Hóa phân tích - Phương pháp oxy hóa khử, permanganat và iod | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa phân tích - Phương pháp oxy hóa khử, permanganat và iod | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa phân tích - Phương pháp oxy hóa khử, permanganat và iod

Image Exam
2026-10-11 22:06:23
Tên đề thi: Hóa phân tích - Phương pháp oxy hóa khử, permanganat và iod
Tác giả: Teacher11604
Số lượng câu hỏi: 42
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 42
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa phân tích - Phương pháp oxy hóa khử, permanganat và iod

Xem trước 25/42 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Khi nhiệt độ tăng, tốc độ phản ứng tăng theo. Đối với hệ đồng thể khi nhiệt tăng 10⁰C, tốc độ phản ứng tăng lên khoảng:

  • A. 2-3 lần
  • B. 2-5 lần
  • C. 9-10 lần
  • D. 8-10 lần

Câu 2. Để tăng tốc độ phản ứng trong định lượng KMnO₄ bằng H₂C₂O₄ 0,1N, người ta sử dụng cách:

  • A. Tăng nồng độ
  • B. Cho chất xúc tác
  • C. Tăng nhiệt độ
  • D. Tăng thời gian

Câu 3. Để tăng tốc độ phản ứng trong định lượng glucose bằng I₂ 0,1N, người ta sử dụng cách nào sau đây:

  • A. Tăng nồng độ
  • B. Thêm chỉ thị
  • C. Tăng nhiệt độ
  • D. Tăng thời gian

Câu 4. Chất chỉ thị oxy hóa khử ở dạng biến đổi theo thế oxy hóa khử của hệ đổi màu đặc trưng ở thế oxy hóa tại thời điểm:

  • A. Điểm kết thúc chuẩn độ
  • B. Điểm tương đương
  • C. Bước nhảy pH
  • D. Điểm xảy ra tủa

Câu 5. Trong quá trình chuẩn độ oxy hóa khử, nồng độ của thuốc thử và chất cần xác định luôn thay đổi, điều đó dẫn đến sự thay đổi:

  • A. Thế oxy hóa khử
  • B. Nồng độ
  • C. pH
  • D. Thành phần

Câu 6. Trong phương pháp oxy hóa khử, trị số bước nhảy thế phụ thuộc vào hiệu số ∆E₀ = E⁰OXK₁ - E⁰OXK₂ . Hiệu số ∆E₀ càng lớn thì:

  • A. Bước nhảy thế càng khó xác định
  • B. Bước nhảy thế càng ngắn
  • C. Bước nhảy thế càng dài
  • D. Bước nhảy thế càng dễ xác định

Câu 7. Để xác định điểm tương đương trong phương pháp oxy hóa khử bằng cách đo thế, người ta tiến hành theo dõi:

  • A. Thay đổi thế E
  • B. Tăng thế E
  • C. Giảm thế E
  • D. Ổn định của E

Câu 8. Phương pháp permanganat là phương pháp định lượng dựa vào khả năng oxy hóa của permanganat ở trong môi trường:

  • A. Kiềm
  • B. Trung tính
  • C. Acid
  • D. Kiềm nhẹ

Câu 9. Hoàn thành phương trình phản ứng sau:MnO₄⁻ + 5e⁻ + 8H⁺ → … + 4H₂O

  • A. Mn⁰
  • B. Mn⁴⁺
  • C. Mn²⁺
  • D. Mn³⁺

Câu 10. Hoàn thành phương trình phản ứng sau:H₂C₂O₄ + KMnO₄ + H₂SO₄ → MnSO₄ +…….. + K₂SO₄ + H₂O

  • A. O₂
  • B. CO
  • C. CO₂
  • D. MnO₂

Câu 11. Hoàn thành phương trình phản ứng sau:KMnO₄ + H₂O₂ + H₂SO₄ → MnSO₄ + K₂SO₄ + ……….. + H₂O

  • A. O₂
  • B. CO
  • C. CO₂
  • D. MnO₂

Câu 12. Hoàn thành phương trình phản ứng sau:CH₂OH-(CHOH)₄–CHO + I₂ + H₂O → CH₂OH–(CHOH)₄–COOH + 2HII₂(thừa) + Na₂S₂O₃ → NaI + ….…

  • A. NaS₂O₃
  • B. Na₂S₄O₆
  • C. SO₂
  • D. S₂

Câu 13. Hoàn thành phương trình phản ứng sau:KMnO₄ + KI + H₂SO₄ → MnSO₄ + K₂SO₄ + …. + H₂O

  • A. I₂
  • B. MnI₂
  • C. KI
  • D. H₂I

Câu 14. Sản phẩm oxy hóa của KMnO₄ trong môi trường kiềm là MnO₂ có màu:

  • A. Không màu
  • B. Đỏ nâu
  • C. Tím
  • D. Nâu

Câu 15. Trong thực tế, định lượng các chất khử bằng dung dịch KMnO₄ trong môi trường:

  • A. Kiềm
  • B. Acid
  • C. Trung tính
  • D. Muối

Câu 16. Trong phương pháp định lượng Iod, người ta thường nhỏ chỉ thị hồ tinh bột vào thời điểm:

  • A. Ngay ban đầu
  • B. Ngay tại điểm tương đương
  • C. Sau điểm tương đương
  • D. Gần đến điểm tương đương

Câu 17. Trong phương pháp định lượng Iod thế và thừa trừ với chỉ thị hồ tinh bột, tại điểm tương đương dung dịch chuyển từ:

  • A. Màu xanh sang không màu
  • B. Không màu sang xanh
  • C. Không màu sang tím
  • D. Tím sang không màu

Câu 18. Định lượng bằng phương pháp iod phải tiến hành trong môi trường:

  • A. Kiềm mạnh
  • B. Acid mạnh
  • C. Trung tính
  • D. Acid yếu hoặc trung tính

Câu 19. Điểm giống nhau giữa phản ứng oxy hóa - khử và phản ứng acid – base là:

  • A. Quá trình cho nhận điện tử thực hiện trực tiếp trong dung dịch
  • B. Tốc độ phản ứng như nhau
  • C. Tham gia của dung môi nước như nhau
  • D. Đều cho nhận điện tử

Câu 20. Có thể sử dụng phương pháp định lượng bằng kali permanganat để định lượng chất:

  • A. K₂Cr₂O₇
  • B. Fe³⁺
  • C. H₂O₂
  • D. Cu²⁺

Câu 21. Trong các nhóm định lượng sau, nhóm nào là phương pháp oxy hóa khử:

  • A. NaOH bằng HCl
  • B. NaCl bằng AgNO₃
  • C. Glucose bằng Iod
  • D. Ba²⁺ bằng tạo tủa BaSO₄

Câu 22. Dùng dung dịch chuẩn độ kali permanganat 0,1N để định lượng dung dịch acid oxalic thường ở nhiệt độ cho kết quả chính xác nhất:

  • A. Nhiệt độ phòng
  • B. < 50⁰C
  • C. 70⁰C - 80⁰C
  • D. 90⁰C - 100⁰C

Câu 23. Chỉ thị dùng trong định lượng KMnO₄ bằng H₂C₂O₄ 0,1N là:

  • A. Hồ tinh bột
  • B. Phenol phtalein
  • C. Methyl da cam
  • D. KMnO₄

Câu 24. Chỉ thị dùng trong định lượng H₂O₂ bằng KMnO₄ 0,1N là:

  • A. Hồ tinh bột
  • B. Phenol phtalein
  • C. Methyl da cam
  • D. KMnO₄

Câu 25. Chỉ thị dùng trong định lượng glucose bằng I₂ 0,1N là:

  • A. Hồ tinh bột
  • B. Phenol phtalein
  • C. Methyl da cam
  • D. KMnO₄

… và còn 17 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 42 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó