Nội dung đề thi: Hóa sinh - Glucid (carbohydrat)
Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Glucid (carbohydrat):
- A. Phân bố rộng rãi ở thực vật và động vật có vai trò quan trọng trong cấu tạo và chuyển hóa. Ở thực vật) glucose được tổng hợp từ CO2 và H₂O và được dự trữ ở dạng tinh bột hay được sử dụng tổng hợp cellulose. Ở động vật có thể tổng hợp carbohydrat từ glycerol của lipid và từ acid amin, nhưng phần lớn...
- B. Phân bố rộng rãi ở thực vật và động vật, có vai trò quan trọng trong cấu tạo và chuyển hóa. Ở thực vật, glucose được tổng hợp từ CO2 và H2O và được dự trữ ở dạng tinh bột hay được sử dụng tổng hợp cellulose. Ở động vật có thể tổng hợp carbohydrat từ glycerol của lipid và từ acid amin, nhưng phần lớn...
- C. Phân bố rộng rãi ở thực vật và động vật, có vai trò quan trọng trong cấu tạo và chuyển hóa. Ở thực vật, glucose được tổng hợp từ CO2 và H2O và được dự trữ ở dạng tinh bột hay được sử dụng tổng hợp cellulose. Ở động vật có thể tổng hợp carbohydrat từ lipid và từ acid amin, nhưng phần lớn nguồn carboh...
- D. Phân bố rộng rãi ở thực vật và động vật, có vai trò quan trọng trong cấu tạo và chuyển hóa. Ở thực vật, glucose được tổng hợp từ CO2 và H2O và được dự trữ ở dạng tinh bột hay được sử dụng tổng hợp cellulose. Ở động vật có thể tổng hợp carbohydrat từ glycerol của lipid và từ acid amin, nhưng phần lớn...
Câu 2. Glucose là:
- A. Carbohydrat quan trọng nhất, phần lớn carbohydrat từ thức ăn hấp thu vào máu là glucose và các đường khác đến gan sẽ được chuyển thành glucose
- B. Carbohydrat quan trọng nhất, phần lớn carbohydrat từ thức ăn hấp thu vào máu là glucid và các đường khác đến gan sẽ được chuyển thành glucose
- C. Carbohydrat quan trọng nhất, phần lớn carbohydrat từ thức ăn hấp thu vào máu là glucose và các đường khác đến gan sẽ được chuyển thành glucid
- D. Carbohydrat quan trọng nhất, phần lớn carbohydrat từ thức ăn hấp thu vào máu là glucid và các đường khác đến gan sẽ được chuyển thành glucing to lipid-glycoprotein, proter glycan
Câu 3. Ở động vật có vú:
- A. Glucose là nguồn cung cấp năng lượng chính và cũng là nguyên liệu cơ thể sử dụng để tổng hợp dạng dự trữ là glycogen; để tổng hợp ribose và deoxyribose) cung cấp cho tổng hợp acid nucleic; để tổng hợp galactose sử dụng trong tổng hợp lactose của sữa, tổng hợp glycolipid, glycoprotein, proteoglycan
- B. Glucose là nguồn cung cấp năng lượng chính và cũng là nguyên liệu cơ thể sử dụng để tổng hợp dạng dự trữ là glycogen; để tổng hợp ADN và deoxyribose cung cấp cho tổng hợp acid nucleic; để tổng hợp galactose sử dụng trong tổng hợp lactose của sữa, tổng hợp glycolipid, glycoprotein, proteoglycan
- C. Glucose là nguồn cung cấp năng lượng chính và cũng là nguyên liệu cơ thể sử dụng để tổng hợp dạng dự trữ là glycogen; để tổng hợp ribose và deoxyribose cung cấp cho tổng hợp ADN; để tổng hợp galactose sử dụng trong tổng hợp lactose của sữa, tổng hợp glycolipid, glycoprotein, proteoglycan
- D. Glucose là nguồn cung cấp năng lượng chính và cũng là nguyên liệu cơ thể sử dụng để tổng hợp dạng dự trữ là glycogen; để tổng hợp ribose và deoxyribose cung cấp cho tổng hợp acid nucleic; để tổng hợp lactose sử dụng trong tổng hợp galactose, tổng hợp glycolipid, glycoprotein, proteoglycan
Câu 4. Glucid hay carbohydrat:
- A. Là những polyhydroxy aldehyd hay (polyhydroxy ceton) và các dẫn xuất của chúng
- B. Là những hydroxy aldehyd hay polyhydroxy ceton và các dẫn xuất của chúng
- C. Là những polyhydroxy aldehyd hay hydroxy ceton và các dẫn xuất của chúng
- D. Là những hydroxy aldehyd hay hydroxy ceton và các dẫn xuất của chúng
Câu 5. Glucid được phân loại thành mấy loại?
Câu 6. Monosaccarid gồm mấy đơn vị
Câu 7. Oligosaccarid: gồm mấy đơn vị monosaccarid nối lại với nhau bằng liên kết osid hay liên kết glycosid
- A. 2-10
- B. 3-9
- C. 2-9
- D. 3-10
Câu 8. Oligosaccarid: gồm từ 2-10 đơn vị monosaccarid nối lại với nhau bằng:
- A. Liên kết (osid hay liên kết glycosid)
- B. Liên kết osid hay liên kết peptid
- C. Liên kết peptid hay liên kết glycosid
- D. Liên kết osid hay liên kết N-osid
Câu 9. Polysaccarid: gồm mấy monosaccarid nối lại với nhau?
- A. >10
- B. 10-100
- C. 11-200
- D. 10-200
Câu 10. Polysaccarid: gồm một số monosaccarid nối lại với nhau (>10), chúng có thể là:
- A. Những mạch thẳng hoặc mạch nhánh
- B. Những mạch thẳng hoặc mạch vòng
- C. Những mạch vòng hoặc mạch nhánh
- D. Những mạch thẳng hoặc mạch nhánh hoặc mạch vòng
Câu 11. Trong thiên nhiên có 2 loại polysaccarid quan trọng là… glucose. 1 trọng là.. ...... cả 2 đều là polyme của D-glucose
- A. tinh bột và cellulose
- B. cellulose và tinh bột
- C. tơ tằm và cellulose
- D. tinh bột và cao su
Câu 12. Trong thiên nhiên có 2 loại polysaccarid quan trọng là tỉnh bột và cellulose, cả 2 đều là polyme của…
- A. D-glucose
- B. L-glucose
- C. S-glucose
- D. E-glucose
Câu 13. Cấu trúc của glucose được trình bày dưới dạng nào?
- A. Cấu trúc thẳng, vòng và dạng ghế
- B. Cấu trúc thẳng, vòng và dạng thuyền
- C. Cấu trúc vòng, dạng thuyền và dạng ghế
- D. Cấu trúc thẳng, dạng thuyền và dạng ghế
Câu 14. Glucose tác dụng với acid vô cơ mạnh tạo
- A. Furfural
- B. Methyl furfural
- C. Fructose
- D. Manose
Câu 15. Trong môi trường base, glucosecos chuyển hóa nào sau đây?
- A. D-Gucose ⇄ Trans-endiol ⇄ D-Fructose ⇄ Cis-endiol ⇄ D-manose
- B. D-Gucose ⇄ Cis-endiol ⇄ D-Fructose ⇄ Trans-endiol ⇄ D-manose
- C. D-Gucose ⇄ Trans-diol ⇄ D-Fructose ⇄ Cis-endiol ⇄ D-manose
- D. D-Gucose ⇄ Trans-endiol ⇄ D-Fructose ⇄ Cis-diol ⇄ D-manose
Câu 16. D-Glucose tác dụng với Phenylhydrazin tạo thành:
- A. Kết tủa glusazon hình chổi (bó mạ)
- B. Phức glusazon hình chổi (bó mạ)
- C. Kết tủa glusazon kim
- D. Kết tủa glusazon hình lá
Câu 17. Maltose:
- A. Có trong mầm lúa, men bia, kẹo mạch nha là sản phẩm do sự thủy phân tinh bột
- B. Có trong mầm lúa, men bia, kẹo mạch nha là sản phẩm do sự thủy phân lipid
- C. Có trong mầm lúa, men bia, kẹo mạch nha là sản phẩm do sự thủy phân cellulose
- D. Có trong mầm lúa, men bia, kẹo mạch nha là sản phẩm do sự thủy phân glucose
Câu 18. Maltose cấu tạo bởi hai phân tử a-D-glucopyranose kết hợp với nhau bằng liên kết.
- A. α-1,4-glycosid
- B. β-1,4-glycosid
- C. α,β-1,4-glycosid
- D. γ-1,4-glycosid
Câu 19. Maltose có
- A. Tính khử
- B. Tính oxy hoá
- C. Vừa có tính khử, vừa có tính oxy hóa
- D. Tính oxy hóa mạnh hơn tính khử
Câu 20. Lactose:
- A. Là đường sữa, có nhiều trong sữa của các loài động vật
- B. Là đường sữa, có nhiều trong quả của các loài thực vật (quả vú sữa)
- C. Là đường sữa, có nhiều trong sữa của các loài ong, bướm
- D. Là đường sữa, có nhiều trong mù, nhựa của các loài thực vật (cây cao su)
Câu 21. Lactosse cấu tạo bởi một phân tử β-D-galactopyranose liên kết ... với D-glucopyranose
- A. β-1,4
- B. α-1,4
- C. α,β-1,4
- D. γ-1,4
Câu 22. Lactose có
- A. Tính khử
- B. Tính oxy hóa
- C. Vừa có tính khử, vừa có tính oxy hóa
- D. Tính oxy hóa mạnh hơn tính khử
Câu 23. Sucrose (saccarose):
- A. Là đường mía có nhiều trong mía và củ cải đường
- B. Là đường mía, có nhiều trong mía tím
- C. Là đường mía, có nhiều trong mía thân trắng
- D. Là đường mía, có nhiều trong củ cải đường
Câu 24. Sucrose (saccarose):
- A. Do một phân tử α-D-glucopyranose kết hợp với một phân từ β-D-fructofuranose bằng liên kết αβ-1,2.
- B. Do một phần tử α-D-glucopyranose kết hợp với một phân tử β-D-fructofuranose bằng liên kết β-1,2.
- C. Do một phân tử α-D-glucopyranose kết hợp với một phân từ β-D-fructofuranose bằng liên kết α-1,2.
- D. Do một phân tử α-D-glucopyranose kết hợp với một phân tử β-D-fructofuranose bằng liên kết γ-1,2.
Câu 25. Amylose là:
- A. Đơn vị α-D- glucose được nối lại với nhau bằng liên kết α 1,4
- B. Đơn vị β-D- glucose được nối lại với nhau bằng liên kết α-1,4
- C. Đơn vị α-D- glucose được nối lại với nhau bằng liên kết β-1,4
- D. Đơn vị β-D-glucose được nối lại với nhau bằng liên kết β-1,4
… và còn 15 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.