Toán 9 - Đề luyện tập tương tự khảo sát chất lượng lần 1 | i-quiz.vn@stop article@stop Toán 9 - Đề luyện tập tương tự khảo sát chất lượng lần 1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Toán 9 - Đề luyện tập tương tự khảo sát chất lượng lần 1

Image Exam
2026-10-11 00:51:05
Tên đề thi: Toán 9 - Đề luyện tập tương tự khảo sát chất lượng lần 1
Tác giả: Vũ Chí Công
Số lượng câu hỏi: 32
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 32
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Toán 9 - Đề luyện tập tương tự khảo sát chất lượng lần 1

Xem trước 25/32 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Với giá trị nào của \( m \) thì phương trình sau vô nghiệm \( mx + 0y = 7 \)?

  • A. \( m = 1 \).
  • B. \( m = 7 \).
  • C. \( m \neq 0 \).
  • D. \( m = 0 \).

Câu 2. Cặp số \( (3; -1) \) là một nghiệm của phương trình

  • A. \( 2x + y = 7 \).
  • B. \( x - 3y = 0 \).
  • C. \( 2x - y = 7 \).
  • D. \( 3x + 2y = 5 \).

Câu 3. Cho tam giác \( ABC \) vuông tại \( A \) có \( AB = 0,6 \) cm; \( AC = 0,8 \) cm. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A. \( \sin C = 0,6; \cos C = 0,8 \).
  • B. \( \sin C = 0,8; \cos C = 0,6 \).
  • C. \( \sin C = 0,6; \cos C = 0,4 \).
  • D. \( \sin C = 0,4; \cos C = 0,8 \).

Câu 4. Trong các cặp số \( (0;2), (2;1), (1;2), (-2;3), (3;1) \) có bao nhiêu cặp số KHÔNG là nghiệm của phương trình \( x + 2y = 4 \)?

  • A. 3.
  • B. 1.
  • C. 2.
  • D. 4.

Câu 5. Cho \( \Delta MNE \) vuông tại \( M \), đường cao \( MH \). Biết \( MN = 3 \) cm, \( NE = 5 \) cm. Độ dài \( NH \) là

  • A. 1,5 cm.
  • B. 1,8 cm.
  • C. 2,4 cm.
  • D. 3,2 cm.

Câu 6. Hệ phương trình \( \begin{cases} x - y - 1 = 0 \\ 2x + y - 8 = 0 \end{cases} \) có nghiệm là

  • A. \( (2;3) \)
  • B. \( (-3;-2) \)
  • C. \( (3;2) \)
  • D. \( (2;-3) \)

Câu 7. Hệ phương trình \( \begin{cases} x + y = 1 \\ 2x - y = -4 \end{cases} \) có nghiệm là \( (x_0; y_0) \). Giá trị của biểu thức \( (x_0^{2024} + y_0^2) \cdot (|x_0| + |y_0|) \) bằng

  • A. 5.
  • B. 15.
  • C. 3.
  • D. 9.

Câu 8. Phương trình \( mx - 3y = 5 \) có một nghiệm là \( (2; 1) \) khi

  • A. \( m = 1 \).
  • B. \( m = 2 \).
  • C. \( m = 4 \).
  • D. \( m = -4 \).

Câu 9. Một chiếc máy bay bay lên với tốc độ 360 km/h. Đường bay lên tạo với phương nằm ngang một góc \( 30^\circ \). Hỏi sau 5 phút kể từ lúc cất cánh, máy bay cách mặt đất bao nhiêu kilomet theo phương thẳng đứng?

  • A. 12 km.
  • B. 15 km.
  • C. 30 km.
  • D. \( 15\sqrt{3} \) km.

Câu 10. Cho \( \Delta ABC \) vuông tại \( A \), đường cao \( AH \). Biết diện tích các \( \Delta ABH \) và \( \Delta ACH \) lần lượt là \( 54 \text{ cm}^2 \) và \( 96 \text{ cm}^2 \). Độ dài \( BC \) là

  • A. 20 cm.
  • B. 25 cm.
  • C. 15 cm.
  • D. 24 cm.

Câu 11. Cho phương trình \( (m+1)x - my = 1 \) (\( m \) là tham số). Với mọi giá trị của \( m \), phương trình luôn có nghiệm là

  • A. \( (1;1) \).
  • B. \( (1;-1) \).
  • C. \( (-1;1) \).
  • D. \( (-1;-1) \).

Câu 12. Nghiệm của hệ phương trình \( \begin{cases} \dfrac{x}{y} = \dfrac{2}{3} \\ x + y - 10 = 0 \end{cases} \) là:

  • A. \( (x;y) = (2;3) \).
  • B. \( (x;y) = (4;6) \).
  • C. \( (x;y) = (6;4) \).
  • D. \( (x;y) = (0;10) \).

Câu 13. Hai giá sách có 480 cuốn. Nếu chuyển 40 cuốn từ giá thứ nhất sang giá thứ hai thì số sách trên giá thứ hai bằng \( \dfrac{3}{5} \) số sách ở giá thứ nhất. Ban đầu trên giá thứ hai có số sách là

  • A. 180 cuốn.
  • B. 300 cuốn.
  • C. 140 cuốn.
  • D. 340 cuốn.

Câu 14. Giá trị dương của \( m \) để phương trình \( 2x - (m-1)^2 y = 5 \) nhận cặp số \( (-2; -1) \) làm nghiệm là

  • A. 3.
  • B. \( -2; 4 \).
  • C. 4.
  • D. \( -2 \).

Câu 15. Hệ phương trình \( \begin{cases} x + y = 3 \\ 2x + 2y = 6 \end{cases} \)

  • A. có hai nghiệm.
  • B. có nghiệm duy nhất.
  • C. vô nghiệm.
  • D. có vô số nghiệm.

Câu 16. Chóp inox có dạng hình chóp tam giác đều với diện tích đáy khoảng \( 1200 \text{ cm}^2 \) và chiều cao khoảng 60 cm. Tính thể tích của chóp inox.

  • A. \( 72000 \text{ cm}^3 \).
  • B. \( 24000 \text{ cm}^3 \).
  • C. \( 24000 \text{ cm}^2 \).
  • D. \( 72000 \text{ cm}^2 \).

Câu 17. Tính giá trị biểu thức \( \sin^2 15^\circ + \sin^2 25^\circ + \sin^2 35^\circ + \sin^2 45^\circ + \sin^2 55^\circ + \sin^2 65^\circ + \sin^2 75^\circ \)

  • A. 3.
  • B. 3,5.
  • C. 4.
  • D. 7.

Câu 18. Cho tam giác \( ABC \) vuông tại \( A \), biết \( AB = 4 \) cm, \( \widehat{C} = 30^\circ \). Độ dài cạnh \( AC \) là

  • A. 8 cm.
  • B. \( 4\sqrt{3} \) cm.
  • C. \( 2\sqrt{3} \) cm.
  • D. \( \dfrac{4}{\sqrt{3}} \) cm.

Câu 19. Nghiệm tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn \( 3x - y = 2 \) là

  • A. \( \begin{cases} x \in \mathbb{R} \\ y = -3x - 2 \end{cases} \).
  • B. \( \begin{cases} x \in \mathbb{R} \\ y = 3x + 2 \end{cases} \).
  • C. \( \begin{cases} x \in \mathbb{R} \\ y = 3x - 2 \end{cases} \).
  • D. \( \begin{cases} x \in \mathbb{R} \\ y = -3x + 2 \end{cases} \).

Câu 20. Cho \( \Delta ABC \) vuông tại \( A \), biết \( \dfrac{AB}{AC} = \dfrac{5}{12} \) và \( BC = 26 \) cm. Độ dài cạnh \( AB \) là

  • A. 24 cm.
  • B. 12 cm.
  • C. 5 cm.
  • D. 10 cm.

Câu 21. Hệ phương trình \( \begin{cases} ax + y = 7 \\ 2x + by = 3 \end{cases} \) có nghiệm \( (x; y) = (2; 1) \). Giá trị của biểu thức \( A = a^3 + b^3 - 2ab \) bằng

  • A. 28.
  • B. 32.
  • C. 20.
  • D. 26.

Câu 22. Một chiếc thang dài 5 m dựa vào tường, tạo với mặt đất một góc \( 65^\circ \). Tính khoảng cách từ chân thang đến tường (làm tròn kết quả đến hàng phần mười của mét).

  • A. 4,5 m.
  • B. 2,1 m.
  • C. 2,2 m.
  • D. 2,3 m.

Câu 23. Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình \( \dfrac{1}{3}x - 2y = 1 \)?

  • A. \( (0;0) \).
  • B. \( (3;1) \).
  • C. \( (3;0) \).
  • D. \( (0;-2) \).

Câu 24. Các hệ số \( x, y \) trong phản ứng hóa học đã được cân bằng \( xFe + yO_2 \rightarrow 2Fe_2O_3 \) là

  • A. \( x = 2 \) và \( y = 3 \).
  • B. \( x = 4 \) và \( y = 6 \).
  • C. \( x = 4 \) và \( y = 3 \).
  • D. \( x = 3 \) và \( y = 4 \).

Câu 25. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn là

  • A. \( \begin{cases} x + y^2 = 2 \\ x - y = 1 \end{cases} \).
  • B. \( \begin{cases} 2x - y = 3 \\ x + 3y = 5 \end{cases} \).
  • C. \( \begin{cases} 0x + 0y = 1 \\ x + y = 2 \end{cases} \).
  • D. \( \begin{cases} xy = 3 \\ x + y = 5 \end{cases} \).

… và còn 7 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 32 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó