Hóa sinh - Amin và Lipid (trắc nghiệm) | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa sinh - Amin và Lipid (trắc nghiệm) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa sinh - Amin và Lipid (trắc nghiệm)

Image Exam
2026-10-09 23:11:23
Tên đề thi: Hóa sinh - Amin và Lipid (trắc nghiệm)
Tác giả: Anh Phương 5
Số lượng câu hỏi: 39
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 1
Tổng số điểm của đề thi: 39
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Anh Phương
39
2026-10-09 23:21:16
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa sinh - Amin và Lipid (trắc nghiệm)

Xem trước 25/39 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Amin là:

  • A. Những hợp chất cả các gốc alkyl gốc aryl liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ Có thể xem amin là dẫn xuất của amoniac
  • B. Những hợp chất có các gốc alkyl liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ. Có thể xem amin là dẫn xuất của amoniac
  • C. Những hợp chất có các gốc alkyl, gốc aryl liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.
  • D. Những hợp chất có các gốc aryl liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ. Có thể xem amin là dẫn xuất của amoniac

Câu 2. Trong phân tử amin, liên kết N-H có độ dài

  • A. 1,008 A°
  • B. 1,005 A°
  • C. 1,08 A°
  • D. 1,80 A

Câu 3. Phản ứng: NH3 + RX → RNH₂ + HX xảy ra theo cơ chế nào?

  • A. SN2
  • B. SN1
  • C. E1
  • D. E2

Câu 4. Nhiệt độ sôi của amin cao hơn các hydrocarbon tương ứng vì:

  • A. Các amin bậc nhất, bậc hai có liên kết hydro giữa các phân tử
  • B. Các amin bậc nhất có liên kết hydro giữa các phân tử
  • C. Các amin bậc hai có liên kết hydro giữa các phân tử
  • D. Các amin bậc nhất, bậc hai không có liên kết hydro giữa các phân tử

Câu 5. Methyl amin dùng để

  • A. Tổng hợp adrenalin là thuốc co mạch
  • B. Tổng hợp adrenalin là thuốc giãn mạch
  • C. Tổng hợp thuốc gây mê
  • D. Tổng hợp thuốc gây tê

Câu 6. Phản ứng khử hóa hợp chất nitril cần điều kiện gì? RC≡N→ RCH2–NH2

  • A. H2/xúc tác hoặc LiAlH4
  • B. H2/xúc tác
  • C. LiAlH4
  • D. H2 và LiAlH4

Câu 7. Sản phẩm của phản ứng sau là gì? CH3NH2 + CH2=CH-COCI →

  • A. CH2=CH-CONHCH3 + CH3NH3Cl
  • B. CH3-CH2-CONHCH3 + CH3NH3Cl
  • C. CH2=CH-CONHCH3 + CH3NH4Cl
  • D. CH2=CH-CONHCH=CH2 + CH3NH3Cl

Câu 8. Sản phẩm của phản ứng sau là là gì? RCH(NH2)-COOH + HNO2→

  • A. R-CH(OH)-COOH + N2 + H2O
  • B. R-CH(OH)-COOH +N2O + H2O
  • C. R-CH(OH)-COOH +NO + H2O
  • D. R-CH(OH)-COOH +NO2 + H2O

Câu 9. Lipid là:

  • A. Hợp chất hữu cơ, đa dạng về mặt cấu tạo nhưng có chung một số tính chất như: Không tan hoặc ít tan trong nước và một số dung môi phân cực có thể tạo nhũ tương trong nước. Dễ tan trong các dung môi hữu cơ như: ester, benzen, cloroform.
  • B. Hợp chất hữu cơ, đa dạng về mặt cấu tạo nhưng có chung một số tính chất như: Không tan hoặc ít tan trong nước và một số dung môi phân cực, có thể tạo nhũ tương trong nước. Khó tan trong các dung môi hữu cơ như ester, benzen, cloroform.
  • C. Hợp chất hữu cơ, đa dạng về mặt cấu tạo nhưng có chung một số tính chất như: Tan hoặc ít tan trong nước và một số dung môi phân cực, có thể tạo nhũ tương trong nước. Dễ tan trong các dung môi hữu cơ như ester, benzen, cloroform.
  • D. Hợp chất hữu cơ, đa dạng về mặt cấu tạo nhưng có chung một số tính chất như: Tan hoặc ít tan trong nước và một số dung môi phân cực, có thể tạo nhũ tương trong nước. Khó tan trong các dung môi hữu cơ như ester, benzen, cloroform.

Câu 10. Về mặt cấu tạo: phần lớn lipid là:

  • A. Este của acid béo với alcol. Cũng có thể là amid của acid béo hay không chứa acid béo, Lipid có thể tạo phức hợp với glucid (glycolipid) hay với protein (lipoprotein).
  • B. Este của acid béo với alcol béo, Cũng có thể là amid của acid béo hay không chứa acid béo. Lipid có thể tạo phức hợp với glucid (glycolipid) hay với protein (lipoprotein).
  • C. Este của acid béo với alcol thơm. Cũng có thể là amid của acid béo hay không chứa acid béo, Lipid có thể tạo phức hợp với glucid (glycolipid) hay với protein (lipoprotein).
  • D. Este của acid thơm với alcol thơm. Cũng có thể là amid của acid béo hay không chứa acid béo. Lipid có thể tạo phức hợp với glucid (glycolipid) hay với protein (lipoprotein).

Câu 11. Lipid dự trữ:

  • A. Phần lớn là các lipid trung tính, ester của acid béo và glycerol) Lipid dự trữ tích lũy trong mô mỡ của động vật và các hạt của thực vật (lạc, mè, cải, hạt điều, hướng dương...).
  • B. Phần lớn là các lipid trung tính, ester của acid thơm và glycerol. Lipid dự trữ tích lũy trong mô mỡ của động vật và các hạt của thực vật (lạc, mè, cải, hạt điều, hướng dương...).
  • C. Phần lớn là các lipid acid, ester của acid béo và glycerol. Lipid dự trữ tích lũy trong mô mỡ của động vật và các hạt của thực vật (lạc, mè, cải, hạt điều, hướng dương...).
  • D. Phần lớn là các lipid base, ester của acid béo và glycerol. Lipid dự trữ tích lũy trong mô mỡ của động vật và các hạt của thực vật (lạc, mè, cải, hạt điều, hướng dương...).

Câu 12. Lipid cấu tạo (lipid màng):

  • A. Có trong hầu hết các tế bào, nhất là mô thần kinh: chủ yếu là những lipid phức tạp như phospholipid, glycolipid, cholesterol
  • B. Có trong hầu hết các tế bào, nhất là mô thần kinh; chủ yếu là những lipid đơn giản như phospholipid, glycolipid, cholesterol
  • C. Có trong hầu hết các tế bào, nhất là mô mỡ, chủ yếu là những lipid đơn giản như phospholipid, glycolipid, cholesterol
  • D. Có trong hầu hết các tế bào, nhất là mô mỡ, chủ yếu là những lipid phức tạp như phospholipid, glycolipid, cholesterol

Câu 13. Lipid là nguồn cung cấp và dự trữ năng lượng chủ yếu vì lipid có giá trị tạo năng lượng cao nhất (.....kcal/g) so với glucid (.... kcal/g) và protid (..... kcal/g)

  • A. 9,3/4,1/4,2
  • B. 9,3/4,2/4,1
  • C. 3,9/4,1/4,2
  • D. 4,2/4,1/9,3

Câu 14. Lipid phức tạp tham gia vào:

  • A. Thành phần cấu trúc tế bào của màng sinh học, đặc biệt là các tổ chức thần kinh có hàm lượng lipid rất cao
  • B. Thành phần cấu trúc tế bào của măng sinh học, đặc biệt là các tổ chức cơ có hàm lượng lipid rất cao
  • C. Thành phần cấu trúc tế bào của màng sinh học, đặc biệt là các tổ chức xương có hàm lượng lipid rất cao
  • D. Thành phần cấu trúc tế bào của màng sinh học, đặc biệt là các tổ chức cơ có hàm lượng lipid cao

Câu 15. Lipid giúp hòa tan:

  • A. Một số vitamin tan trong dầu và chứa các acid béo cần thiết mà cơ thức không tự tổng hợp được, phải đưa từ ngoài vào qua đường thức ăn.
  • B. Một số vitamin tan trong nước và chứa các acid béo cần thiết mà cơ thể không tự tổng hợp được, phải đưa từ ngoài vào qua đường thức ăn.
  • C. Một số vitamin khó tan trong dầu và chứa các acid béo cần thiết mà cơ thể không tự tổng hợp được, phải đưa từ ngoài vào qua đường thức ăn.
  • D. Một số vitamin khó tan trong dầu và chứa các acid béo cần thiết mà cơ thể tự tổng hợp được, phải đưa từ ngoài vào qua đường thức ăn.

Câu 16. Lipid dự trữ ở mô mỡ có tác dụng:

  • A. Cách nhiệt và tạo chất đệm để bảo vệ các cơ quan trong cơ thể. Lipid có chứa nhiều nhóm không phân cực thù có tác dụng cách điện truyền nhanh các sóng khử cực theo trục sợi thần kinh.
  • B. Cách nhiệt và tạo chất đệm để bảo vệ các cơ quan trong cơ thể. Lipid có chứa nhiều nhóm phân cực thì có tác dụng cách điện, truyền nhanh các sóng khử cực theo trục sợi thần kinh.
  • C. Cách nhiệt và tạo chất đệm để bảo vệ các cơ quan trong cơ thể. Lipid có chứa nhiều nhóm phân cực thì không có tác dụng cách điện, truyền nhanh các sóng khử cực theo trục sợi thần kinh.
  • D. Cách nhiệt và tạo chất đệm để bảo vệ các cơ quan trong cơ thể. Lipid có chứa nhiều nhóm không phân cực thì không có tác dụng cách điện, truyền nhanh các sóng khử cực theo trục sợi thần kinh.

Câu 17. Một số lipid mặc dù hiện diện với lượng tương đối nhỏ trong cơ thể nhưng:

  • A. Đóng vai trò rất quan trọng như là chất nhũ hóa của hệ tiêu hóa, chất vận chuyển điện tử, hormon, chất thông tin nội bào…
  • B. Đóng vai trò rất quan trọng như là chất oxy hóa của hệ tiêu hóa, chất vận chuyển điện tử, hormon, chất thông tin nội bào…
  • C. Đóng vai trò rất quan trọng như là khử của hệ tiêu hóa, chất vận chuyển điện tử, hormon, chất thông tin nội bào…
  • D. Đóng vai trò rất quan trọng như là vận chuyển của hệ tiêu hóa, chất vận chuyển điện tử, hormon, chất thông tin nội bào…

Câu 18. Phức hợp lipoprotein là:

  • A. Thành phần quan trọng của màng tế hào và ty thể ở bảo tương, đồng thời là phương tiện vận chuyển lipid trong máu.
  • B. Thành phần quan trọng của màng tế bào và ty thể ở bảo tương, đồng thời là phương tiện vận chuyển lipoprotein trong máu.
  • C. Thành phần quan trọng của màng tế bảo và ty thể ở bào tương, đồng thời là phương tiện vận chuyển cholesterol trong máu.
  • D. Thành phần quan trọng của màng tế bào và ty thể ở bào tương, đồng thời là phương tiện vận chuyển glucid trong máu.

Câu 19. Dựa vào cấu trúc, lipid được chia thành mấy loại?

  • A. 3
  • B. 2
  • C. 1
  • D. 4

Câu 20. Lipid đơn giản:

  • A. Ester của acid béo với các alcol khác nhau
  • B. Ester của acid thơm với các alcol khác nhau
  • C. Ester của acid béo với các alcol béo
  • D. Ester của acid béo với các alcol thơm

Câu 21. Lipid phức tạp:

  • A. Phức hợp của lipid đơn giản với thành phần khác như acid phosphoric, các ose...
  • B. Phức hợp của lipid phức tạp với thành phần khác như acid phosphoric, các ose...
  • C. Phức hợp giữa tiền chất của lipid với thành phần khác như acid phosphoric, các ose...
  • D. Phức hợp giữa dẫn xuất của lipid đơn giản với thành phần khác như acid phosphoric, các ose...

Câu 22. Acid béo phần lớn là:

  • A. Acid monocarboxylic mạch thẳng có số carbon chẵn (4C → 36C)
  • B. Acid polycarboxylic mạch thẳng có số carbon chẵn (4C → 36C)
  • C. Acid monocarboxylic mạch thẳng có số carbon lẻ (5C → 35C)
  • D. Acid monocarboxylic vòng có số carbon lẻ (5C → 35C)

Câu 23. Acid béo:

  • A. Tồn tại rất ít ở dạng tự do, hầu hết trong thiên nhiên đều là sản phẩm thủy phân lipid. Trong máu, acid béo được gắn chủ yếu vào albumin của huyết thanh
  • B. Tồn tại rất nhiều ở dạng tự do, hầu hết trong thiên nhiên đều là sản phẩm thủy phân lipid. Trong máu, acid béo được gắn chủ yếu vào albumin của huyết thanh
  • C. Tồn tại rất ít ở dạng tự do, hầu hết trong thiên nhiên đều là sản phẩm thủy phân lipid. Trong máu, acid béo được gắn chủ yếu vào hemoglobin của huyết thanh
  • D. Tồn tại rất nhiều ở dạng tự do, hầu hết trong thiên nhiên đều là sản phẩm thủy phân lipid. Trong máu, acid béo được gắn chủ yếu vào hơn hemoglobin của huyết thanh

Câu 24. Acid béo tồn tại rất ít ở dạng tự do, hầu hết trong thiên nhiên đều là sản phẩm thủy phân lipid. Trong máu, acid béo được gắn chủ yếu vào ... của huyết thanh

  • A. albumin
  • B. abumin
  • C. albumi
  • D. anbumin

Câu 25. Những acid béo có mạch C (no), có nhiều trong mỡ động vật và ở thể ... ở nhiệt độ ...

  • A. rắn/thường
  • B. lỏng/thường
  • C. rắn/cao
  • D. rắn/thấp

… và còn 14 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 39 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó