Đề trắc nghiệm Địa lí 6 – Bài 1, 2, 3: Kinh vĩ tuyến, Bản đồ và Tỉ lệ bản đồ | i-quiz.vn@stop article@stop Đề trắc nghiệm Địa lí 6 – Bài 1, 2, 3: Kinh vĩ tuyến, Bản đồ và Tỉ lệ bản đồ | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề trắc nghiệm Địa lí 6 – Bài 1, 2, 3: Kinh vĩ tuyến, Bản đồ và Tỉ lệ bản đồ

Image Exam
2026-10-08 20:44:29
Tên đề thi: Đề trắc nghiệm Địa lí 6 – Bài 1, 2, 3: Kinh vĩ tuyến, Bản đồ và Tỉ lệ bản đồ
Số lượng câu hỏi: 20
Thời gian làm bài: 00:15:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 20
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Đề trắc nghiệm Địa lí 6 – Bài 1, 2, 3: Kinh vĩ tuyến, Bản đồ và Tỉ lệ bản đồ

Xem trước 20/20 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trái Đất có dạng hình gì?

  • A. Hình cầu hơi dẹt ở hai cực
  • B. Hình tròn phẳng
  • C. Hình vuông
  • D. Hình elip kéo dài

Câu 2. Kinh tuyến là gì?

  • A. Những nửa đường tròn nối liền hai cực của Trái Đất
  • B. Những vòng tròn song song với xích đạo
  • C. Những đường thẳng song song và cách đều nhau
  • D. Những vòng tròn nhỏ dần về hai cực

Câu 3. Vĩ tuyến gốc của Trái Đất là đường nào?

  • A. Đường xích đạo (vĩ tuyến 0°)
  • B. Đường kinh tuyến 0°
  • C. Đường chí tuyến Bắc
  • D. Đường vòng cực Nam

Câu 4. Kinh tuyến gốc (0°) đi qua địa điểm nào sau đây?

  • A. Đài thiên văn Greenwich ở Luân Đôn (Anh)
  • B. Thủ đô Hà Nội (Việt Nam)
  • C. Thành phố New York (Hoa Kỳ)
  • D. Thủ đô Paris (Pháp)

Câu 5. Tọa độ địa lí của một điểm gồm những thành phần nào?

  • A. Kinh độ và vĩ độ của điểm đó
  • B. Vĩ độ và độ cao của điểm đó
  • C. Kinh độ và khoảng cách của điểm đó
  • D. Vĩ độ và diện tích của điểm đó

Câu 6. Nếu các kinh tuyến trên bề mặt Trái Đất cách nhau 1° thì có tất cả bao nhiêu kinh tuyến?

  • A. 360 kinh tuyến
  • B. 180 kinh tuyến
  • C. 181 kinh tuyến
  • D. 90 kinh tuyến

Câu 7. Vĩ tuyến Bắc là những vĩ tuyến nằm ở khu vực nào?

  • A. Từ xích đạo đến cực Bắc
  • B. Từ xích đạo đến cực Nam
  • C. Phía đông của kinh tuyến gốc
  • D. Phía tây của kinh tuyến gốc

Câu 8. Nửa cầu Đông là nửa cầu nằm ở phía nào so với kinh tuyến gốc?

  • A. Từ kinh tuyến 0° đến kinh tuyến 180° về phía đông
  • B. Từ kinh tuyến 0° đến kinh tuyến 180° về phía tây
  • C. Từ xích đạo đến cực Bắc
  • D. Từ chí tuyến Bắc đến vòng cực Bắc

Câu 9. Bản đồ là gì?

  • A. Hình vẽ thu nhỏ tương đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất lên mặt phẳng
  • B. Ảnh chụp nguyên kích thước của một khu vực trên bề mặt Trái Đất
  • C. Quả địa cầu mô phỏng Trái Đất
  • D. Bản vẽ thiết kế các công trình xây dựng

Câu 10. Trên bản đồ sử dụng lưới chiếu phương vị, các đường kinh tuyến và vĩ tuyến có đặc điểm gì?

  • A. Kinh tuyến là các đường thẳng đồng quy tại một điểm, vĩ tuyến là các vòng tròn đồng tâm
  • B. Kinh tuyến và vĩ tuyến đều là các đường thẳng song song với nhau
  • C. Kinh tuyến là các cung tròn đồng tâm, vĩ tuyến là các đường thẳng
  • D. Kinh tuyến và vĩ tuyến đều là các vòng tròn đồng tâm

Câu 11. Theo quy ước chung khi sử dụng bản đồ không có ghi chú, phía trên của bản đồ là hướng nào?

  • A. Hướng Bắc
  • B. Hướng Nam
  • C. Hướng Đông
  • D. Hướng Tây

Câu 12. Theo quy ước trên bản đồ, phía bên phải là hướng nào?

  • A. Hướng Đông
  • B. Hướng Tây
  • C. Hướng Bắc
  • D. Hướng Nam

Câu 13. Bản đồ có tỉ lệ 1 : 100 000 cho biết 1 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu mét trên thực địa?

  • A. 1 000 m
  • B. 100 m
  • C. 10 000 m
  • D. 100 000 m

Câu 14. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500 000, khoảng cách giữa hai điểm A và B đo được là 4 cm. Khoảng cách thực địa giữa A và B là bao nhiêu?

  • A. 20 km
  • B. 2 km
  • C. 200 km
  • D. 4 km

Câu 15. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, khoảng cách giữa hai điểm M và N đo được là 7 cm. Khoảng cách thực địa giữa M và N là bao nhiêu?

  • A. 70 km
  • B. 7 km
  • C. 700 km
  • D. 17 km

Câu 16. Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?

  • A. Kinh tuyến là những vòng tròn song song với xích đạo
  • B. Xích đạo là vĩ tuyến gốc, có độ dài lớn nhất trong các vĩ tuyến
  • C. Kinh tuyến gốc là đường vĩ tuyến 0°
  • D. Vĩ tuyến là những nửa đường tròn nối liền hai cực

Câu 17. Nhận định nào sau đây là SAI?

  • A. Bản đồ tỉ lệ 1 : 50 000 là bản đồ tỉ lệ lớn
  • B. Tỉ lệ bản đồ càng lớn thì mức độ chi tiết của bản đồ càng cao
  • C. Bản đồ tỉ lệ 1 : 2 000 000 là bản đồ tỉ lệ lớn
  • D. Tỉ lệ thước được vẽ sẵn dưới dạng thước đo đã tính sẵn độ dài tương ứng trên thực địa

Câu 18. Bản đồ có tỉ lệ 1 : 200 000. Khoảng cách trên bản đồ từ A đến B là 15 cm. Khoảng cách thực địa từ A đến B là bao nhiêu ki-lô-mét? (Ghi kết quả)

  • A. 3 km
  • B. 30 km
  • C. 300 km
  • D. 15 km

Câu 19. Kinh độ của một điểm là gì?

  • A. Khoảng cách từ điểm đó đến kinh tuyến gốc, tính bằng độ
  • B. Khoảng cách từ điểm đó đến xích đạo, tính bằng độ
  • C. Độ cao của điểm đó so với mực nước biển
  • D. Khoảng cách từ điểm đó đến cực Bắc, tính bằng ki-lô-mét

Câu 20. Đường chí tuyến Bắc nằm ở vĩ độ nào?

  • A. 23°27'B
  • B. 66°33'B
  • C. 23°27'N
  • D. 0°
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó