Nội dung đề thi: Luật Doanh nghiệp - Ôn tập trắc nghiệm các loại hình doanh nghiệp
Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Tài sản nào có thể là tài sản góp vốn vào doanh nghiệp?
- A. Người có quyền sử dụng đất có thể dùng quyền sử dụng đất để góp vốn.
- B. Vàng có thể được dùng làm tài sản góp vốn.
- C. Quyền sử dụng đất có thể được dùng để góp vốn.
- D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 2. Đối tượng nào không phải làm thủ tục chuyển quyền sở hữu tài sản góp vốn sang cho doanh nghiệp?
- A. Doanh nghiệp tư nhân
- B. Công ty TNHH
- C. Công ty cổ phần
- D. Công ty hợp danh
Câu 3. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp GCN đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ?
- A. 01 ngày
- B. 02 ngày
- C. 03 ngày làm việc
- D. 05 ngày
Câu 4. Người thành lập doanh nghiệp có thể thực hiện đăng ký doanh nghiệp bằng phương thức nào?
- A. Trực tiếp tại cơ quan đăng ký kinh doanh
- B. Qua dịch vụ bưu chính
- C. Qua mạng thông tin điện tử
- D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 5. Tài sản góp vốn nào sau đây phải được định giá?
- A. 500.000 USD
- B. Một cây vàng SJC 9999
- C. Xe Rolls-Royce đã qua sử dụng
- D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 6. Trường hợp các thành viên/cổ đông sáng lập định giá tài sản góp vốn khi thành lập doanh nghiệp thì nguyên tắc định giá là gì?
- A. Theo nguyên tắc đồng thuận
- B. Theo quyết định của Chủ tịch công ty
- C. Theo quyết định của Giám đốc
- D. Theo giá thị trường
Câu 7. Theo Luật Doanh nghiệp, cổ đông sáng lập công ty cổ phần phải đáp ứng điều kiện về sở hữu cổ phần như thế nào?
- A. Sở hữu ít nhất 10% tổng số cổ phần phổ thông
- B. Cổ đông sở hữu ít nhất 20% tổng số cổ phần phổ thông và có tên trong danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần
- C. Sở hữu ít nhất 30% tổng số cổ phần
- D. Sở hữu ít nhất 51% tổng số cổ phần
Câu 8. Chủ thể nào sau đây có quyền thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam?
- A. Chỉ cá nhân
- B. Chỉ tổ chức
- C. Tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật
- D. Chỉ cơ quan nhà nước
Câu 9. Những đặc điểm nào sau đây là của doanh nghiệp tư nhân?
- A. Do một cá nhân làm chủ
- B. Không được phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào
- C. Chủ doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm vô hạn
- D. A, B, C đều đúng
Câu 10. Trong trường hợp nào DNTN được giảm vốn đầu tư xuống thấp hơn vốn đầu tư ban đầu?
- A. Chủ DNTN tự quyết định
- B. Khi doanh nghiệp kinh doanh thua lỗ
- C. Khi doanh nghiệp có nhu cầu
- D. Cơ quan đăng ký kinh doanh quyết định
Câu 11. Chủ DNTN có toàn quyền quyết định vấn đề nào?
- A. Việc chia cổ tức
- B. Việc phát hành cổ phiếu
- C. Hoạt động điều hành hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân
- D. Việc thành lập Hội đồng quản trị
Câu 12. Trường hợp chủ DNTN thuê người khác làm quản lý thì chủ doanh nghiệp tư nhân:
- A. Mất quyền quản lý doanh nghiệp
- B. Có quyền sử dụng người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp tư nhân
- C. Không còn chịu trách nhiệm về doanh nghiệp
- D. Chuyển quyền sở hữu doanh nghiệp cho người quản lý
Câu 13. Khi cho thuê doanh nghiệp tư nhân thì:
- A. Chủ DNTN có quyền cho thuê toàn bộ hoặc một phần DNTN
- B. Trong thời hạn cho thuê, chủ DNTN vẫn chịu trách nhiệm liên quan đến hoạt động của DNTN
- C. Chủ DNTN phải thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanh
- D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 14. Khi chủ DNTN bị mất năng lực hành vi dân sự thì:
- A. Doanh nghiệp tự động giải thể
- B. Doanh nghiệp bị đình chỉ
- C. Quyền và nghĩa vụ của chủ DNTN sẽ thực hiện thông qua người đại diện
- D. Doanh nghiệp chuyển thành công ty TNHH
Câu 15. Thành viên của công ty hợp danh bao gồm:
- A. Thành viên hợp danh, có thể có thành viên góp vốn
- B. Chỉ có thành viên hợp danh
- C. Chỉ có thành viên góp vốn
- D. Cổ đông và thành viên hợp danh
Câu 16. Trong công ty hợp danh, thành viên hợp danh và thành viên góp vốn chịu trách nhiệm thế nào?
- A. Cả hai đều chịu trách nhiệm hữu hạn
- B. Cả hai đều chịu trách nhiệm vô hạn
- C. Thành viên hợp danh chịu trách nhiệm vô hạn và thành viên góp vốn chịu trách nhiệm hữu hạn
- D. Cả hai đều không chịu trách nhiệm
Câu 17. Trong công ty hợp danh, khi một thành viên không góp đủ vốn đã cam kết thì:
- A. Có thể bị khai trừ khỏi công ty nếu là thành viên hợp danh
- B. Phần vốn chưa góp đủ được coi là khoản nợ của thành viên với công ty nếu là thành viên góp vốn
- C. Việc không góp đủ vốn gây thiệt hại cho công ty thì phải bồi thường theo quy định
- D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 18. Thành viên hợp danh của công ty hợp danh có quyền/nghĩa vụ nào?
- A. Được tự do thành lập nhiều DNTN
- B. Bị cấm đồng thời làm thành viên hợp danh của nhiều công ty hợp danh và chủ DNTN
- C. Được tự do chuyển nhượng phần vốn góp
- D. Không phải chịu trách nhiệm về nghĩa vụ của công ty
Câu 19. Chủ DNTN có toàn quyền quyết định vấn đề nào?
- A. Việc phát hành cổ phiếu
- B. Việc bầu Hội đồng quản trị
- C. Người điều hành hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân
- D. Việc chia cổ tức
Câu 20. Khi thuê người khác làm quản lý DNTN thì chủ DNTN:
- A. Vẫn chịu trách nhiệm về hoạt động của doanh nghiệp tư nhân từ trước thời điểm thuê người quản lý
- B. Không còn chịu trách nhiệm
- C. Chuyển toàn bộ trách nhiệm cho người quản lý
- D. Doanh nghiệp tự động chuyển đổi loại hình
Câu 21. Khi cho thuê DNTN thì:
- A. Chủ DNTN có quyền cho thuê doanh nghiệp
- B. Chủ DNTN vẫn phải chịu trách nhiệm theo quy định pháp luật
- C. Phải thực hiện nghĩa vụ thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanh
- D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 22. Trong trường hợp chủ DNTN chết thì:
- A. Doanh nghiệp được chuyển cho những người thừa kế (nếu có người thừa kế) theo quy định
- B. Doanh nghiệp tự động giải thể
- C. Nhà nước tiếp quản doanh nghiệp
- D. Doanh nghiệp chuyển thành công ty cổ phần
Câu 23. Sau khi chủ DNTN chết thì người thừa kế có phải chịu trách nhiệm liên quan đến DNTN không?
- A. Không bao giờ chịu trách nhiệm
- B. Luôn chịu trách nhiệm vô hạn
- C. Chủ doanh nghiệp tư nhân chỉ chịu trách nhiệm liên quan đến DNTN phát sinh trước ngày chuyển quyền trong trường hợp có thỏa thuận khác
- D. Nhà nước chịu trách nhiệm thay
Câu 24. Hội đồng thành viên trong công ty hợp danh quyết định vấn đề nào?
- A. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty
- B. Quyết định dự án đầu tư
- C. Khai trừ thành viên hợp danh
- D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 25. Chủ thể nào có thẩm quyền triệu tập Hội đồng thành viên trong công ty hợp danh?
- A. Thành viên góp vốn
- B. Giám đốc
- C. Ban kiểm soát
- D. Chủ tịch Hội đồng thành viên
… và còn 25 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.