Hóa học - Acid carboxylic hỗn chức và hydroxy acid | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa học - Acid carboxylic hỗn chức và hydroxy acid | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa học - Acid carboxylic hỗn chức và hydroxy acid

Image Exam
2026-10-08 15:03:37
Tên đề thi: Hóa học - Acid carboxylic hỗn chức và hydroxy acid
Tác giả: Anh Phương 5
Số lượng câu hỏi: 26
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 1
Tổng số điểm của đề thi: 26
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Anh Phương
24
2026-10-08 15:44:24
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa học - Acid carboxylic hỗn chức và hydroxy acid

Xem trước 25/26 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Gọi tên các hydroxy acid sau theo nguồn gốc phân lập CH3-CHOH-COOH

  • A. Acid tartaric
  • B. Acid mandelic
  • C. Acid malic
  • D. Acid glycolic

Câu 2. Gọi tên các hydroxy acid sau theo nguồn gốc phân lập HO-CH2-COOH

  • A. Acid lactic
  • B. Acid malic
  • C. Acid tartaric
  • D. Acid glycolic

Câu 3. Tùy thuộc vào số lượng nhóm -OH, hydroxy acid chia thành

  • A. Dihydroxy acid, trihydroxy acid
  • B. Monohydroxy acidtrihydroxy acid
  • C. Monohydroxy acid, dihydroxy acid
  • D. Monohydroxy acid dihydroxy acid trihydroxy acid

Câu 4. Tùy thuộc vào số lượng nhóm -COOH, hydroxy acid chia thành

  • A. Hydroxy acid monocarboxylic, hydroxy acid dicarboxylic
  • B. Hydroxy acid dicarboxylic, hydroxy acid tricarboxylic
  • C. Hydroxy acid monocarboxylic, hydroxy acid tricarboxylic
  • D. Hydroxy acid monocarboxylic, hydroxy acid digarboxylic, hydroxy acid tricarboxylic

Câu 5. Acid D(+) lactic

  • A. Tạo ra do lên men các chất đường
  • B. Tạo ra do lên men, dưới tác dụng của Bacillus acidi laevolactici
  • C. Tạo ra do tác dụng của Bacillus acidi laevolactici
  • D. Tạo ra do lên men các chất đường dưới tác dụng của Bacillus acidi laevolactici

Câu 6. Sản phẩm A, B của phản ứng oxy hóa không hoàn toàn 1,2-glycol lần lượt là: HO-CH-CH-OH —> [O] A —> [O] B

  • A. HO-CH2-COOH; HO-CH2-CHO
  • B. HO-CH2-CHO; HO-CH2-COOH
  • C. OHC-CH-CHO; HO-CH2-COOH
  • D. HO-CH2-COOH, OHC-CH2-CHO;

Câu 7. Hai hydroxy acid có cùng số carbon, tính acid càng mạnh nếu:

  • A. Nhóm -OH ở càng xa nhóm -COOH do hiệu ứng -I của nhóm -OH tăng dần khi truyền theo mạch liên kết ở σ.
  • B. Nhóm -OH ở càng gần nhóm -COOH do hiệu ứng -I của nhóm -OH tăng dần khi truyền theo mạch liên kết ở σ.
  • C. Nhóm -OH ở càng gần nhóm -COOH do hiệu ứng -I của nhóm -OH tắt dần khi truyền theo mạch liên kết ở σ.
  • D. Nhóm -OH ở càng xa nhóm -COOH do hiệu ứng -I của nhóm -OH tắt dần khi truyền theo mạch liên kết ở σ.

Câu 8. Acid p-hydroxybenzoic dùng để:

  • A. Để điều chế các ester như metyl-phydroxybenzoat (Nipagin), isopropyl-p hydroxybenzoat (Nipazol) dùng làm chất chống oxy hóa trong dược phẩm
  • B. Để điều chế các ester như metyl-phydroxybenzoat (Nipagin), isopropyl-p hydroxybenzoat (Nipazol), dùng làm chất chống oxy hóa trong dược phẩm và thực phẩm
  • C. Để điều chế các ester như metyl-phydroxybenzoat (Nipagin), isopropyl-p-hydroxybenzoat (Nipazol) dùng làm chất chống oxy hóa trong thực phẩm
  • D. Để điều chế các ester như metyl-phydroxybenzoat (Nipagin) dùng làm chất chống oxy hóa trong dược phẩm và thực phẩm

Câu 9. Acid glycolic HO-CH2-COOH có ở đâu

  • A. Trong củ cải đường
  • B. Trong quả nho chưa chín, củ cải đường
  • C. Trong quả nho chưa chín
  • D. Trong nước giải khát

Câu 10. Acid L(+) lactic

  • A. Có trong máu, nước tiểu. Khi lao động L(+) lactic tăng trong cơ gây đau cơ
  • B. Có trong cơ, máu. Khi lao động L(+) lactic tăng trong cơ gây đau cơ
  • C. Có trong cơ, máu, nước tiểu. Khi lao động L(+) lactic tăng trong cơ gây đau cơ
  • D. Có trong cơ, nước tiểu. Khi lao động L(+) lactic tăng trong cơ gây đau cơ

Câu 11. Acid o-hydroxybenzoic hay acid salicylic dùng để:

  • A. Để điều chế metylsalicylat (giảm đau), điều chế aspirin (acid acetyl salicylic), phenylsalicylat(salol) - kháng nấm
  • B. Để điều chế metylsalicylat (giảm đau), làm hương liệu trong một số dược phẩm và điều chế aspirin (acid acetyl salicylic)
  • C. Để điều chế metylsalicylat (giảm đau), làm hương liệu, trong một số dược phẩm và điều chế aspirin (acid acetyl salicylic), phenylsalicylaty(salol) kháng nấm)
  • D. Để điều chế metylsalicylat (giảm đau), làm hương liệu trong một số dược phẩm và phenylsalicylat(salol) - kháng nấm

Câu 12. Acid lactic dược dụng

  • A. Là acid lactic racemic chứa 10-15% H₂O, là chất lỏng sánh như siro, dùng trong y học điều trị chứng ỉa chảy phân xanh ở trẻ em
  • B. Là acid lactic racemic chứa 10-15% H₂O, không màu, vị chua, dùng trong y học điều trị chứng ỉa chảy phân xanh ở trẻ em
  • C. Là acid lactic racemic chứa 10-15% H2O, là chất lỏng sảnh như siro, không màu, vị chua, dùng trong y học điều trị chứng ỉa chảy phân xanh ở trẻ em
  • D. Là acid lactic racemic chứa 10-15% H2O, là chất lông sánh như siro, vị chua, dùng trong y học điều trị chứng ỉa chảy phân xanh ở trẻ em

Câu 13. Acid maleid HOOC-CH(OH)-CH2-COOH

  • A. Có trong quả chưa chín: nho, thanh trà, dùng thay thế acid citric, acid tartac trong công nghệ sản xuất nước giải khát, nước hoa quả
  • B. Có trong quả chưa chín: nho và nhiều nhất là táo (malum = táo), dùng thay thế acid citric trong công nghệ sản xuất nước giải khát, nước hoa quả
  • C. Có trong quả chưa chín, nhiều nhất là táo (malum = táo), dùng thay thế acid citric, acid tartac trong công nghệ sản xuất nước giải khát, nước hoa quả
  • D. Có trong quả chưa chín: nho, thanh trà và nhiều nhất là táo (malum = táo), dùng thay thế acid citric, acid tartac trong công nghệ sản xuất nước giải khát, nước hoa quả

Câu 14. Gọi tên các hydroxy acid sau theo nguồn gốc phân lập CH3-CHOH-COOH

  • A. Acid tropic
  • B. Acid lactic
  • C. Acid tartaric
  • D. Acid malic

Câu 15. Gọi tên các hydroxy acid sau theo nguồn gốc phân lập CH3-CH(CH2OH)-COOH

  • A. Acid tartaric
  • B. Acid lactic
  • C. Acid mandelic
  • D. Acid tropic

Câu 16. Ester n-propylgalat dùng để

  • A. Lâm chất chống oxy hóa trong thực phẩm, dược phẩm
  • B. Làm chất bảo quản trong dược phẩm
  • C. Làm chất bảo quản trong thực phẩm
  • D. Làm chất bảo quản trong thực phẩm và dược phẩm

Câu 17. Gọi tên các hydroxy acid sau theo nguồn gốc phân lập HOOC-CHOH-CH2-COOH

  • A. Acid lactic
  • B. Acid mandelic
  • C. Acid tartaric
  • D. Acid malic

Câu 18. Gọi tên các hydroxy acid sau theo nguồn gốc phân lập HOOC-CHOH-CHOH-COOH

  • A. Acid lactic
  • B. Acid tartaric
  • C. Acid malic
  • D. Acid tartaric

Câu 19. Acyl clorid của hydroxyl acid không bên do

  • A. Phản ứng ester hóa nội phân tử của nhóm -Cl với nhóm -OH
  • B. Phản ứng ester hóa nội phân từ của nhóm -COCI với nhóm (OH)
  • C. Phản ứng ester hóa nội phân tử của nhóm - CO với nhóm -OH
  • D. Phản ứng ester hôn của nhóm -COCI với nhóm -OH

Câu 20. Acid carboxylic hỗn chức gồm các loại nào

  • A. Hydroxy acid, Aldehyd acid và ceton acid
  • B. Hydroxy acid, Phenol acid, Aldehyd acid và ceton acid
  • C. Hydroxy acid, Phenol acid, Aldehyd acid
  • D. Hydroxy acid, Phenol acid, ceton acid

Câu 21. Acid carboxylic hỗn chức là

  • A. Những hợp chất chứa nhóm carboxyl -COOH và các nhóm chức khác.
  • B. Những hợp chất chứa nhóm carboxyl -COOH và các nhóm chức khác như: -OH, -CHO, -C=O…
  • C. Những hợp chất chứa nhóm carbonyl -CO và các nhóm chức khác như: -OH, -CHO, -C=O...
  • D. Những hợp chất chứa nhóm carboxyl - COOH và các nhóm chức khác như. -OH, -C=O…

Câu 22. Sản phẩm của phản ứng cộng acid hydrocyanic vào ethylene oxyd rồi thủy phân Nitril( môi trường H+) lần lượt là (CH2)2 AB

  • A. HO-CH2-CH2-COOH; HO-CH2-CH2-C≡N
  • B. HO-CH-CHC≡N; HO-CH2-CH-COOH
  • C. HO-CH2-CH2-CH2NH2; HO-CH2-CH2-C≡N
  • D. HO-CH2-CH2-C≡N; HO-CH2-CH2-CH2NH2

Câu 23. Acid (tartric tìm thấy như thế nào?

  • A. Trong quá trình lên men dịch quả nho thu được acid tartric.
  • B. Trong quá trình lên men dịch quả nho thu được kali tartrat acid, sau đó thu được acid tartric.
  • C. Trong quá trình lên men địch quá nhà thu được kali tartrat acid, sau đó cho tác dụng (với acid vô cơ thu được acid tartric
  • D. Trong quá trình lên men dịch quả nho

Câu 24. Acid citric có ở đâu và dùng làm gì?

  • A. Có trong các loại quả chanh, bưởi, mận. Dùng làm đồ uống giải khát, làm chất giải độc khi bị ngộ độc kiềm
  • B. Có trong các loại quả chanh, cam quýt, bưởi, dâu, mận. Dùng làm đồ uống giải khát, làm chất giải độc khi bị ngộ độc kiềm
  • C. Có trong các loại quả chanh, cam quýt, bưởi, dâu, mận. Dùng làm đồ uống giải khát, làm chất giải độc
  • D. Có trong các loại quả chanh, cam quýt, bưởi. Dùng làm đồ uống giải khát, làm chất giải độc khi bị ngộ độc kiềm

Câu 25. Acid S (+)-lactic có ở đâu?

  • A. Trong các cơ bắp của động vật, là sản phẩm trung gian của quá trình glycolyse.
  • B. Trong các cơ bắp của người, là sản phẩm trung gian của quá trình glycolyse.
  • C. Trong các cơ bắp của người và động vật, là sản phẩm trung gian của quá trình glycolyse.
  • D. Trong các cơ bắp của người và động vật

… và còn 1 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 26 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó