Luật Thương mại 1 - Tổng quan, thương nhân và chế độ trách nhiệm tài sản | i-quiz.vn@stop article@stop Luật Thương mại 1 - Tổng quan, thương nhân và chế độ trách nhiệm tài sản | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Luật Thương mại 1 - Tổng quan, thương nhân và chế độ trách nhiệm tài sản

Image Exam
2026-10-10 23:51:57
Tên đề thi: Luật Thương mại 1 - Tổng quan, thương nhân và chế độ trách nhiệm tài sản
Tác giả: Nguyên Nguyên 4
Số lượng câu hỏi: 20
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 20
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Luật Thương mại 1 - Tổng quan, thương nhân và chế độ trách nhiệm tài sản

Xem trước 20/20 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013 (Điều 33), mọi người có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề nào?

  • A. Tất cả các ngành nghề kể cả ngành nghề bị cấm.
  • B. Trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm.
  • C. Chỉ trong những ngành nghề nhà nước cho phép cụ thể bằng giấy phép con.
  • D. Trong tất cả các lĩnh vực thương mại quốc tế.

Câu 2. Theo Khoản 1 Điều 6 Luật Thương mại 2005, thương nhân bao gồm những đối tượng nào?

  • A. Tổ chức kinh tế được thành lập hợp pháp, cá nhân hoạt động thương mại một cách độc lập, thường xuyên và có đăng ký kinh doanh.
  • B. Mọi công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên.
  • C. Tất cả các doanh nghiệp nhà nước và hộ gia đình sản xuất nông nghiệp.
  • D. Các cơ quan quản lý nhà nước về thương mại.

Câu 3. Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu của thương nhân theo nội dung bài giảng?

  • A. Phải thực hiện các hành vi thương mại.
  • B. Phải thực hiện hoạt động thương mại độc lập, mang danh nghĩa chính mình và vì lợi ích của bản thân.
  • C. Phải là cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép kinh doanh.
  • D. Phải đăng ký kinh doanh và có năng lực hành vi thương mại.

Câu 4. Hoạt động kinh doanh được định nghĩa là việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích gì?

  • A. Phục vụ công ích
  • B. Sinh lời
  • C. Từ thiện xã hội
  • D. Thực thi quản lý nhà nước

Câu 5. Hành vi thương mại khác với hành vi dân sự ở điểm cơ bản nào?

  • A. Được thực hiện trên thị trường và nhằm mục đích sinh lời, mang tính chất nghề nghiệp do thương nhân thực hiện.
  • B. Chỉ do cá nhân thực hiện với quy mô nhỏ lẻ.
  • C. Không chịu sự điều chỉnh của pháp luật.
  • D. Chỉ xuất hiện trong các giao dịch phi lợi nhuận.

Câu 6. Khi xét về năng lực hành vi thương mại đối với cá nhân là thương nhân, yêu cầu về độ tuổi là bao nhiêu?

  • A. Từ đủ 16 tuổi trở lên
  • B. Từ đủ 18 tuổi trở lên
  • C. Từ đủ 21 tuổi trở lên
  • D. Không bắt buộc độ tuổi

Câu 7. Hộ kinh doanh do một cá nhân hoặc các thành viên hộ gia đình đăng ký thành lập và chịu trách nhiệm bằng gì đối với hoạt động kinh doanh?

  • A. Chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi vốn góp
  • B. Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình
  • C. Chịu trách nhiệm theo tỷ lệ vốn điều lệ
  • D. Không phải chịu trách nhiệm tài sản

Câu 8. Trách nhiệm hữu hạn được định nghĩa là trách nhiệm tài sản của chủ sở hữu thương nhân, theo đó chủ sở hữu phải chịu trách nhiệm trong phạm vi nào?

  • A. Toàn bộ tài sản cá nhân
  • B. Phạm vi phần vốn đầu tư vào thương nhân
  • C. Một nửa tài sản của gia đình
  • D. Tài sản vay mượn từ ngân hàng

Câu 9. Trách nhiệm vô hạn là trách nhiệm tài sản của chủ sở hữu thương nhân, theo đó chủ sở hữu phải chịu trách nhiệm bằng:

  • A. Chỉ phần vốn đã góp vào doanh nghiệp
  • B. Toàn bộ tài sản của mình, kể cả những tài sản không được huy động vào kinh doanh của thương nhân
  • C. Chỉ tài sản cố định của công ty
  • D. Tài sản do nhà nước cấp phát

Câu 10. Chủ thể nào sau đây chịu chế độ trách nhiệm vô hạn đối với nghĩa vụ tài sản trong kinh doanh?

  • A. Thành viên công ty TNHH
  • B. Cổ đông công ty cổ phần
  • C. Chủ doanh nghiệp tư nhân và thành viên hợp danh của công ty hợp danh
  • D. Thành viên hợp tác xã

Câu 11. Chủ thể nào sau đây chịu chế độ trách nhiệm hữu hạn?

  • A. Chủ doanh nghiệp tư nhân
  • B. Thành viên hợp danh của công ty hợp danh
  • C. Thành viên công ty TNHH và Cổ đông công ty cổ phần
  • D. Thành viên hộ kinh doanh

Câu 12. Quyền tự do kinh doanh của thương nhân bao gồm nội dung nào sau đây?

  • A. Tự do thành lập doanh nghiệp, tự do lựa chọn ngành nghề và quy mô kinh doanh.
  • B. Chỉ được kinh doanh những ngành nghề do cơ quan nhà nước chỉ định.
  • C. Không được quyền lựa chọn khách hàng.
  • D. Phải tuân theo mọi mệnh lệnh hành chính về giá cả.

Câu 13. Quyền bình đẳng của thương nhân trong hoạt động thương mại bao gồm các mặt nào?

  • A. Bình đẳng trong đăng ký kinh doanh, bình đẳng trong hoạt động kinh doanh, bình đẳng trong giải thể, phá sản.
  • B. Chỉ bình đẳng khi vay vốn ngân hàng.
  • C. Chỉ bình đẳng đối với các doanh nghiệp nhà nước.
  • D. Bình đẳng về số lượng lao động sử dụng.

Câu 14. Ngoài thương nhân, hoạt động thương mại còn có sự tham gia của các chủ thể khác nào được nêu trong tài liệu?

  • A. Tổ chức, cá nhân không có đăng ký kinh doanh; cơ quan đăng ký kinh doanh; cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành; tổ chức, cá nhân giải quyết tranh chấp thương mại.
  • B. Chỉ có các ngân hàng thương mại.
  • C. Chỉ có cơ quan công an và tòa án.
  • D. Chỉ có người lao động trong doanh nghiệp.

Câu 15. Trong các hình thức pháp lý sau, hình thức nào thuộc nhóm trách nhiệm hữu hạn đối với thành viên/cổ đông?

  • A. Công ty TNHH và Công ty cổ phần
  • B. Doanh nghiệp tư nhân
  • C. Hộ kinh doanh
  • D. Thành viên hợp danh trong công ty hợp danh

Câu 16. Trong các hình thức pháp lý sau, hình thức nào mà chủ sở hữu phải chịu trách nhiệm vô hạn?

  • A. Công ty TNHH một thành viên
  • B. Chủ doanh nghiệp tư nhân
  • C. Công ty cổ phần
  • D. Hợp tác xã

Câu 17. Mục đích cốt lõi của hoạt động kinh doanh và hành vi thương mại theo bài giảng là gì?

  • A. Nhằm mục đích sinh lời
  • B. Chỉ phục vụ an sinh xã hội không cần lợi nhuận
  • C. Thực hiện nhiệm vụ hành chính công
  • D. Nghiên cứu khoa học phi lợi nhuận

Câu 18. Theo tài liệu, các loại nguồn cơ bản của pháp luật Việt Nam bao gồm những hình thức nào sau đây?

  • A. Hiến pháp, Luật và văn bản dưới luật, Điều ước quốc tế, Tập quán thương mại, Án lệ.
  • B. Chỉ có Hiến pháp và Luật.
  • C. Chỉ có văn bản dưới luật và hợp đồng.
  • D. Chỉ có án lệ và phong tục tập quán địa phương.

Câu 19. Chủ thể nào sau đây KHÔNG phải là thương nhân theo quy định và tài liệu học tập?

  • A. Công ty cổ phần và công ty TNHH
  • B. Người giữ xe tự phát, gánh hàng rong, cá nhân không đăng ký kinh doanh
  • C. Doanh nghiệp tư nhân
  • D. Hợp tác xã

Câu 20. Lưu ý nào sau đây được đề cập về khái niệm Luật Thương mại trong tài liệu?

  • A. Luật Thương mại là lĩnh vực pháp luật có tính độc lập tương đối, có sự giao thoa với pháp luật dân sự và tố tụng dân sự.
  • B. Luật Thương mại hoàn toàn độc lập và không có sự giao thoa với pháp luật dân sự.
  • C. Luật Thương mại chỉ bao gồm các văn bản luật do Chính phủ ban hành.
  • D. Phạm vi nghiên cứu chủ yếu là luật pháp quốc tế đa phương.
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó