Cơ sở dữ liệu - Trắc nghiệm luyện tập (DIKIW, DBMS, SQL, chuẩn hóa) | i-quiz.vn@stop article@stop Cơ sở dữ liệu - Trắc nghiệm luyện tập (DIKIW, DBMS, SQL, chuẩn hóa) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Cơ sở dữ liệu - Trắc nghiệm luyện tập (DIKIW, DBMS, SQL, chuẩn hóa)

Image Exam
2026-10-10 12:03:21
Tên đề thi: Cơ sở dữ liệu - Trắc nghiệm luyện tập (DIKIW, DBMS, SQL, chuẩn hóa)
Số lượng câu hỏi: 80
Thời gian làm bài: 13:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 1
Tổng số điểm của đề thi: 80
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Cơ sở dữ liệu - Trắc nghiệm luyện tập (DIKIW, DBMS, SQL, chuẩn hóa)

Xem trước 25/80 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trong mô hình DIKIW, cấp độ nào đại diện cho các dữ tạo thô, chưa qua xử lý và thiếu ngữ cảnh?

  • A. Information (Thông tin)
  • B. Data (Dữ liệu)
  • C. Knowledge (Kiến thức)
  • D. Wisdom (Khôn ngoan)

Câu 2. Khái niệm "Information" (Thông tin) khác với "Data" (Dữ liệu) ở điểm cốt lõi nào?

  • A. Được lưu trữ dưới dạng nhị phân
  • B. Đã được gán ngữ cảnh (Context) và có ý nghĩa
  • C. Do con người tự suy luận ra
  • D. Không thể lưu trữ trong hệ quản trị CSDL

Câu 3. Cấp độ "Knowledge" (Kiến thức) trong DIKIW đạt được thông qua quá trình nào?

  • A. Thu thập thật nhiều tệp tin CSV
  • B. Tổng hợp thông tin, hiểu biết về quy luật, kinh nghiệm và ngữ cảnh ứng dụng
  • C. Sử dụng các thuật toán mã hóa dữ liệu
  • D. Tăng dung lượng bộ nhớ RAM của máy chủ CSDL

Câu 4. Nguyên lý "GIGO" trong quản trị dữ liệu là viết tắt của cụm từ nào?

  • A. Garbage In, Garbage Out
  • B. Good In, Good Out
  • C. Global Input, Global Output
  • D. Generate In, Generate Out

Câu 5. Chiều chất lượng dữ liệu nào đảm bảo dữ liệu phản ánh chính xác thực tế khách quan mà nó mô tả?

  • A. Timeliness (Tính kịp thời)
  • B. Accuracy (Tính chính xác)
  • C. Completeness (Tính đầy đủ)
  • D. Uniqueness (Tính duy nhất)

Câu 6. Tính "Completeness" (Đầy đủ) của dữ liệu đòi hỏi điều gì?

  • A. Dữ liệu không được trùng lặp
  • B. Dữ liệu phải được cập nhật theo thời gian thực
  • C. Không bị thiếu hụt các giá trị bắt buộc cho quá trình xử lý và phân tích
  • D. Dữ liệu phải được mã hóa 256-bit

Câu 7. Khi một giao dịch tài chính xảy ra lúc 09:00 nhưng đến 17:00 mới được ghi nhận vào CSDL, chiều chất lượng dữ liệu nào bị ảnh hưởng nghiêm trọng nhất?

  • A. Accuracy
  • B. Timeliness (Tính kịp thời)
  • C. Consistency
  • D. Validity

Câu 8. Mâu thuẫn giữa địa chỉ khách hàng ở bảng Hóa đơn và bảng Khách hàng vi phạm chiều chất lượng dữ liệu nào?

  • A. Consistency (Tính nhất quán)
  • B. Timeliness
  • C. Uniqueness
  • D. Security

Câu 9. Việc một khách hàng bị nhập 2 lần vào CSDL với 2 mã ID khác nhau vi phạm tiêu chí nào?

  • A. Accuracy
  • B. Uniqueness (Tính duy nhất)
  • C. Validity
  • D. Availability

Câu 10. Chiều "Validity" (Tính hợp lệ) kiểm tra dữ liệu dựa trên yếu tố nào?

  • A. Tốc độ truy vấn của câu lệnh SQL
  • B. Sự tuân thủ định dạng, kiểu dữ liệu và các quy tắc nghiệp vụ đã quy định
  • C. Số lượng người dùng truy cập đồng thời
  • D. Dung lượng đĩa cứng lưu trữ

Câu 11. DBMS là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

  • A. Data Building and Management System
  • B. Database Management System
  • C. Database Modeling Software
  • D. Data Business Management Schema

Câu 12. Chức năng chính của DBMS là gì?

  • A. Tự động viết mã phần mềm ứng dụng
  • B. Cung cấp môi trường lưu trữ, truy nhập, thao tác và quản trị cơ sở dữ liệu an toàn, hiệu quả
  • C. Thay thế hoàn toàn nhân viên phân tích dữ liệu
  • D. Thiết kế giao diện đồ họa người dùng (GUI)

Câu 13. Ưu điểm nổi bật của việc sử dụng DBMS so với lưu trữ bằng tập tin truyền thống (File Processing System) là gì?

  • A. Giảm thiểu trùng lặp dữ liệu và đảm bảo tính nhất quán
  • B. Không cần dùng bộ nhớ RAM
  • C. Miễn phí hoàn toàn bản quyền
  • D. Không cần sao lưu dữ liệu

Câu 14. Kiến trúc 3 mức lược đồ (Three-Schema Architecture) của DBMS bao gồm những mức nào?

  • A. Top, Middle, Bottom
  • B. External (Ngoại), Conceptual (Quan niệm), Internal (Nội)
  • C. User, Admin, System
  • D. Input, Process, Output

Câu 15. Mục tiêu chính của Kiến trúc 3 mức lược đồ trong DBMS là gì?

  • A. Tăng tốc độ đường truyền mạng
  • B. Đạt được tính độc lập dữ liệu (Data Independence)
  • C. Giảm dung lượng file cài đặt DBMS
  • D. Tự động sửa lỗi lập trình SQL

Câu 16. Tính độc lập dữ liệu vật lý (Physical Data Independence) có nghĩa là gì?

  • A. Thay đổi cấu trúc bảng không làm thay đổi ứng dụng
  • B. Thay đổi cấu trúc lưu trữ vật lý (như Index, file đĩa) không làm thay đổi lược đồ logic và ứng dụng
  • C. Dữ liệu có thể hoạt động khi mất điện
  • D. Không cần sử dụng ổ cứng để lưu CSDL

Câu 17. Thành phần nào trong DBMS chịu trách nhiệm lưu trữ mô tả về các bảng, cột, ràng buộc và quyền truy cập?

  • A. Data Dictionary / System Catalog
  • B. Transaction Log
  • C. Query Optimizer
  • D. Buffer Pool

Câu 18. Sự khác biệt giữa Schema-on-write và Schema-on-read là gì?

  • A. Schema-on-write áp dụng cho NoSQL, Schema-on-read áp dụng cho SQL
  • B. Schema-on-write định nghĩa cấu trúc trước khi ghi dữ liệu; Schema-on-read áp cấu trúc khi đọc dữ liệu
  • C. Schema-on-read luôn nhanh hơn Schema-on-write khi ghi dữ liệu
  • D. Cả B và C đều đúng

Câu 19. Loại dữ liệu nào có cấu trúc cố định, được tổ chức thành các bảng gồm hàng và cột rõ ràng?

  • A. Unstructured Data
  • B. Semi-structured Data
  • C. Structured Data (Dữ liệu có cấu trúc)
  • D. Binary Data

Câu 20. Tệp tin XML hoặc JSON được xếp vào loại dữ liệu nào?

  • A. Structured Data
  • B. Semi-structured Data (Dữ liệu bán cấu trúc)
  • C. Unstructured Data
  • D. Non-digital Data

Câu 21. Tại sao KHÔNG nên sử dụng kiểu dữ liệu Floating-point (FLOAT/REAL) để lưu trữ số tiền trong kế toán - tài chính?

  • A. Vì FLOAT tốn quá nhiều dung lượng bộ nhớ
  • B. Vì FLOAT là số thực chấm động, gây ra sai số làm tròn (rounding error) do biểu diễn nhị phân bất toàn
  • C. Vì FLOAT không hỗ trợ số âm
  • D. Vì FLOAT không thể tính tổng (SUM) được

Câu 22. Kiểu dữ liệu nào là chuẩn mực được khuyến nghị để lưu trữ số tiền, tỷ giá hối đoái trong RDBMS?

  • A. FLOAT / DOUBLE
  • B. INT / BIGINT
  • C. DECIMAL / NUMERIC (Fixed-point)
  • D. VARCHAR

Câu 23. Trong khai báo DECIMAL(15, 2), con số 15 và 2 có ý nghĩa gì?

  • A. Tối đa 15 ký tự chữ, 2 ký tự số
  • B. Tổng cộng tối đa 15 chữ số (Precision), trong đó có 2 chữ số sau dấu phẩy (Scale)
  • C. 15 chữ số phần nguyên và 2 chữ số phần thập phân (tổng 17 chữ số)
  • D. Lưu trữ từ số 2 đến số 15

Câu 24. Sự khác nhau cơ bản giữa kiểu dữ liệu CHAR(10) và VARCHAR(10) là gì?

  • A. CHAR chỉ lưu số, VARCHAR lưu cả chữ và số
  • B. CHAR có độ dài cố định 10 byte (thêm khoảng trắng nếu ngắn hơn), VARCHAR có độ dài biến đổi theo chuỗi thực tế
  • C. VARCHAR tốn bộ nhớ cố định hơn CHAR
  • D. CHAR hỗ trợ Tiếng Việt có dấu, VARCHAR thì không

Câu 25. Để lưu trữ chuỗi văn bản Tiếng Việt có dấu (Unicode) trong SQL Server, ta cần sử dụng kiểu dữ liệu nào?

  • A. CHAR / VARCHAR
  • B. NCHAR / NVARCHAR
  • C. TEXT
  • D. BINARY

… và còn 55 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 80 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó