Pháp luật đại cương - Câu hỏi chọn lọc Chương 1–5 | i-quiz.vn@stop article@stop Pháp luật đại cương - Câu hỏi chọn lọc Chương 1–5 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Pháp luật đại cương - Câu hỏi chọn lọc Chương 1–5

Image Exam
2026-10-10 23:03:35
Tên đề thi: Pháp luật đại cương - Câu hỏi chọn lọc Chương 1–5
Tác giả: ZUONG ZY
Số lượng câu hỏi: 467
Thời gian làm bài: 01:30:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 467
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
ZUONG ZY
286
2026-10-11 00:14:37
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Pháp luật đại cương - Câu hỏi chọn lọc Chương 1–5

Xem trước 25/467 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Sự xuất hiện của nhà nước cổ đại nào sau đây có nguyên nhân là do mâu thuẫn giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa được:

  • A. Nhà nước Giéc – manh.
  • B. Nhà nước Rôma.
  • C. Nhà nước Aten.
  • D. Các Nhà nước phương Đông.

Câu 2. Sự tồn tại của nhà nước:

  • A. Là kết quả tất yếu của xã hội loài người, ở đâu có xã hội ở đó tồn tại nhà nước
  • B. Là kết quả tất yếu của xã hội có giai cấp
  • C. Là do ý chí của các thành viên trong xã hội với mong muốn thành lập nên nhà nước để bảo vệ lợi ích chung.
  • D. Cả A, B và C đều đúng

Câu 3. Bản chất của nhà nước là:

  • A. Đảm bảo lợi ích cho các giai cấp, tầng lớp trong xã hội
  • B. Đại diện và bảo vệ lợi ích cho giai cấp thống trị
  • C. Điều hòa lợi ích cho các giai cấp, tầng lớp trong xã hội
  • D. Nhà nước của mọi giai tầng trong xã hội

Câu 4. Đặc trưng cơ bản nhất của nhà nước:

  • A. Một dân tộc
  • B. Lãnh thổ độc lập
  • C. Có chủ quyền quốc gia
  • D. Một HTPL

Câu 5. Các đặc trưng, dấu hiệu cơ bản của nhà nước:

  • A. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt; quản lý dân cư theo lãnh thổ.
  • B. Kiểm tra, giám sát các đối tượng bị quản lý; quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước.
  • C. Đề ra các quy tắc quản lý; thực hiện các hoạt động kinh tế.
  • D. Cả A, B và C đều đúng

Câu 6. Quyền lực nhà nước trong xã hội có giai cấp:

  • A. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội.
  • B. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ cho lợi ích của giai cấp thống trị trong xã hội.
  • C. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội.
  • D. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ cho lợi ích của giai cấp thống trị trong xã hội.

Câu 7. Khẳng định nào đúng:

  • A. Bản chất của nhà nước sẽ quyết định chức năng, nhiệm vụ của nhà nước.
  • B. Nhiệm vụ cơ bản của nhà nước là cơ sở để xác định số lượng, nội dung, hình thức thực hiện các chức năng của nhà nước.
  • C. Chức năng nhà nước là phương tiện thực hiện nhiệm vụ cơ bản của nhà nước.
  • D. Cả A, B và C

Câu 8. Cùng với sự xuất hiện, tồn tại và phát triển của nhà nước, chức năng và nhiệm vụ của nhà nước:

  • A. Không bao giờ thay đổi, không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm trong một kiểu nhà nước nhất định.
  • B. Không bao giờ thay đổi, không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm qua các kiểu nhà nước khác nhau.
  • C. Luôn luôn có sự thay đổi, phát triển qua các kiểu nhà nước khác nhau.
  • D. Chỉ có sự thay đổi, phát triển trong một kiểu nhà nước nhất định.

Câu 9. Nhiệm vụ của nhà nước là:

  • A. Phương diện, phương hướng, mặt hoạt động cơ bản của nhà nước nhằm thực hiện những nhiệm vụ cơ bản của nhà nước.
  • B. Những vấn đề đặt ra mà nhà nước phải giải quyết, những mục tiêu mà nhà nước phải hướng tới.
  • C. Cả A và B.
  • D. Cả A và B đều sai

Câu 10. Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua 5 hình thái kinh tế - xã hội, tương ứng với mấy kiểu nhà nước:

  • A. 3 kiểu nhà nước
  • B. 4 kiểu nhà nước
  • C. 5 kiểu nhà nước
  • D. 6 kiểu nhà nước

Câu 11. Kiểu nhà nước nào tồn tại hai giai đoạn lịch sử phát triển của tổ chức bộ máy nhà nước là phân quyền cát cứ và trung ương tập quyền:

  • A. Nhà nước XHCN
  • B. Nhà nước tư sản
  • C. Nhà nước phong kiến
  • D. Nhà nước chủ nô

Câu 12. Cơ sở kinh tế của nhà nước tư sản là:

  • A. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tư liệu sản xuất và nô lệ.
  • B. Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tư liệu sản xuất mà chủ yếu là ruộng đất.
  • C. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và bóc lột giá trị thặng dư.
  • D. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

Câu 13. Đâu là đặc điểm của nhà nước liên bang:

  • A. Có chủ quyền chung đồng thời mỗi nhà nước thành viên có chủ quyền riêng
  • B. Có hai hệ thống CQNN; Có hai HTPL
  • C. Công dân có hai quốc tịch
  • D. Cả A, B và C đều đúng

Câu 14. Nước nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nước liên bang:

  • A. Canada
  • B. Anh
  • C. Pháp
  • D. Trung Quốc

Câu 15. Nhà nước nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống:

  • A. Nga
  • B. Mỹ
  • C. Philippin
  • D. Cả B và C đều đúng

Câu 16. Nhà nước nào sau đây là nhà nước có chính thể quân chủ hạn chế (quân chủ đại nghị):

  • A. Pháp
  • B. Bỉ
  • C. Anh
  • D. Cả B và C đều đúng

Câu 17. Bản chất của Nhà nước CHXHCN Việt Nam:

  • A. Thể hiện ở tính nhân dân, là nhà nước của dân, do dân, vì dân, tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.
  • B. Nhà nước của tất cả các dân tộc trên lãnh thổ; Thực hiện chính sách đối ngoại rộng mở.
  • C. Tổ chức và hoạt động của nhà nước trên cơ sở mối quan hệ bình đẳng giữa nhà nước và công dân.
  • D. Cả A, B và C đều đúng

Câu 18. Nhận định nào sau đây là đúng:

  • A. Hiến pháp VN 1946 là bước chuyển từ chế độ quân chủ, thực dân sang chế độ cộng hoà dân chủ.
  • B. Hiến pháp 1959 hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân và đưa miền Bắc tiến lên XHCN, đấu tranh thống nhất nước nhà ở miền Nam.
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Cả A và B đều sai

Câu 19. Nhận định nào sau đây là đúng:

  • A. Hiến pháp 1980 là Hiến pháp thống nhất nước nhà và đưa cả nước đi lên CNXH.
  • B. Hiến pháp 1992 là Hiến pháp của công cuộc đổi mới toàn diện đất nước.
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Cả A và B đều sai

Câu 20. Khẳng định nào sau đây là đúng:

  • A. Mỗi bản Hiến pháp Việt Nam được ban hành phản ánh bước ngoặt của một giai đoạn lịch sử xã hội Việt Nam.
  • B. Hiến pháp 1946 và Hiến pháp 1992 mới phản ánh bước ngoặt của giai đoạn lịch sử xã hội Việt Nam.
  • C. Chỉ có Hiến pháp 1946 mới phản ánh bước ngoặt của giai đoạn lịch sử xã hội Việt Nam.
  • D. Cả A, B và C đều sai

Câu 21. Theo quy định Hiến pháp Việt Nam 1992, cơ quan nào sau đây có chức năng xét xử:

  • A. Chính phủ
  • B. Quốc hội
  • C. Tòa án nhân dân
  • D. Cả A, B và C đều đúng

Câu 22. Chức năng công tố của viện kiểm sát có nghĩa là:

  • A. Xét xử các vụ án
  • B. Điều tra các vụ án
  • C. Buộc tội (truy tố) người đã bị khởi tố trước tòa án
  • D. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật các hoạt động bảo vệ pháp luật

Câu 23. Cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp:

  • A. Quốc hội
  • B. Chính phủ
  • C. Tòa án nhân dân
  • D. Viện kiểm sát nhân dân

Câu 24. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, cơ quan nào sau đây có quyền lập hiến và lập pháp:

  • A. Chủ tịch nước
  • B. Quốc hội
  • C. Chính phủ
  • D. Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân

Câu 25. Cơ quan nào sau đây có chức năng quản lý hành chính:

  • A. Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân
  • B. Chính phủ
  • C. UBND các cấp
  • D. Cả B và C đều đúng

… và còn 442 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 467 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó