Công nghệ - Chăn nuôi: Khái niệm, vai trò và giống vật nuôi | i-quiz.vn@stop article@stop Công nghệ - Chăn nuôi: Khái niệm, vai trò và giống vật nuôi | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Công nghệ - Chăn nuôi: Khái niệm, vai trò và giống vật nuôi

Image Exam
2026-10-09 08:19:24
Tên đề thi: Công nghệ - Chăn nuôi: Khái niệm, vai trò và giống vật nuôi
Tác giả: trần thị nga
Số lượng câu hỏi: 21
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 21
Số lượt thi: 40
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Dương Thuỳ
21
2026-10-09 08:28:20
User avatar
Bảo Châu
21
2026-10-09 08:34:49
User avatar
Huy Minh
21
2026-10-09 08:30:00
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Công nghệ - Chăn nuôi: Khái niệm, vai trò và giống vật nuôi

Xem trước 21/21 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Khái niệm chăn nuôi

  • A. Chăn nuôi là một ngành sản xuất nông nghiệp có vai trò quan trọng đối với đời sống con người và nền kinh tế.
  • B. Chăn nuôi là một ngành sản xuất công nghiệp có vai trò quan trọng đối với đời sống con người và nền kinh tế.
  • C. Chăn nuôi là một ngành sản xuất nông nghiệp có vai trò quan trọng đối với đời sống con người.
  • D. Chăn nuôi là một ngành sản xuất nông nghiệp có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế thế giới.

Câu 2. Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của chăn nuôi

  • A. Cung cấp thực phẩm giàu protein.
  • B. Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khỏe.
  • C. Cung cấp sức kéo, phân bón cho trồng trọt.
  • D. Cung cấp kinh tế cho đời sống nhân dân.

Câu 3. Vai trò của chăn nuôi đối với chế biến là

  • A. cung cấp thực phẩm giàu protein.
  • B. cung cấp nguyên liệu.
  • C. cung cấp sức kéo, phân bón.
  • D. cung cấp xuất khẩu.

Câu 4. Tại sao chăn nuôi ngày càng phát triển?

  • A. Nhu cầu tiêu dùng nước ngoài đối với các sản phẩm chăn nuôi (thịt, trứng, sữa,...) ngày càng tăng.
  • B. Nhu cầu xuất khẩu các sản phẩm chăn nuôi ngày càng giảm.
  • C. Có sự hỗ trợ ngày càng đắc lực của khoa học công nghệ.
  • D. Có sự quan tâm, ưu tiên, hỗ trợ của các nước láng giềng.

Câu 5. Đâu không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi?

  • A. yêu thích các môn học Lịch sử, Văn học, Sinh học.
  • B. có sức khỏe tốt, chăm chỉ, chịu khó và có trách nhiệm cao trong công việc.
  • C. có niềm đam mê và yêu thích vật nuôi, yêu thích công việc chăm sóc vật nuôi.
  • D. tuân thủ an toàn lao động, có ý thức bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.

Câu 6. Ý nghĩa của việc ứng dụng công nghệ biogas trong xử lí chất thải chăn nuôi là

  • A. xử lí chất thải chăn nuôi chưa đạt hiệu quả.
  • B. mang lại hiệu quả kinh tế kém cho người chăn nuôi.
  • C. giảm thiểu ô nhiễm môi trường.
  • D. chi phí đầu tư thấp.

Câu 7. Ý nào sau đây đúng về triển vọng xuất khẩu các sản phẩm chăn nuôi ở Việt Nam?

  • A. tiềm năng phát triển chăn nuôi ở mức kém.
  • B. áp dụng công nghệ cao trong chăn nuôi làm giảm đáp ứng nhu cầu trong nước.
  • C. áp dụng công nghệ cao trong chăn nuôi làm giảm đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.
  • D. áp dụng công nghệ cao trong chăn nuôi không chỉ đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn mở rộng xuất khẩu.

Câu 8. Có mấy cách để phân loại vật nuôi?

  • A. 3.
  • B. 4.
  • C. 5.
  • D. 6.

Câu 9. Phương thức chăn nuôi mà vật nuôi được thả tự do đi lại, kiếm ăn, tận dụng phụ phẩm nông nghiệp thuộc phương thức chăn nuôi nào?

  • A. chăn nuôi công nghiệp.
  • B. chăn nuôi bán công nghiệp.
  • C. chăn thả tự do.

Câu 10. Chăn nuôi theo phương thức nuôi nhốt

  • A. Áp dụng khi nuôi trâu, bò, dê, …
  • B. Áp dụng khi nuôi gà, vịt, lợn.
  • C. Là phương thức nuôi trong chuồng kết hợp vườn chăn thả.
  • D. Là phương thức nuôi thả tự do.

Câu 11. Kể tên các giống vật nuôi bản địa.

  • A. lợn Yorkshire, gà Hybro.
  • B. gà Đông Tảo, gà Plymouth.
  • C. gà Đông Tảo, gà Ri, vịt Bầu.
  • D. dê Boer, lợn Yorkshire, gà Hybro.

Câu 12. Ý nào sau đây không phải của phân loại vật nuôi theo mục đích sử dụng?

  • A. vật nuôi lấy sữa.
  • B. vật nuôi làm cảnh.
  • C. vật nuôi thí nghiệm phục vụ nghiên cứu khoa học.
  • D. vật nuôi đẻ con và vật nuôi đẻ trứng.

Câu 13. Đâu là nhược điểm của chăn nuôi công nghiệp?

  • A. thường xảy ra dịch bệnh.
  • B. tiềm ẩn những nguy cơ ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.
  • C. không đảm bảo sinh học.
  • D. năng suất thấp.

Câu 14. Ưu điểm của phương thức chăn nuôi bán công nghiệp so với phương thức chăn thả tự do và chăn nuôi công nghiệp là

  • A. Chất lượng sản phẩm chăn nuôi cao hơn.
  • B. Vật nuôi bị đối xử thô bạo.
  • C. Chất lượng sản phẩm chăn nuôi kém hơn.
  • D. Giá trị kinh tế không cao.

Câu 15. Giống vật nuôi là gì

  • A. là quần thể vật nuôi khác loài, khác nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền khác nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.
  • B. là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau.
  • C. là quần thể có số lượng giống vật nuôi lớn.
  • D. là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.

Câu 16. Để được công nhận là giống vật nuôi, gia cầm cần phải đạt số lượng vật nuôi là bao nhiêu con?

  • A. 10 000 con.
  • B. 5 000 con.
  • C. 300 con.
  • D. 15 000 con.

Câu 17. Có bao nhiêu điều kiện để công nhận giống vật nuôi?

  • A. 3.
  • B. 5.
  • C. 7.
  • D. 2.

Câu 18. Giống vật nuôi được phân loại theo những cách nào?

  • A. nguồn gốc, mức độ hoàn thiện, chất lượng.
  • B. mức độ hoàn thiện, mục đích khai thác, giá cả.
  • C. thị trường, nguồn gốc, mục đích khai thác.
  • D. nguồn gốc, mức độ hoàn thiện, mục đích khai thác.

Câu 19. Đặc điểm của gà Ri là

  • A. gà mái có lông vàng rơm, chân vàng, đầu nhỏ, thanh. Gà trống có lông đỏ tía, cánh và đuôi có lông đen, dáng chắc khỏe, ngực vuông và mào đứng.
  • B. đầu to, mào nụ, mắt sâu, chân to xù xì có nhiều hàng vảy, xương to, da đỏ ở bụng.
  • C. chân cao, mình dài, cổ cao, cựa sắt và dài.
  • D. thân hình nhỏ, nhẹ, thịt xương đen, lông trắng tuyền, mỏ, chân cũng màu đen.

Câu 20. Trong cùng điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc thì các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho năng suất ...

  • A. tương đồng nhau.
  • B. giống nhau.
  • C. khác nhau.
  • D. dị biệt.

Câu 21. Yếu tố nào quan trọng nhất quyết định đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi?

  • A. năng suất.
  • B. khoa học kĩ thuật.
  • C. thức ăn.
  • D. giống.
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó