Tiếng Trung HSK 1 3.0 ( 1-50 ) từ vựng | i-quiz.vn@stop article@stop Tiếng Trung HSK 1 3.0 ( 1-50 ) từ vựng | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tiếng Trung HSK 1 3.0 ( 1-50 ) từ vựng

Image Exam
2026-10-12 13:27:08
Tên đề thi: Tiếng Trung HSK 1 3.0 ( 1-50 ) từ vựng
Tác giả: Vũ Béooo
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 00:15:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 25
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Vũ Béooo
49
2026-10-12 13:35:03
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tiếng Trung HSK 1 3.0 ( 1-50 ) từ vựng

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chọn đáp án đúng cho từ “Yêu”

  • A. 爱 — ài
  • B. 白 — bái
  • C. 比 — bǐ

Câu 2. Chọn đáp án đúng cho từ “Sở thích”

  • A. 爸爸 — bàba
  • B. 爱好 — àihào
  • C. 帮忙 — bāngmáng

Câu 3. Chọn đáp án đúng cho từ “Số tám”

  • A. 百 — bǎi
  • B. 半 — bàn
  • C. 八 — bā

Câu 4. Chọn đáp án đúng cho từ “Bố”

  • A. 爸爸 — bàba
  • B. 包子 — bāozi
  • C. 白天 — báitiān

Câu 5. Chọn đáp án đúng cho từ “Nhé, nha, đi thôi”

  • A. 别 — bié
  • B. 吧 — ba
  • C. 不 — bù

Câu 6. Chọn đáp án đúng cho từ “Trắng”

  • A. 北 — běi
  • B. 百 — bǎi
  • C. 白 — bái

Câu 7. Chọn đáp án đúng cho từ “Ban ngày”

  • A. 白天 — báitiān
  • B. 半天 — bàntiān
  • C. 北京 — Běijīng

Câu 8. Chọn đáp án đúng cho từ “Trăm”

  • A. 八 — bā
  • B. 百 — bǎi
  • C. 本 — běn

Câu 9. Chọn đáp án đúng cho từ “Lớp”

  • A. 包 — bāo
  • B. 杯 — bēi
  • C. 班 — bān

Câu 10. Chọn đáp án đúng cho từ “Một nửa”

  • A. 半 — bàn
  • B. 百 — bǎi
  • C. 本 — běn

Câu 11. Chọn đáp án đúng cho từ “Nửa năm”

  • A. 半天 — bàntiān
  • B. 半年 — bànnián
  • C. 白天 — báitiān

Câu 12. Chọn đáp án đúng cho từ “Nửa ngày”

  • A. 半年 — bànnián
  • B. 半 — bàn
  • C. 半天 — bàntiān

Câu 13. Chọn đáp án đúng cho từ “Giúp”

  • A. 帮 — bāng
  • B. 帮忙 — bāngmáng
  • C. 比 — bǐ

Câu 14. Chọn đáp án đúng cho từ “Giúp đỡ”

  • A. 包 — bāo
  • B. 帮忙 — bāngmáng
  • C. 帮 — bāng

Câu 15. Chọn đáp án đúng cho từ “Túi, giỏ sách”

  • A. 本子 — běnzi
  • B. 杯子 — bēizi
  • C. 包 — bāo

Câu 16. Chọn đáp án đúng cho từ “Bánh bao”

  • A. 包子 — bāozi
  • B. 包 — bāo
  • C. 杯 — bēi

Câu 17. Chọn đáp án đúng cho từ “Ly, cốc”

  • A. 杯子 — bēizi
  • B. 杯 — bēi
  • C. 包子 — bāozi

Câu 18. Chọn đáp án đúng cho từ “Cái cốc”

  • A. 杯 — bēi
  • B. 本子 — běnzi
  • C. 杯子 — bēizi

Câu 19. Chọn đáp án đúng cho từ “Bắc”

  • A. 北 — běi
  • B. 白 — bái
  • C. 北边 — běibiān

Câu 20. Chọn đáp án đúng cho từ “Phía Bắc”

  • A. 北京 — Běijīng
  • B. 北边 — běibiān
  • C. 北 — běi

Câu 21. Chọn đáp án đúng cho từ “Bắc Kinh”

  • A. 北 — běi
  • B. 本 — běn
  • C. 北京 — Běijīng

Câu 22. Chọn đáp án đúng cho từ “Cuốn, quyển”

  • A. 本 — běn
  • B. 本子 — běnzi
  • C. 比 — bǐ

Câu 23. Chọn đáp án đúng cho từ “Cuốn vở”

  • A. 本 — běn
  • B. 本子 — běnzi
  • C. 包子 — bāozi

Câu 24. Chọn đáp án đúng cho từ “Hơn”

  • A. 别 — bié
  • B. 白 — bái
  • C. 比 — bǐ

Câu 25. Chọn đáp án đúng cho từ “Đừng”

  • A. 别 — bié
  • B. 不 — bù
  • C. 吧 — ba

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó