thamar | i-quiz.vn@stop article@stop thamar | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

thamar

Image Exam
2026-10-10 23:32:36
Tên đề thi: thamar
Tác giả: Trung Nguyễn 6
Số lượng câu hỏi: 80
Thời gian làm bài: 03:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 80
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Phuong My Bui
74
2026-10-11 00:35:53
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: thamar

Xem trước 25/80 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Thời gian hồi phục sau phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ phụ thuộc vào những yếu tố nào?

  • A. Mức độ phức tạp của phẫu thuật (1)
  • B. Tình trạng sức khỏe của bệnh nhân (2)
  • C. Cả hai yếu tố (1) và (2)
  • D. Không phụ thuộc vào yếu tố nào.

Câu 2. Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG được áp dụng trong việc xây dựng kế hoạch phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ?

  • A. Nguyên tắc chỉ định phẫu thuật phù hợp với từng trường hợp.
  • B. Nguyên tắc chống chỉ định phẫu thuật trong những trường hợp có nguy cơ cao.
  • C. Nguyên tắc lựa chọn phương pháp phẫu thuật phù hợp với lứa tuổi bệnh nhân.
  • D. Nguyên tắc xây dựng kế hoạch cho phòng khám.

Câu 3. Giai đoạn đầu tiên của quá trình lành vết thương được gọi là gì?

  • A. Giai đoạn sẹo.
  • B. Giai đoạn viêm.
  • C. Giai đoạn tăng sinh.
  • D. Giai đoạn tái tạo.

Câu 4. Biểu hiện nào sau đây KHÔNG phải là biểu hiện của giai đoạn viêm trong quá trình lành vết thương?

  • A. Sưng.
  • B. Nóng.
  • C. Đau.
  • D. Ngứa.

Câu 5. Tổ chức hạt trong quá trình lành vết thương được hình thành từ:

  • A. Mạng mao mạch và collagen.
  • B. Tế bào biểu mô và nguyên bào sợi.
  • C. Bạch cầu và tế bào hồng cầu.
  • D. Tiểu cầu và fibrinogen.

Câu 6. Quá trình tái tạo biểu mô trong quá trình lành vết thương bắt đầu từ khi nào?

  • A. Ngay lập tức sau khi bị thương.
  • B. Sau 24 giờ.
  • C. Sau 3-4 ngày.
  • D. Sau 1 tuần.

Câu 7. Collagen được tổng hợp nhiều nhất trong quá trình lành vết thương vào tuần thứ mấy?

  • A. Tuần thứ 1.
  • B. Tuần thứ 2.
  • C. Tuần thứ 3.
  • D. Tuần thứ 4.

Câu 8. Sẹo được hình thành do:

  • A. Sự mất cân bằng giữa tổng hợp và ly giải collagen.
  • B. Sự thiếu hụt nguyên bào sợi.
  • C. Sự xâm nhập của vi khuẩn.
  • D. Sự thiếu hụt vitamin C.

Câu 9. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến quá trình lành vết thương?

  • A. Dinh dưỡng.
  • B. Tuổi tác.
  • C. Bệnh lý nền.
  • D. Vị trí vết thương.

Câu 10. Biện pháp nào sau đây KHÔNG giúp thúc đẩy quá trình lành vết thương?

  • A. Vệ sinh vết thương đúng cách.
  • B. Bổ sung dinh dưỡng đầy đủ.
  • C. Sử dụng thuốc kháng sinh bừa bãi.
  • D. Nghỉ ngơi hợp lý.

Câu 11. Dấu hiệu nào sau đây cho thấy vết thương đang lành tốt?

  • A. Vết thương khô ráo, không chảy mủ.
  • B. Vết thương sưng đỏ, nóng, đau.
  • C. Vết thương có nhiều mủ vàng.
  • D. Vết thương có nhiều mủ trắng.

Câu 12. Khi nào thì nên đi khám bác sĩ nếu vết thương không có dấu hiệu lành sau 2 tuần?

  • A. Ngay lập tức.
  • B. Sau 1-2 ngày.
  • C. Sau 3-4 ngày.
  • D. Sau 1 tháng.

Câu 13. Sau khi sửa chữa - tái tạo môi, bệnh nhân cần lưu ý điều gì?

  • A. Tránh vận động mạnh vùng môi.
  • B. Giữ vệ sinh vết thương sạch sẽ.
  • C. Uống thuốc theo chỉ định của bác sĩ.
  • D. Tất cả các phương án trên.

Câu 14. CHỐNG CHỈ ĐỊNH cho phương pháp Abbe trong tái tạo môi là gì?

  • A. Thiếu hổng môi dưới 1/3
  • B. Thiếu hổng môi 1/3 - 2/3
  • C. Thiếu hổng môi trên do ung thư hoặc chấn thương
  • D. Thiếu hổng mô ở vùng cằm

Câu 15. Nhược điểm của phương pháp Bernard-Burow's so với vạt Karapandzic trong tái tạo môi trên là gì?

  • A. Bảo tồn ít mô khỏe mạnh hơn
  • B. Xâm lấn hơn
  • C. Kết quả thẩm mỹ có thể kém tự nhiên hơn
  • D. Phù hợp với ít trường hợp thiếu hổng hơn

Câu 16. Khi thực hiện phẫu thuật tái tạo môi, việc bảo tồn thần kinh mạch máu CÓ THỂ dẫn đến biến chứng nào sau đây?

  • A. Mất chức năng vận động của môi
  • B. Hoại tử mô
  • C. Nhiễm trùng
  • D. Tất cả các biến chứng trên

Câu 17. Mục đích PHỤ của việc cắt bỏ mô ung thư trước khi tái tạo môi trên do ung thư là gì?

  • A. Loại bỏ hoàn toàn tế bào ung thư
  • B. Tạo nền tảng mô khỏe mạnh cho tái tạo
  • C. Giảm nguy cơ biến dạng môi
  • D. Giúp bệnh nhân hồi phục nhanh hơn

Câu 18. Khách hàng thuộc nhóm tâm lý nào thường có yêu cầu thẩm mỹ cao và hiểu biết về xã hội?

  • A. Đòi hỏi thấp
  • B. Đòi hỏi đúng mức
  • C. Đòi hỏi cao hợp lý
  • D. Tâm lý bất thường

Câu 19. Khe hở môi là một dạng dị tật bẩm sinh nào?

  • A. Dị tật hàm mặt
  • B. Dị tật tai
  • C. Dị tật mắt
  • D. Dị tật mũi

Câu 20. Về mặt giải phẫu học, mũi được chia thành mấy phần chính?

  • A. Hai phần: Khung xương và khung sụn
  • B. Ba phần: Khung xương, khung sụn và da
  • C. Bốn phần: Khung xương, khung sụn, da và cơ
  • D. Tất cả các phần trên

Câu 21. Cấu trúc nào đóng vai trò chính trong việc tạo hình tháp mũi?

  • A. Xương chính mũi
  • B. Sụn tam giác
  • C. Sụn cánh mũi
  • D. Sụn tứ giác

Câu 22. Bộ phận nào của mũi có chức năng ngăn đôi khoang mũi?

  • A. Xương chính mũi
  • B. Sụn tam giác
  • C. Sụn cánh mũi
  • D. Sụn tứ giác

Câu 23. Máu cung cấp cho phần dưới sau của hốc mũi chủ yếu đến từ động mạch nào?

  • A. Động mạch mặt
  • B. Động mạch hàm trong
  • C. Động mạch mắt
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 24. Da ở phần 1/3 dưới của mũi có đặc điểm gì?

  • A. Mềm và di động (1)
  • B. Dày, chắc và gắn chặt với sụn (2)
  • C. Ít tuyến bã (3)
  • D. Cả (1) và (2)

Câu 25. Cơ nào đóng vai trò chính trong việc nâng cao đầu mũi?

  • A. Cơ tháp
  • B. Cơ ngang mũi
  • C. Cơ nâng cánh mũi nông
  • D. Cơ nở cánh mũi

… và còn 55 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 80 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó