Giải phẫu - 120 | i-quiz.vn@stop article@stop Giải phẫu - 120 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Giải phẫu - 120

Image Exam
2026-10-11 08:27:57
Tên đề thi: Giải phẫu - 120
Tác giả: Trung Nguyễn 6
Số lượng câu hỏi: 120
Thời gian làm bài: 03:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 120
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Giải phẫu - 120

Xem trước 25/120 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Ở vùng mông, thần kinh bì mông dưới là nhánh của thần kinh nào sau đây?

  • A. Thần kinh bì đùi sau
  • B. Thần kinh giữa
  • C. Thần kinh mông dưới
  • D. Thần kinh mông trên

Câu 2. Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc trung thất trên?

  • A. Tuyến ức
  • B. Khí quản
  • C. Động mạch ngực trong
  • D. Tĩnh mạch cánh tay đầu

Câu 3. Cơ nào sau đây giúp nghe được những âm thanh nhỏ và trầm?

  • A. Cơ vòi hầu
  • B. Cơ bàn đạp
  • C. Cơ căng màng nhĩ
  • D. Cơ căng màn khẩu cái

Câu 4. Góc tá hỗng tràng dính vào thành bụng sau bởi cấu trúc nào sau đây?

  • A. Mạc dính tá tuỵ
  • B. Cơ treo tá tràng
  • C. Mạc nối tụy lách
  • D. Dây chằng hoành lách

Câu 5. Chiều dài của ruột non KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

  • A. Phương pháp đo
  • B. Giới
  • C. Tuổi
  • D. Tình trạng trương lực cơ của thành ruột

Câu 6. Đặc điểm của động mạch mạc treo tràng trên. Chọn câu SAI:

  • A. Phát sinh từ mặt trước động mạch chủ bụng, dưới động mạch thân tạng ngang mức đốt sống thắt lưng 1
  • B. Tận cùng cách góc hồi manh tràng 80cm, tương ứng với góc của túi thừa hồi tràng nếu có
  • C. Đoạn sau tụy: nằm giữa động mạch chủ bụng ở sau và tuỵ ở trước
  • D. Đoạn trong rễ mạc treo ruột: tách ra nhiều nhánh bên và đoạn này rất di động

Câu 7. Tạng cương của dương vật gồm cấu trúc nào sau đây?

  • A. Hai vật hang và một vật xốp
  • B. Một vật hang và một vật xốp
  • C. Hai vật hang và hai vật xốp
  • D. Một vật hang và hai vật xốp

Câu 8. Động mạch mông trên nối với động mạch chậu ngoài qua nhánh nào sau đây?

  • A. Động mạch mũ chậu nông
  • B. Động mạch mũ đùi ngoài
  • C. Động mạch mũ đùi trong
  • D. Động mạch mũ chậu sâu

Câu 9. Trung khu chi phối đối giao cảm là chức năng của cấu trúc nào sau đây?

  • A. Nhân cạnh não thất
  • B. Nhân bụng trong
  • C. Nhân trên thị
  • D. Nhân lưng trong

Câu 10. Thần kinh bịt chi phối cảm giác cho vùng nào sau đây?

  • A. Mặt trong đùi
  • B. Mặt trong cẳng chân
  • C. Mặt ngoài đùi
  • D. Mặt ngoài cẳng chân

Câu 11. Ở xương mác, mào trong nằm ở vị trí nào sau đây?

  • A. Mặt sau thân xương
  • B. Mặt trong thân xương
  • C. Mặt ngoài thân xương
  • D. Mặt trước thân xương

Câu 12. Thần kinh giữa KHÔNG vận động cho cơ nào sau đây?

  • A. Bó ngoài cơ gấp các ngón sâu
  • B. Cơ gấp cổ tay trụ
  • C. Cơ gấp các ngón nông
  • D. Cơ sấp tròn

Câu 13. Hoành niệu dục gồm những thành phần nào sau đây?

  • A. Cơ ngang đáy chậu nông và cơ thắt niệu đạo
  • B. Cơ hành xốp và cơ ngồi hang
  • C. Cơ ngang đáy chậu sâu và cơ thắt niệu đạo
  • D. Cơ hành xốp và cơ ngang đáy chậu nông

Câu 14. Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc mê đạo tai xương?

  • A. Ống bán khuyên xương
  • B. Ốc tai
  • C. Tiền đình
  • D. Khoang ngoại dịch

Câu 15. Bàng quang chứa bao nhiêu nước tiểu sẽ gây cảm giác muốn đi tiểu?

  • A. 150 - 200ml
  • B. 250 - 300ml
  • C. 100 - 150ml
  • D. 50 - 100ml

Câu 16. Tá tràng có hình dạng giống chữ cái nào sau đây?

  • A. S
  • B. D
  • C. C
  • D. J

Câu 17. Đỉnh của lách nằm chen giữa thành phần nào sau đây?

  • A. Dạ dày và cơ hoành
  • B. Dạ dày và thận trái
  • C. Thận trái và cơ hoành
  • D. Dạ dày và tuỵ

Câu 18. Phân chia phân thùy gan theo đường mạch mật, khe giữa gan chứa thành phần nào sau đây?

  • A. Tĩnh mạch gan phải
  • B. Tĩnh mạch gan giữa
  • C. Tĩnh mạch gan trái
  • D. Tĩnh mạch chủ dưới

Câu 19. Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ chóp xoay vai?

  • A. Cơ tròn lớn
  • B. Cơ dưới vai
  • C. Cơ trên gai
  • D. Cơ tròn bé

Câu 20. Ở tim, vách nhĩ thất ngăn cách hai buồng tim nào sau đây?

  • A. Tâm nhĩ trái và tâm thất phải
  • B. Tâm nhĩ phải và tâm thất trái
  • C. Tâm nhĩ trái và tâm nhĩ phải
  • D. Tâm thất trái và tâm thất phải

Câu 21. Cơ nào sau đây KHÔNG bám tận là đường ráp xương đùi?

  • A. Cơ khép dài
  • B. Cơ khép lớn
  • C. Cơ lược
  • D. Cơ khép ngắn

Câu 22. Tĩnh mạch chày trước đổ vào tĩnh mạch nào sau đây?

  • A. Tĩnh mạch hiển lớn
  • B. Tĩnh mạch khoeo
  • C. Tĩnh mạch đùi
  • D. Tĩnh mạch hiển bé

Câu 23. Ở trong ống bẹn, thừng tinh ở phía trước thành phần nào sau đây?

  • A. Nhánh sinh dục của thần kinh sinh dục - đùi
  • B. Di tích ống phúc tinh mạc
  • C. Động mạch cơ bìu
  • D. Thần kinh chậu bẹn

Câu 24. Bàng quang KHÔNG được cấp máu bởi động mạch nào sau đây?

  • A. Động mạch thận
  • B. Động mạch thẹn trong
  • C. Động mạch bịt
  • D. Động mạch chậu trong

Câu 25. Thần kinh nào sau đây đi ra khỏi sọ qua khe ổ mắt trên?

  • A. Thần kinh thị giác
  • B. Thần kinh hạ thiệt
  • C. Thần kinh mặt
  • D. Thần kinh mắt

… và còn 95 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 120 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó