Sinh học - Ôn tập di truyền phân tử (DNA, RNA, phiên mã, dịch mã) | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học - Ôn tập di truyền phân tử (DNA, RNA, phiên mã, dịch mã) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học - Ôn tập di truyền phân tử (DNA, RNA, phiên mã, dịch mã)

Image Exam
2026-10-11 09:18:59
Tên đề thi: Sinh học - Ôn tập di truyền phân tử (DNA, RNA, phiên mã, dịch mã)
Tác giả: cá mặn
Số lượng câu hỏi: 61
Thời gian làm bài: 06:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 61
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học - Ôn tập di truyền phân tử (DNA, RNA, phiên mã, dịch mã)

Xem trước 25/61 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Cho hình vẽ cấu tạo của một nucleotide. Nucleotide này là đơn phân của phân tử nào?

  • A. mRNA.
  • B. tRNA.
  • C. rRNA.
  • D. DNA.

Câu 2. Cho một đoạn mạch gốc của gene chỉ chứa 3 loại nucleotide adenine, guanine, cytosine. Trong điều kiện không đột biến, mạch bổ sung của gene không có loại nucleotide nào sau đây?

  • A. Thymine.
  • B. Adenine.
  • C. Guanine.
  • D. Cytosine.

Câu 3. Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên một chạc chữ Y trong quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ?

  • A. Sơ đồ I.
  • B. Sơ đồ II.
  • C. Sơ đồ III.
  • D. Sơ đồ IV.

Câu 4. Những thông tin sau đây đúng khi nói về quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân thực?(1) Chỉ xảy ra trên 1 đơn vị tái bản.(2) Có sự tham gia của enzyme nối ligase.(3) Enzyme DNA polymerase lắp ráp nucleotide vào đầu 3’-OH của đoạn mồi RNA tổng hợp nên mạch đơn mới.(4) Quá trình này chỉ diễn ra trong tế bào chất.

  • A. 1, 2, 3 và 4.
  • B. 2 và 3.
  • C. 1 và 4.
  • D. 1, 2 và 3.

Câu 5. Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc gì?

  • A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.
  • B. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
  • C. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.
  • D. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

Câu 6. Trong quá trình nhân đôi DNA, nucleotide loại A trên mạch khuôn liên kết với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?

  • A. U.
  • B. T.
  • C. G.
  • D. C

Câu 7. Khi DNA tự nhân đôi, đoạn Okazaki là:

  • A. Các đoạn exon của gene không phân mảnh.
  • B. Các đoạn intron của gene phân mảnh.
  • C. Đoạn polynucleotide sinh từ mạch 5’→3’ của gene.
  • D. Đoạn polynucleotide sinh từ mạch 3’→5’ của gene.

Câu 8. Trong tế bào động vật, sự tái bản của DNA xảy ra ở

  • A. Lục lạp, nhân, trung thể.
  • B. Ti thể, nhân, lục lạp.
  • C. Nhân, trung thể.
  • D. Nhân, ti thể.

Câu 9. Một gene có 1200 nucleotide, trong đó có số nucleotide loại A chiếm 40% tổng số nucleotide của gene. Khi gene nhân đôi liên tiếp 4 lần đã cần môi trường nội bào cung cấp số nucleotide loại G là:

  • A. 1800.
  • B. 7200.
  • C. 18000.
  • D. 4800.

Câu 10. Trong quá trình tái bản DNA, nucleotide loại Adenine trên mạch khuôn của gene liên kết bổ sung với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?

  • A. Uracil.
  • B. Cytosine.
  • C. Thymine.
  • D. Guanine.

Câu 11. Trong quá trình phiên mã tổng hợp mRNA, nucleotide loại Adenine trên mạch mã gốc của gene liên kết bổ sung với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?

  • A. Uracil.
  • B. Cytosine.
  • C. Thymine.
  • D. Guanine.

Câu 12. Khi nói về quá trình tái bản DNA, xét các kết luận sau đây:(1) Trên mỗi phân tử DNA của sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi DNA.(2) Enzyme DNA-polymerase làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử DNA và kéo dài mạch mới.(3) Sự tái bản của DNA ti thể diễn ra độc lập với sự tái bản DNA trong nhân tế bào.(4) Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều 5’–3’ thì mạch mới được tổng hợp gián đoạn.(5) Sự tái bản DNA diễn ra vào kì trung gian giữa hai lần phân bào.Có bao nhiêu kết luận đúng?

  • A. 3.
  • B. 1.
  • C. 2.
  • D. 4.

Câu 13. Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành có đặc điểm:

  • A. Chỉ liên kết tạm thời với mạch gốc.
  • B. Một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia gián đoạn.
  • C. Theo chiều 3’ đến 5’.
  • D. Được nối lại với nhau nhờ enzyme nối Helicase.

Câu 14. Vì sao trên mạch khuôn 5’–3’, mạch mới lại được tổng hợp ngắt quãng?

  • A. Vì trên gene có các đoạn Okazaki.
  • B. Vì gene không liên tục có các đoạn Exon và Intron xen kẽ nhau.
  • C. Vì enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’–3’.
  • D. Vì enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’–5’.

Câu 15. Quá trình tái bản DNA được thực hiện theo nguyên tắc gì?

  • A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.
  • B. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
  • C. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn ra chạc ba tái bản

Câu 16. Trong quá trình nhân đôi DNA, một trong những vai trò của enzyme DNA polymerase là

  • A. Bẻ gãy các liên kết hydrogen giữa hai mạch của phân tử DNA.
  • B. Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
  • C. Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.
  • D. Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.

Câu 17. Vùng kết thúc của gene nằm ở

  • A. Đầu 5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
  • B. Đầu 3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
  • C. Đầu 3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
  • D. Đầu 5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

Câu 18. Gene của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh?

  • A. Vi khuẩn lam.
  • B. Nấm men.
  • C. Xạ khuẩn.
  • D. E. coli.

Câu 19. Gene phân mảnh có đặc tính là:

  • A. Chia thành nhiều mảnh, mỗi mảnh một nơi.
  • B. Gồm các nucleotide không nối liên tục.
  • C. Đoạn mã hóa xen lẫn các đoạn không mã hóa.
  • D. Do các đoạn Okazaki gắn lại.

Câu 20. Nucleotide uraxin (U) không phải là đơn phân của phân tử nào sau đây?

  • A. rARN.
  • B. tARN.
  • C. ADN.
  • D. mARN.

Câu 21. Ở sinh vật nhân thực, ARN không đảm nhận chức năng nào sau đây?

  • A. Mang axit amin tham gia quá trình dịch mã.
  • B. Phân giải protein.
  • C. Làm khuôn tổng hợp chuỗi polypeptide.
  • D. Cấu tạo nên ribosome.

Câu 22. Kết quả của giai đoạn dịch mã là:

  • A. Tạo ra phân tử mARN mới.
  • B. Tạo ra phân tử tARN mới.
  • C. Tạo ra phân tử rARN mới.
  • D. Tạo ra chuỗi polypeptide mới.

Câu 23. Cho các đặc điểm:1. Được cấu tạo bởi một mạch polyribonucleotide.2. Đơn phân là adenine, thymine, guanine, cytosine.3. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.4. Trong cấu tạo có uracil mà không có timin.Số đặc điểm chung có ở cả 3 loại ARN là:

  • A. 4.
  • B. 2.
  • C. 1.
  • D. 3.

Câu 24. Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử:

  • A. Protein.
  • B. DNA.
  • C. RNA.
  • D. DNA và RNA.

Câu 25. Enzyme nào sau đây có vai trò xúc tác cho quá trình phiên mã?

  • A. DNA polymerase.
  • B. ARN polymerase.
  • C. Ligase.
  • D. Amilase.

… và còn 36 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 61 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó