Kinh tế chính trị - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm | i-quiz.vn@stop article@stop Kinh tế chính trị - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Kinh tế chính trị - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm

Image Exam
2026-10-11 20:16:33
Tên đề thi: Kinh tế chính trị - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
Tác giả: 777 patient
Số lượng câu hỏi: 78
Thời gian làm bài: 02:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 78
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Kinh tế chính trị - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm

Xem trước 25/78 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào:

  • A. Nhu cầu của con người
  • B. Sự phát triển của khoa học, công nghệ
  • C. Sự phát triển của nền sản xuất xã hội
  • D. Đáp án B, C đúng

Câu 2. Đưa ra cách hiểu đúng về “Hàng hoá”:

  • A. Hàng hóa là sản phẩm có ích do con người tạo ra
  • B. Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người và được trao đổi, mua bán
  • C. Đồ vật đáp ứng nhu cầu của ai đó
  • D. Sản phẩm để trao đổi hoặc cất trữ

Câu 3. Giá trị của hàng hóa do:

  • A. Khan hiếm tài nguyên quyết định.
  • B. Quan hệ cung cầu quyết định
  • C. Hao phí lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hàng hóa quyết định
  • D. Công dụng của hàng hóa quyết định. Hàng hóa càng có công dụng thì càng có giá trị cao.

Câu 4. Mệnh đề nào sai?

  • A. Mọi sản phẩm đều là hàng hoá
  • B. Mọi hàng hoá đều là sản phẩm
  • C. Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất
  • D. Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá

Câu 5. Giá trị hàng hoá là phạm trù:

  • A. Lịch sử
  • B. Vĩnh viễn
  • C. Xã hội
  • D. Triết học

Câu 6. Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì:

  • A. Chúng cùng là sản phẩm của lao động
  • B. Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau
  • C. Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau
  • D. Cả A và B

Câu 7. Yếu tố ảnh hưởng đến giá cả hàng hoá:

  • A. Quan hệ cung cầu
  • B. Giá trị hàng hoá
  • C. Công dụng của hàng hóa
  • D. Cả A, B

Câu 8. Lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá gồm:

  • A. Hao phí lao động quá khứ
  • B. Hao phí lao động mới
  • C. Chi phí sản xuất tư bản
  • D. Hao phí lao động quá khứ và hao phí lao động mới kết tinh vào hàng hoá

Câu 9. Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hoá:

  • A. Năng suất lao động
  • B. Trình độ khoa học công nghệ được áp dụng vào sản xuất
  • C. Mức độ phức tạp của lao động
  • D. Đáp án A, B, C

Câu 10. Trong sản xuất hàng hóa:

  • A. Lao động trí óc là lao động trừu tượng, lao động chân tay là lao động cụ thể
  • B. Lao động trí óc và lao động chân tay đều có 2 mặt là lao động cụ thể và lao động trừu tượng
  • C. Lao động trí óc và lao động chân tay đều là lao động cụ thể
  • D. Lao động trí óc và lao động chân tay là lao động cụ thể hoặc lao động trừu tượng

Câu 11. Điền vào mệnh đề: “Năng suất lao động tăng sẽ dẫn đến...”

  • A. Số lượng hàng hoá sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian tăng, giá trị của một đơn vị hàng hoá giảm
  • B. Số lượng hàng hóa sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian tăng, giá trị của một đơn vị hàng hóa tăng
  • C. Giá trị của 1 đơn vị hàng hoá tăng
  • D. Giá cả hàng hóa tăng

Câu 12. Cường độ lao động tăng lên sẽ dẫn đến:

  • A. Giá trị của 1 đơn vị hàng hoá tăng lên
  • B. Tăng tổng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian nhưng giá trị 1 đơn vị hàng hóa không đổi.
  • C. Không ảnh hưởng gì đến hoạt động sản xuất
  • D. Giá trị của 1 đơn vị hàng hoá giảm đi

Câu 13. Điểm giống nhau của tăng “Năng suất lao động” với tăng “Cường độ lao động” là:

  • A. Số lượng hàng hoá giảm
  • B. Số sản phẩm tăng lên
  • C. Hao phí nhiều sức sức cho quá trình sản xuất
  • D. Không có điểm giống nhau

Câu 14. Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng?

  • A. Tổng số hàng hoá tăng 4 lần
  • B. Tổng số giá trị hàng hoá tăng 4 lần
  • C. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm 4 lần
  • D. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá không đổi

Câu 15. Lao động của người sản xuất hàng hoá có tính 2 mặt:

  • A. Gồm: Lao động sống, lao động quá khứ
  • B. Gồm: Lao động giản đơn và lao động phức tạp
  • C. Gồm: Lao động tư nhân và lao động xã hội
  • D. Gồm: Lao động cụ thể, lao động trừu tượng

Câu 16. Vì sao hàng hoá có 2 thuộc tính giá trị sử dụng và giá trị?

  • A. Sản xuất hàng hoá tồn tại mâu thuẫn giữa tính tư nhân và tính xã hội
  • B. Lao động sản xuất hàng hoá có tính 2 mặt: Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
  • C. Để thể hiện các yếu tố khác nhau trong sản phẩm hàng hoá
  • D. Do lao động sản xuất hàng hóa chia làm 2 loại: lao động phức tạp và lao động giản đơn

Câu 17. Hãy chọn 1 nội dung đúng nhất nói về lao động cụ thể và lao động trừu tượng:

  • A. Lao động cụ thể tạo ra sản phẩm còn lao động trừu tượng không tạo ra sản phẩm
  • B. Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá, lao động trừu tượng tạo ra giá trị hàng hoá
  • C. Lao động cụ thể tạo ra giá trị của hàng hoá, lao động trừu tượng tạo ra giá trị sử dụng hàng hoá
  • D. Lao động trí óc là lao động cụ thể, lao động chân tay là lao động trừu tượng

Câu 18. Bản chất “tiền tệ” là gì?

  • A. Là hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá cho các hàng hóa khác.
  • B. Phản ánh hao phí lao động xã hội.
  • C. Phản ánh quan hệ xã hội giữa những người sản xuất và trao đổi hàng hóa.
  • D. Cả 3 đáp án A, B, C đúng

Câu 19. Vì sao tiền thực hiện được chức năng thước đo giá trị?

  • A. Bởi vì bản thân tiền cũng là hàng hoá có giá trị
  • B. Bởi vì do nhà nước quy định
  • C. Bởi vì tiền được đưa vào trong lưu thông
  • D. Bởi vì tiền có khả năng cất trữ và ít bị hao mòn hữu hình của tự nhiên

Câu 20. Chọn ý đúng về “thị trường”:

  • A. Là nơi diễn ra hành vi trao đổi mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế.
  • B. Là tổng hòa các mối quan hệ về trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội; bị ảnh hưởng bởi các điều kiện lịch sử, kinh tế xã hội nhất định.
  • C. Trong thị trường, các quan hệ yếu tố sản xuất vận động theo quy luật thị trường.
  • D. Cả A, B, C đúng

Câu 21. Thị trường có vai trò như thế nào?

  • A. Là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển
  • B. Kích thích sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế.
  • C. Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết kinh tế quốc gia với kinh tế thế giới
  • D. Cả A, B, C đúng

Câu 22. Nền kinh tế thị trường là gì?

  • A. Là nền kinh tế trong đó có sản xuất và trao đổi hàng hóa
  • B. Là nền kinh tế trong đó giá cả do nhà nước niêm yết công khai, minh bạch
  • C. Là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ cao, vận hành theo cơ chế thị trường
  • D. Là nền kinh tế chịu sự tác động điều tiết của một số quy luật thị trường

Câu 23. Nền kinh tế thị trường có các đặc trưng:

  • A. Là nền kinh tế mở
  • B. Gồm nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất
  • C. Giá cả hình thành theo nguyên tắc thị trường
  • D. Cả A, B, C

Câu 24. Công thức \( T - H - T' \) ý nghĩa như thế nào?

  • A. Công thức chung của tư bản
  • B. Công thức lưu thông hàng hóa giản đơn
  • C. Công thức tiền sinh ra tiền
  • D. Công thức lợi nhuận trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

Câu 25. Trong công thức \( T - H - T' \) trong đó \( T' = T + \Delta T \). Ý nghĩa của \( \Delta T \) đó là:

  • A. Sản phẩm thặng dư
  • B. Giá trị thặng dư bị nhà tư bản chiếm đoạt
  • C. Thời gian làm việc thặng dư
  • D. Lợi nhuận của nhà tư bản

… và còn 53 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 78 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó