Hóa phân tích - Nồng độ dung dịch, phức chất và phương pháp complexon | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa phân tích - Nồng độ dung dịch, phức chất và phương pháp complexon | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa phân tích - Nồng độ dung dịch, phức chất và phương pháp complexon

Image Exam
2026-10-11 19:53:15
Tên đề thi: Hóa phân tích - Nồng độ dung dịch, phức chất và phương pháp complexon
Tác giả: phamhung123300kh
Số lượng câu hỏi: 42
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 42
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa phân tích - Nồng độ dung dịch, phức chất và phương pháp complexon

Xem trước 25/42 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Nồng độ đương lượng của một chất cho ta biết số đương lượng của chất đó hòa tan trong:

  • A. 1000ml dung dịch
  • B. 100ml dung dịch
  • C. 10ml dung dịch
  • D. 1ml dung dịch

Câu 2. Nồng độ molan cho biết số mol chất tan trong:

  • A. 1000 g dung môi
  • B. 100g dung môi
  • C. 1000ml dung môi
  • D. 100ml dung môi

Câu 3. Trong công thức tính nồng độ phần trăm (kl/kl) thì hệ số d được biểu thị là:

  • A. Khối lượng của dung dịch
  • B. Thể tích của dung dịch
  • C. Khối lượng riêng của dung dịch
  • D. Tỷ trọng của nước

Câu 4. Trong công thức tính nồng độ đương lượng của dung dịch, E được biểu thị là:

  • A. Đương lượng dung môi (g)
  • B. Đương lượng dung dịch (g)
  • C. Khối lượng phân tử chất tan (g)
  • D. Đương lượng chất tan (g)

Câu 5. Trong công thức tính nồng độ mol của dung dịch, M được biểu thị là:

  • A. Đương lượng dung môi (g)
  • B. Khối lượng dung dịch (g)
  • C. Khối lượng phân tử chất tan (g)
  • D. Đương lượng chất tan (g)

Câu 6. Độ chuẩn của dung dịch (T) có đơn vị tính là:

  • A. ml/ml
  • B. mg/ml
  • C. g/l
  • D. g/ml

Câu 7. Đương lượng gam E của một chất là số gam chất đó thay thế hay phản ứng vừa đủ với:

  • A. 1 mol H⁺ hoặc OH⁻ hay ½ mol oxy
  • B. 1 mol C⁺⁺ hoặc OH⁻ hay ½ mol oxy
  • C. 1 mol H⁺ hoặc C⁺⁺ hay ½ mol oxy
  • D. 1 mol H⁺ hoặc OH⁻ hay ½ mol C⁺⁺

Câu 8. Một phân tử phức chất có các thành phần quan trọng sau: cầu nội, cầu ngoại, ion trung tâm và:

  • A. Phối tử
  • B. Cấu tử
  • C. Phần tử
  • D. Liên kết khác

Câu 9. Cầu nội thường là ion phức có chứa ion trung tâm (chất tạo phức) và phối tử được viết trong ngoặc vuông. Điện tính cầu nội bằng:

  • A. Tổng điện tính ion trung tâm và điện tích phối tử
  • B. Hiệu điện tính ion trung tâm và điện tích phối tử
  • C. Tổng điện tính ion trung tâm
  • D. Tổng điện tích phối tử

Câu 10. Phối tử là ion (Cl⁻, F⁻, Br⁻, OH⁻, CN⁻…) hoặc phân tử (H₂O, NH₃…) có thể tạo liên kết phối trí trực tiếp với ion trung tâm vì :

  • A. Có đôi electron tự do
  • B. Có electron tự do
  • C. Có orbital trống
  • D. Có liên kết hydro

Câu 11. Hằng số không bền của phức chất được tính theo sự điện ly của:

  • A. Cầu ngoại
  • B. Cầu nội
  • C. Phối tử
  • D. Liên kết phối trí

Câu 12. Hằng số không bền của phức chất càng nhỏ, phức chất càng:

  • A. Không bền
  • B. Dễ thủy phân
  • C. Bền
  • D. Phân ly

Câu 13. Phương pháp chuẩn độ tạo phức dựa trên :

  • A. Phản ứng tạo phức
  • B. Phản ứng tạo tủa
  • C. Phá vỡ liên kết phức
  • D. Liên kết tạo phức

Câu 14. Phương pháp complexon dựa trên nguyên tắc của:

  • A. Phản ứng oxy hóa khử
  • B. Phản ứng trao đổi
  • C. Phản ứng kết tủa
  • D. Phản ứng tạo phức

Câu 15. Khi chuẩn độ Ca²⁺ bằng EDTA ở pH > 12, chọn chỉ thị là:

  • A. Phenol phtalein
  • B. KMnO₄
  • C. Murexid
  • D. Alizarin vàng

Câu 16. Hai loại chỉ thị thường dùng trong phương pháp complexon là:

  • A. Murexid và phenol phtalein
  • B. Murexid và KMnO₄
  • C. Murexid và đen eriocrom T
  • D. Murexid và Alizarin vàng

Câu 17. Các complexon là:

  • A. Acid polycarboxylic
  • B. Polycarboxylic
  • C. Acid amin polycarboxylic
  • D. Acid amin carboxylic

Câu 18. Complexon II (chelaton II, Trilon BS) là acid ethylen diamin tetra acetic viết tắt là :

  • A. EDTA
  • B. AEDTA
  • C. AEDT
  • D. EDT

Câu 19. Complexon III (chelaton, Trilon B) là muối dinatri của EDTA. Viết tắt EDTA là H₄Y thì complexon III sẽ có công thức là:

  • A. EDTAH₂Y
  • B. Na₂H₂Y
  • C. EDTAH₄Y
  • D. K₂H₂Y

Câu 20. Phương pháp complexon dựa trên khả năng tạo phức nhanh của ion kim loại với một chất hữu cơ có nhiều nhóm chức

  • A. Hydroxyl
  • B. Amin
  • C. Carboxyl
  • D. Ceton

Câu 21. Điểm tương đương trong chuẩn độ complexon có thể được xác định nhờ các chất chỉ thị và phổ biến nhất là các chỉ thị có khả năng:

  • A. Tạo phức
  • B. Tạo tủa
  • C. Ngoại
  • D. Nội

Câu 22. Chỉ thị tạo phức đó là những chất màu hữu cơ, thường là các acid đa chức có khả năng :

  • A. Tạo phức
  • B. Tạo tủa
  • C. Tạo phức màu
  • D. Tạo tủa màu

Câu 23. Sự biến đổi màu của chỉ thị kim loại không những phụ thuộc vào nồng độ kim loại mà còn vào:

  • A. Nhiệt độ
  • B. Nồng độ
  • C. pH
  • D. Màu

Câu 24. Độ cứng toàn phần của nước theo tiêu chuẩn “GOST” của Nga là số mili đương lượng gam của Ca²⁺ và Mg²⁺ trong :

  • A. 1 ml
  • B. 10ml
  • C. 100ml
  • D. 1000ml

Câu 25. Murexid tự do có màu tím, phức của murexid với một số kim loại hóa trị 2 có màu:

  • A. Xanh
  • B. Đỏ
  • C. Đen
  • D. Vàng

… và còn 17 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 42 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó