Nội dung đề thi: Sinh học - Bài 1: Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
Xem trước 25/84 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Năng lượng chủ yếu cung cấp cho sinh vật trên Trái Đất bắt nguồn từ đâu?
- A. Năng lượng ánh sáng và năng lượng nhiệt.
- B. Năng lượng nhiệt và năng lượng hóa học.
- C. Năng lượng ánh sáng và năng lượng hóa học.
- D. Năng lượng nhiệt và năng lượng ánh sáng.
Câu 2. Sinh vật tự dưỡng gồm:
- A. quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng.
- B. nhiệt tự dưỡng và ánh sáng tự dưỡng.
- C. tiêu thụ và phân giải.
- D. ánh sáng tự dưỡng và quang tự dưỡng.
Câu 3. Sinh vật có khả năng tự dưỡng là:
- A. bò.
- B. gà.
- C. vi khuẩn lam.
- D. hổ.
Câu 4. Sinh vật nào không có khả năng tự dưỡng?
- A. Thực vật.
- B. Tảo.
- C. Vi khuẩn lam.
- D. Bò.
Câu 5. Các sinh vật quang tự dưỡng chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành:
- A. năng lượng nhiệt.
- B. năng lượng cơ học.
- C. năng lượng trong các hợp chất vô cơ.
- D. năng lượng trong các hợp chất hữu.
Câu 6. Năng lượng được giải phóng trong dị hoá cuối cùng cũng đều biến thành:
- A. quang năng.
- B. hoá năng.
- C. nhiệt năng.
- D. cơ năng.
Câu 7. Hợp chất hữu cơ được sinh vật tự dưỡng sử dụng:
- A. cho các hoạt động sống và là nguồn cung cấp nguyên liệu, năng lượng cho các hoạt động sống của sinh vật khác.
- B. cho các hoạt động sản xuất chất dinh dưỡng.
- C. cho hoạt sống sinh sản và hoạt động sống của sinh vật khác.
- D. cho việc tổng hợp các chất vô cơ cho sinh vật khác.
Câu 8. Sinh vật tự dưỡng đóng vai trò:
- A. là sinh vật sản xuất, chế biến nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác.
- B. là sinh vật sản xuất, cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác.
- C. là sinh vật tiêu thụ, chế biến nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác.
- D. là sinh vật tiêu thụ, cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác.
Câu 9. Sinh vật dị dưỡng là sinh vật:
- A. có khả năng tổng hợp chất vô cơ thành chất hữu cơ.
- B. có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ những chất hữu cơ có sẵn.
- C. có khả năng tổng hợp chất dinh dưỡng thông qua quang hợp.
- D. không có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất hữu cơ có sẵn.
Câu 10. Sinh vật dị dưỡng thường được phân thành những loại nào?
- A. Sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.
- B. Sinh vật hóa tổng hợp và sinh vật quang tổng hợp.
- C. Thực vật và động vật.
- D. Sinh vật ăn thực vật và sinh vật ăn động vật.
Câu 11. Vi khuẩn lam là sinh vật có hình thức dinh dưỡng nào?
- A. Quang tự dưỡng.
- B. Hóa tự dưỡng.
- C. Dị dưỡng loại tiêu thụ.
- D. Dị dưỡng loại phân giải.
Câu 12. Nấm là sinh vật có hình thức dinh dưỡng nào?
- A. Quang tự dưỡng.
- B. Hóa tự dưỡng.
- C. Dị dưỡng loại tiêu thụ.
- D. Dị dưỡng loại phân giải.
Câu 13. Từ quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng trong sinh giới thì:
- A. một phần năng lượng được các sinh vật dự trữ, một phần sử dụng cho các hoạt động sống, còn lại được thải vào môi trường ở dạng nhiệt.
- B. hai phần năng lượng được các sinh vật dự trữ, một phần sử dụng cho các hoạt động sống, còn lại được chuyển thành cơ năng.
- C. một phần năng lượng được các sinh vật dự trữ, hai phần sử dụng cho các hoạt động sống, còn lại được thải vào môi trường ở dạng nhiệt.
- D. một phần năng lượng được các sinh vật dự trữ, một phần sử dụng cho các hoạt động sống, còn lại được chuyển thành cơ năng.
Câu 14. Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bao gồm các giai đoạn nào?
- A. Tiêu thụ, phân giải, huy động năng lượng.
- B. Hấp thu, phân giải và huy động năng lượng.
- C. Tổng hợp, phân giải và huy động năng lượng.
- D. Tái hấp thu, phân giải và huy động năng lượng.
Câu 15. Sinh vật lấy các chất từ môi trường, biển đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể và tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời trả lại cho môi trường các chất thải, đó là quá trình gì?
- A. Trao đổi chất.
- B. Sự biến đổi.
- C. Chất hữu cơ.
- D. Chuyển hóa cơ bản.
Câu 16. Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống nhờ có các quá trình gì?
- A. Trao đổi chất và sinh sản.
- B. Chuyển hóa năng lượng.
- C. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.
- D. Trao đổi chất và cảm ứng.
Câu 17. Mọi cơ thể sống đều không ngừng trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng với môi trường, khi quá trình này dừng lại thì:
- A. sinh vật sẽ sinh trưởng.
- B. sinh vật sẽ phát triển.
- C. sinh vật sẽ chết.
- D. sinh vật sẽ vận động và sinh sản.
Câu 18. Ở sinh vật đa bào, quá trình trao đổi chất và năng lượng diễn ra ở cấp độ cơ thể và tế bào thông qua giai đoạn nào?
- A. Giữa môi trường ngoài và cơ thể.
- B. Giữa môi trường trong cơ thể và tế bào.
- C. Trong từng tế bào.
- D. Bao gồm cả ba giai đoạn vừa kể trên.
Câu 19. Tất cả các cơ thể sống đều là:
- A. hệ thống mở.
- B. hệ thống một chiều.
- C. hệ thống kín.
- D. hệ thống không tuần hoàn.
Câu 20. Cơ thể người lấy từ môi trường oxy, nước và thức ăn để chuyển hóa thành năng lượng tích lũy ở dạng nào?
- A. ATP.
- B. ADP.
- C. Vô cơ.
- D. Nhiệt.
Câu 21. Điền vào chỗ trống:Các sinh vật … chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học tích lũy trong các chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp.
- A. quang tự dưỡng.
- B. hóa tự dưỡng.
- C. dị dưỡng loại tiêu thụ.
- D. dị dưỡng loại phân giải.
Câu 22. Các chất không được tế bào và cơ thể sử dụng sẽ được:
- A. tái hấp thu.
- B. đào thải.
- C. điều hòa.
- D. tích lũy để sử dụng.
Câu 23. Điền vào chỗ trống:Các sinh vật … chuyển hóa năng lượng hóa học trong các hợp chất vô cơ thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ thông qua quá trình hóa tổng hợp.
- A. quang tự dưỡng.
- B. hóa tự dưỡng.
- C. dị dưỡng loại tiêu thụ.
- D. dị dưỡng loại phân giải.
Câu 24. Điền vào chỗ trống:Sinh vật ... là các sinh vật chỉ có khả năng tổng hợp các … từ những chất hữu cơ có sẵn.
- A. tự dưỡng – chất hữu cơ.
- B. dị dưỡng – chất hữu cơ.
- C. tự dưỡng – chất vô cơ.
- D. dị dưỡng – chất vô cơ.
Câu 25. Điền vào chỗ trống:Các sinh vật … như nấm, vi khuẩn thường sử dụng xác của các sinh vật khác làm thức ăn.
- A. quang tự dưỡng.
- B. hóa tự dưỡng.
- C. quang dị dưỡng.
- D. hóa dị dưỡng.
… và còn 59 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 84 câu và xem đáp án.