Nội dung đề thi: Sinh học tế bào và phát triển - Phân bào, giảm nhiễm, vận chuyển qua màng
Xem trước 25/53 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Nhiễm sắc thể không tồn tại thành từng cặp tương đồng trong tế bào:
- A. Phôi.
- B. Giao tử.
- C. Hợp tử.
- D. Sinh dưỡng.
Câu 2. Một tế bào tham gia quá trình giảm nhiễm, kết thúc kỳ cuối I sẽ cho kết quả:
- A. 2 tế bào, mỗi tế bào có bộ nhiễm sắc thể n kép.
- B. 2 tế bào, mỗi tế bào có bộ nhiễm sắc thể n đơn.
- C. 4 tế bào, mỗi tế bào có bộ nhiễm sắc thể 2n.
- D. 4 tế bào, mỗi tế bào có bộ nhiễm sắc thể n đơn.
Câu 3. Đặc điểm không phải của hình thức thực bào:
- A. Thu nhận các chất rắn.
- B. Tạo các bóng màng chứa thức ăn.
- C. Cần có ổ tiếp nhận đặc hiệu phù hợp với mồi.
- D. Có sự tham gia của các sợi vi thể chứa actin trong quá trình vận chuyển.
Câu 4. Sự phát sinh tinh trùng không có đặc điểm là:
- A. Bắt đầu khi bé trai bước vào tuổi dậy thì.
- B. Kéo dài liên tục đến khi cá thể chết.
- C. Quá trình nguyên nhiễm của các tinh nguyên bào sẽ dừng lại ở tuổi dậy thì.
- D. Các tinh trùng đều có cơ hội thụ tinh với trứng như nhau.
Câu 5. Giai đoạn tiếp hợp - kỳ đầu I của quá trình phân bào giảm nhiễm có đặc điểm:
- A. Các nhiễm sắc thể co ngắn dần.
- B. Các nhiễm sắc thể tương đồng tiếp hợp với nhau.
- C. Các nhiễm sắc tử từ từ tách nhau ra để hình thành bộ bốn.
- D. Đầu mút nhiễm sắc tử của các lưỡng trị dính nhau.
Câu 6. Ở người, trứng “chín” có bộ nhiễm sắc thể:
- A. 46 nhiễm sắc thể kép.
- B. 23 nhiễm sắc thể kép.
- C. 46 nhiễm sắc thể đơn.
- D. 23 nhiễm sắc thể đơn.
Câu 7. Ở nữ giới, thời gian noãn nguyên bào tham gia phân bào nguyên nhiễm bắt đầu từ:
- A. Tuần thứ 2 của phôi đến giai đoạn phôi muộn.
- B. Giai đoạn phôi thai đến tuổi dậy thì.
- C. Tuổi dậy thì tới khi cá thể mãn kinh.
- D. Tuổi dậy thì đến lúc cá thể chết.
Câu 8. Ở nữ giới, tế bào trứng “rụng” có đặc điểm:
- A. Vừa bắt đầu tham gia quá trình giảm nhiễm.
- B. Đã hoàn thành quá trình giảm nhiễm.
- C. Kết thúc giảm nhiễm I, bước vào kỳ xen kẽ và kỳ giữa 2.
- D. Kết thúc kỳ sau II của giảm nhiễm.
Câu 9. Tinh bào II của người chứa:
- A. 46 nhiễm sắc thể kép.
- B. 23 nhiễm sắc thể kép.
- C. 46 nhiễm sắc thể đơn.
- D. 23 nhiễm sắc thể đơn.
Câu 10. Đặc điểm không phải của hình thức khuếch tán đơn giản là:
- A. Vận chuyển hai chiều.
- B. Không sử dụng năng lượng.
- C. Phụ thuộc gradient nồng độ.
- D. Cần vận tải viên.
Câu 11. Hình thức khuếch tán đơn giản khác với khuếch tán qua trung gian ở đặc điểm:
- A. Các chất vận chuyển theo gradient nồng độ.
- B. Quá trình vận chuyển không sử dụng năng lượng.
- C. Kích thước chất vận chuyển càng nhỏ càng dễ qua màng.
- D. Không cần vận tải viên.
Câu 12. Tốc độ khuếch tán các chất qua màng theo hình thức trung gian không phụ thuộc:
- A. Gradient nồng độ.
- B. Số lượng vận tải viên trên màng.
- C. Năng lượng ATP tế bào cung cấp.
- D. Khả năng tan trong lipid của các chất.
Câu 13. Nhóm tế bào chết theo hình thức Apoptosis:
- A. Sự bong của các tế bào biểu bì da.
- B. Hồng cầu vỡ đột ngột.
- C. Tế bào chết do bỏng.
- D. Tế bào chết do bị thương.
Câu 14. Đặc điểm không có ở kì cuối của quá trình phân bào nguyên nhiễm:
- A. Hạch nhân hình thành.
- B. Thoi tơ vô sắc biến mất.
- C. Màng nhân được tái lập.
- D. Nhiễm sắc thể bắt đầu co ngắn.
Câu 15. Ở tế bào động vật, sự phân chia tế bào chất trong quá trình phân bào do:
- A. Sự co rút của các vi sợi từ ngoài màng tế bào vào giữa trung tâm.
- B. Sự giãn dần ra của các vi sợi từ trung tâm ra ngoài màng tế bào.
- C. Hình thành eo thắt ở vùng xích đạo và sự lõm sâu của eo tiến tới cắt đôi tế bào.
- D. Hình thành vách ngang ở vùng trung tâm xích đạo tiến tới cắt đôi tế bào.
Câu 16. Kỳ giữa II của quá trình phân bào giảm nhiễm có đặc điểm:
- A. 23 nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo.
- B. 23 nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo.
- C. 46 nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo.
- D. 46 nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo.
Câu 17. Đặc điểm không phải của hiện tượng tạo giao tử ở người:
- A. Đều được tạo ra ở cơ quan sinh dục.
- B. Thời gian kéo dài của một số giai đoạn là khác nhau giữa nam và nữ.
- C. Kết quả quá trình tạo giao tử giống nhau giữa nam và nữ.
- D. Các loại giao tử của nam và nữ có kích thước không bằng nhau.
Câu 18. Số lượng lưỡng trị trong kì đầu I của giảm nhiễm ở người:
- A. 22.
- B. 44.
- C. 23.
- D. 46.
Câu 19. Ở nam giới, quá trình nguyên nhiễm của tinh nguyên bào kéo dài:
- A. Từ giai đoạn phôi thai đến tuổi dậy thì.
- B. Từ tuổi dậy thì đến xung quanh 70 tuổi.
- C. Từ tuổi dậy thì đến lúc cá thể chết.
- D. Từ giai đoạn phôi thai đến lúc cá thể chết.
Câu 20. Đối với tế bào ung thư, thời gian dành cho pha G₁:
- A. Bị rút ngắn.
- B. Không có.
- C. Rất dài.
- D. Kéo dài vĩnh viễn.
Câu 21. Đặc điểm của hình thức khuếch tán qua trung gian là:
- A. Cần năng lượng của tế bào.
- B. Cần vận tải viên.
- C. Không theo gradient nồng độ.
- D. Vận chuyển một chiều.
Câu 22. Chất đi qua màng theo hình thức vận chuyển chủ động là:
- A. O₂.
- B. CO₂.
- C. Glucose.
- D. Các acid amin.
Câu 23. Đặc điểm giống nhau giữa khuếch tán đơn giản và khuếch tán qua trung gian là:
- A. Sử dụng năng lượng do tế bào cung cấp.
- B. Các chất vận chuyển qua màng theo gradient nồng độ.
- C. Cần sự trợ giúp của vận tải viên.
- D. Vận chuyển các chất theo một chiều.
Câu 24. Kỳ giữa I của giảm phân khác kỳ giữa của nguyên phân ở đặc điểm:
- A. Màng nhân biến mất.
- B. Hạch nhân giải thể.
- C. Nhiễm sắc thể xếp thành hai hàng trên mặt phẳng xích đạo.
- D. Nhiễm sắc thể tồn tại ở dạng kép.
Câu 25. Đặc điểm giống nhau giữa noãn cầu và cực cầu là:
- A. Bộ nhiễm sắc thể đơn bội n.
- B. Kích thước tế bào bằng nhau.
- C. Đều có khả năng kết hợp với tinh trùng.
- D. Lượng tế bào chất trong tế bào như nhau.
… và còn 28 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 53 câu và xem đáp án.