Lãnh đạo học - Ôn tập trắc nghiệm các chương | i-quiz.vn@stop article@stop Lãnh đạo học - Ôn tập trắc nghiệm các chương | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Lãnh đạo học - Ôn tập trắc nghiệm các chương

Image Exam
2026-10-10 13:49:36
Tên đề thi: Lãnh đạo học - Ôn tập trắc nghiệm các chương
Tác giả: Nhi Bui Nguyen Uyen
Số lượng câu hỏi: 125
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 125
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Lãnh đạo học - Ôn tập trắc nghiệm các chương

Xem trước 25/125 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Khái niệm nào sau đây đúng nhất về lãnh đạo theo tình huống?

  • A. Lãnh đạo theo tình huống là việc người lãnh đạo luôn thay đổi phong cách của mình để phù hợp với từng cấp dưới.
  • B. Lãnh đạo theo tình huống là việc người lãnh đạo lựa chọn phong cách phù hợp nhất với tình huống cụ thể.
  • C. Lãnh đạo theo tình huống là việc người lãnh đạo luôn áp dụng một phong cách cố định cho mọi tình huống.
  • D. Lãnh đạo theo tình huống là việc người lãnh đạo dựa vào ý kiến của cấp dưới để lựa chọn phong cách phù hợp.

Câu 2. Thuyết “Miền lựa chọn liên tục hành vi lãnh đạo” của Tannenbaum và Schmidt đề cập đến điều gì?

  • A. Mối quan hệ giữa quyền lực của người lãnh đạo và sự tự do của cấp dưới.
  • B. Mức độ tham gia của cấp dưới vào quá trình ra quyết định.
  • C. Các yếu tố tình huống ảnh hưởng đến phong cách lãnh đạo.
  • D. Các giai đoạn phát triển của người lao động.

Câu 3. Theo thuyết “Miền lựa chọn liên tục hành vi lãnh đạo”, người lãnh đạo có thể lựa chọn từ bao nhiêu phong cách lãnh đạo?

  • A. 3
  • B. 5
  • C. 7
  • D. Không có giới hạn.

Câu 4. Ảnh hưởng từ hành vi của người lãnh đạo lên sự thoả mãn và những nỗ lực của người dưới quyền phụ thuộc vào tình huống, đó là theo quan điểm của thuyết:

  • A. Thuyết chu kỳ mức độ trưởng thành của người lao động.
  • B. Thuyết ngẫu nhiên.
  • C. Thuyết đường dẫn tới mục tiêu.
  • D. Miền lựa chọn liên tục hành vi lãnh đạo.

Câu 5. Trong mô hình ra quyết định của Vroom/Yetton/Jago, phong cách nào cho phép người lãnh đạo tự ra quyết định dựa trên thông tin sẵn có?

  • A. Độc đoán (A1).
  • B. Tư vấn (C1).
  • C. Tư vấn (C2).
  • D. Hợp tác (G2).

Câu 6. Trong mô hình Vroom/Yetton/Jago, câu hỏi nào sau đây “KHÔNG” được sử dụng để xác định tình huống?

  • A. Yêu cầu chất lượng.
  • B. Cam kết của cấp dưới.
  • C. Kinh nghiệm của người lãnh đạo.
  • D. Xung đột phụ thuộc.

Câu 7. Câu nhận định nào sau đây là đúng nhất:

  • A. Trong phong cách kèm cặp, người lãnh đạo giải thích các quyết định, giúp đỡ, gần gũi, động viên người dưới quyền nhưng không được giám sát họ.
  • B. Phong cách hỗ trợ thích hợp với người dưới quyền là người tham gia miễn cưỡng.
  • C. Phong cách chỉ đạo phù hợp với người dưới quyền là người học việc vỡ mộng.
  • D. Người lãnh đạo nên giao nhiệm vụ, mở rộng quyền tự giải quyết công việc cho người dưới quyền bắt đầu nhiệt tình.

Câu 8. Có bao nhiêu phong cách ra quyết định theo Vroom, Yetton và Jago:

  • A. 5 phong cách (2 phong cách độc đoán, 1 phong cách tham vấn, 2 phong cách nhóm quyết định).
  • B. 4 Phong cách (2 phong cách độc đoán, 1 phong cách tham vấn, 1 phong cách nhóm quyết định).
  • C. 5 phong cách (2 phong cách độc đoán, 2 phong cách tham vấn, 1 phong cách nhóm quyết định).
  • D. 4 phong cách (1 phong cách độc đoán, 2 phong cách tham vấn, 1 phong cách nhóm quyết định)

Câu 9. Theo thuyết “Chu kỳ mức độ trưởng thành của người lao động”, phong cách lãnh đạo nào phù hợp với người lao động ở giai đoạn “Người bắt đầu nhiệt tình”?

  • A. Chi đạo.
  • B. Khai vấn.
  • C. Hỗ trợ.
  • D. Uỷ thác.

Câu 10. Trong thuyết chu kỳ mức độ trưởng thành của người lao động, người lao động ở giai đoạn nào có mức độ trưởng thành về công việc cao nhưng mức độ trưởng thành về tâm lý thấp?

  • A. Người bắt đầu nhiệt tình.
  • B. Người học việc vỡ mộng.
  • C. Người tham gia miễn cưỡng.
  • D. Người thực hiện tuyệt đỉnh.

Câu 11. Thuyết đường dẫn đến mục tiêu tập trung vào việc:

  • A. Phân tích các đặc điểm tính cách của người lãnh đạo.
  • B. Xây dựng mối quan hệ giữa lãnh đạo và cấp dưới.
  • C. Nâng cao động cơ làm việc của cấp dưới.
  • D. Tạo ra sự thay đổi trong tổ chức.

Câu 12. Hành vi lãnh đạo nào sau đây thuộc thuyết đường dẫn đến mục tiêu?

  • A. Lãnh đạo độc đoán.
  • B. Lãnh đạo định hướng thành tích.
  • C. Lãnh đạo tự do.
  • D. Lãnh đạo chuyển đổi.

Câu 13. Theo thuyết đường dẫn đến mục tiêu, người lãnh đạo nên áp dụng phong cách nào khi cấp dưới có năng lực cao và công việc được cấu trúc rõ ràng?

  • A. Chi đạo.
  • B. Hỗ trợ.
  • C. Tham gia.
  • D. Định hướng thành tích.

Câu 14. Nhận định sau đây là “Sai” trong thuyết ngẫu nhiên:

  • A. Hiệu quả của định hướng nhiệm vụ hay định hướng quan hệ là phụ thuộc vào mức độ thuận lợi hay bất lợi của tình huống.
  • B. Mức độ thuận lợi/bất lợi của tình huống được xác định bởi 3 yếu tố.
  • C. Trong tình thế thuận lợi rất cao, người lãnh đạo có định hướng nhiệm vụ là thành công.
  • D. Trong tình thế thông thường, định hướng quan hệ là thành công.

Câu 15. Ví dụ nào sau đây không phải là thay thế và trung hoà cho sự lãnh đạo:

  • A. Tổ chức thiếu năng động, trung hoà định hướng nhiệm vụ.
  • B. Nhiệm vụ thú vị, hấp dẫn, trung hoà định hướng hỗ trợ.
  • C. Người dưới quyền có trình độ chuyên môn cao, thay thế định hướng nhiệm vụ.
  • D. Tính vững chắc của nhóm làm việc, thay thế cho định hướng nhiệm vụ và hỗ trợ.

Câu 16. Thang đo LPC trong thuyết “Ngẫu nhiên” của Fiedler được sử dụng để đánh giá điều gì?

  • A. Năng lực của người lãnh đạo.
  • B. Phong cách lãnh đạo của người lãnh đạo.
  • C. Mức độ trưởng thành của cấp dưới.
  • D. Mức độ thuận lợi của tình huống.

Câu 17. Mức độ nào sau đây KHÔNG thuộc thang đo LPC trong thuyết “Ngẫu nhiên” của Fiedler?

  • A. Thân thiện - Không thân thiện.
  • B. Hợp tác - Không hợp tác.
  • C. Nhiệt tình - Không nhiệt tình.
  • D. Sáng tạo - Không sáng tạo.

Câu 18. Theo mô hình Fiedler, yếu tố nào sau đây “KHÔNG” được xem là yếu tố quyết định mức độ thuận lợi của tình huống?

  • A. Quan hệ lãnh đạo - thành viên.
  • B. Cấu trúc nhiệm vụ.
  • C. Quyền lực vị trí.
  • D. Phong cách lãnh đạo.

Câu 19. Trong thuyết LMX, “nhóm bên trong” là gì?

  • A. Nhóm những người lãnh đạo cấp cao trong tổ chức.
  • B. Nhóm những người được lãnh đạo tin tưởng và giao phó nhiều trách nhiệm.
  • C. Nhóm những người có kỹ năng và kinh nghiệm làm việc tốt nhất.
  • D. Nhóm những người có chung mục tiêu và giá trị với người lãnh đạo.

Câu 20. Thuyết LMX có những hạn chế nào?

  • A. Không giải thích được vai trò của các yếu tố tình huống.
  • B. Có thể tạo ra sự phân biệt đối xử giữa các thành viên trong nhóm.
  • C. Không áp dụng được cho các nhóm làm việc lớn.
  • D. Khó đo lường và đánh giá hiệu quả.

Câu 21. Yếu tố nào sau đây có thể thay thế cho sự lãnh đạo?

  • A. Sự thiếu tin tưởng của cấp dưới.
  • B. Tính mơ hồ của công việc.
  • C. Tính vững chắc của nhóm làm việc.
  • D. Sự cô lập của người lãnh đạo.

Câu 22. Yếu tố nào sau đây là yếu tố trung hòa cho sự lãnh đạo?

  • A. Kinh nghiệm của người lao động.
  • B. Sự hỗ trợ của đồng nghiệp.
  • C. Mức độ phức tạp của công việc.
  • D. Hệ thống khen thưởng rõ ràng.

Câu 23. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố thay thế cho sự lãnh đạo?

  • A. Năng lực của người lao động.
  • B. Cấu trúc nhiệm vụ.
  • C. Tính vững chắc của nhóm làm việc.
  • D. Quyền lực cá nhân của người lãnh đạo.

Câu 24. Người lãnh đạo hấp dẫn thường có những đặc điểm nào sau đây?

  • A. Thấu hiểu nhu cầu và giá trị của người khác.
  • B. Truyền đạt tầm nhìn một cách rõ ràng và truyền cảm hứng.
  • C. Hành động như một hình mẫu cho người khác noi theo.
  • D. Tất cả các đáp án trên.

Câu 25. Trong bối cảnh kinh doanh hiện đại, người lãnh đạo cần chú trọng đến những yếu tố nào?

  • A. Thích ứng với thay đổi.
  • B. Khuyến khích sự sáng tạo.
  • C. Xây dựng văn hóa doanh nghiệp mạnh.
  • D. Tất cả các đáp án trên.

… và còn 100 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 125 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó