 — de

Câu 12. Chọn đáp án đúng cho từ “Đại học”

  • A. 大学生 — dàxuéshēng
  • B. 大学 — dàxué
  • C. 地点 — dìdiǎn

Câu 13. Chọn đáp án đúng cho từ “Sinh viên đại học”

  • A. 大学 — dàxué
  • B. 大学生 — dàxuéshēng
  • C. 地方 — dìfang

Câu 14. Chọn đáp án đúng cho từ “Đến, tới”

  • A. 到 — dào
  • B. 得到 — dédào
  • C. 打 — dǎ

Câu 15. Chọn đáp án đúng cho từ “Đạt được, nhận được”

  • A. 到 — dào
  • B. 得到 — dédào
  • C. 地 — de

Câu 16. Chọn đáp án đúng cho từ “Của”

  • A. 地 — dì
  • B. 的 — de
  • C. 得到 — dédào

Câu 17. Chọn đáp án đúng cho từ “Đợi, chờ”

  • A. 等 — děng
  • B. 到 — dào
  • C. 地点 — dìdiǎn

Câu 18. Chọn đáp án đúng cho từ “Đất, trái đất”

  • A. 地 — dì
  • B. 的 — de
  • C. 地方 — dìfang

Câu 19. Chọn đáp án đúng cho từ “Địa điểm”

  • A. 地图 — dìtú
  • B. 地点 — dìdiǎn
  • C. 地方 — dìfang

Câu 20. Chọn đáp án đúng cho từ “Nơi, địa phương”

  • A. 地方 — dìfang
  • B. 地上 — dìshang
  • C. 地图 — dìtú

Câu 21. Chọn đáp án đúng cho từ “Trên mặt đất”

  • A. 地上 — dìshang
  • B. 地方 — dìfang
  • C. 地点 — dìdiǎn

Câu 22. Chọn đáp án đúng cho từ “Bản đồ”

  • A. 地图 — dìtú
  • B. 地上 — dìshang
  • C. 地 — dì

Câu 23. Chọn đáp án đúng cho từ “Em trai”

  • A. 弟弟 — dìdi
  • B. 第 — dì
  • C. 地图 — dìtú

Câu 24. Chọn đáp án đúng cho từ “Thứ... (số thứ tự)”

  • A. 弟弟 — dìdi
  • B. 第 — dì
  • C. 点 — diǎn

Câu 25. Chọn đáp án đúng cho từ “Ít, chút, hơi”

  • A. 点 — diǎn
  • B. 电 — diàn
  • C. 电话 — diànhuà

… và còn 55 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 80 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó