Nội dung đề thi: Thông tư 119/2025/TT-BCA - Quản lý giáo dục học viên trong trường CAND
Xem trước 25/64 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Thông tư số 119/2025/TT-BCA quy định nội dung nào sau đây trong công tác quản lý giáo dục học viên?
- A. Chỉ quy định về khen thưởng, kỷ luật học viên.
- B. Nội dung công tác quản lý giáo dục học viên, quyền lợi, nghĩa vụ, kỷ luật và trách nhiệm của cá nhân, đơn vị thực hiện.
- C. Quy định chi tiết về chương trình đào tạo chuyên ngành Công an.
- D. Chỉ quy định về tổ chức biên chế và cơ cấu nhân sự của nhà trường.
Câu 2. Thông tư này được áp dụng đối với học viên tham gia các khóa đào tạo, bồi dưỡng có thời gian từ bao nhiêu trở lên?
- A. Từ 01 tháng trở lên.
- B. Từ 02 tháng trở lên.
- C. Từ 03 tháng trở lên.
- D. Bất kỳ khóa đào tạo nào.
Câu 3. Đối tượng nào sau đây không áp dụng Thông tư 119/2025/TT-BCA?
- A. Học viên hệ đào tạo trình độ đại học chính quy.
- B. Học sinh Trường Văn hóa.
- C. Học viên là hạ sĩ quan được cử đi học.
- D. Học viên là cán bộ đang tại chức.
Câu 4. Công tác quản lý giáo dục học viên nhằm mục đích chính nào sau đây?
- A. Đảm bảo 100% học viên tốt nghiệp đúng hạn.
- B. Đảm bảo mục tiêu và chất lượng đào tạo, đảm bảo học viên phát triển toàn diện.
- C. Chỉ tập trung vào việc xử lý kỷ luật đối với học viên vi phạm.
- D. Đảm bảo các hoạt động học tập, sinh hoạt được diễn ra theo ý muốn cá nhân.
Câu 5. Theo Thông tư, đối tượng nào sau đây không được tính là "người thân của học viên"?
- A. Cha, mẹ nuôi hợp pháp.
- B. Ông, bà nội, ngoại của học viên.
- C. Anh, chị, em ruột của vợ (hoặc chồng).
- D. Cậu ruột của học viên.
Câu 6. "Thời gian thử thách" là khoảng thời gian nào của học viên?
- A. Thời gian học viên bị đình chỉ học tập.
- B. Thời gian học viên chấp hành quyết định xử lý kỷ luật khiển trách hoặc cảnh cáo.
- C. Thời gian tập sự sau khi tốt nghiệp.
- D. Thời gian rèn luyện thể lực đầu khóa.
Câu 7. Học viên có quyền lợi được hưởng những chế độ nào sau đây?
- A. Được ưu tiên chuyển ngành học bất cứ lúc nào.
- B. Được hưởng các quyền lợi về vật chất, văn hóa, tinh thần theo chế độ, chính sách của Nhà nước và Bộ Công an.
- C. Được miễn tham gia các hoạt động xã hội.
- D. Được nghỉ hè dài hơn so với quy định chung.
Câu 8. Học viên được phép sử dụng thiết bị điện thoại di động, máy tính có kết nối Internet vào thời gian nào?
- A. Trong giờ học tập và sinh hoạt tập thể.
- B. Chỉ vào Chủ nhật và ngày lễ.
- C. Ngoài giờ học tập, sinh hoạt.
- D. Bất cứ lúc nào, miễn là không bị phát hiện.
Câu 9. Học viên có nghĩa vụ phải thường xuyên tự dưỡng phẩm chất đạo đức nghề nghiệp thông qua việc thực hiện nghiêm những nội dung cốt lõi nào?
- A. Luật Giáo dục Đại học và Điều lệ trường CAND.
- B. Sáu điều Bác Hồ dạy Công an nhân dân, 5 lời thề danh dự, 10 điều kỷ luật CAND.
- C. Quy tắc ứng xử chung của học sinh, sinh viên.
- D. Các quy định về kỷ luật Quân đội nhân dân.
Câu 10. Đối với học viên đào tạo hình thức VLVH, quy định nào sau đây là đúng?
- A. Phải học tập, rèn luyện theo quy định như học viên chính quy.
- B. Không học tập, rèn luyện theo quy định của nhà trường.
- C. Chỉ rèn luyện tại đơn vị công tác và không cần tham gia các hoạt động của trường.
- D. Chỉ thực hiện nghĩa vụ công tác xã hội tại trường.
Câu 11. Trường hợp nào sau đây Hiệu trưởng có thể quyết định cho học viên nghỉ việc riêng tạm thời?
- A. Học viên đi du lịch nước ngoài với gia đình.
- B. Giải quyết việc kết hôn hoặc vợ sinh con.
- C. Học viên đi tham gia hoạt động thiện nguyện ngoài giờ.
- D. Học viên học thêm văn hóa tại các trung tâm bên ngoài.
Câu 12. Khi Hiệu trưởng quyết định cho học viên nghỉ tạm thời, cần phải đảm bảo điều kiện gì?
- A. Phải có sự đồng ý của Cục Đào tạo.
- B. Phải đảm bảo học viên không nợ môn.
- C. Phải đảm bảo thời gian tối đa để hoàn thành chương trình đào tạo.
- D. Chỉ áp dụng cho học viên năm cuối.
Câu 13. Học viên không được xem xét chuyển trường trong trường hợp nào sau đây?
- A. Đang trong thời gian xem xét xử lý kỷ luật, thi hành kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.
- B. Đang trong thời gian nghỉ hè theo quy định.
- C. Đã học xong năm thứ nhất và đạt học lực khá.
- D. Đã hoàn thành hồ sơ chuyển trường đầy đủ.
Câu 14. Lớp chuyển đến của học viên phải đáp ứng điều kiện nào sau đây về chương trình đào tạo?
- A. Cùng hình thức đào tạo, nhưng khác ngành đào tạo.
- B. Khác trình độ, nhưng cùng ngành đào tạo.
- C. Cùng trình độ, hình thức đào tạo và ngành, chuyên ngành đào tạo.
- D. Chỉ cần cùng trình độ đào tạo.
Câu 15. Đối với học viên bị bệnh hoặc tai nạn, Hiệu trưởng sẽ căn cứ vào kết luận của cơ quan nào để giải quyết cho thôi học nếu không còn đủ tiêu chuẩn sức khỏe?
- A. Kết luận của Phòng Quản lý học viên.
- B. Kết luận của cơ quan y tế có thẩm quyền.
- C. Đơn đề nghị của gia đình học viên.
- D. Ý kiến của tập thể trung đội.
Câu 16. Trường hợp nào sau đây Hiệu trưởng quyết định xóa tên học viên?
- A. Học viên bị kỷ luật khiển trách lần thứ hai.
- B. Học viên đã hết thời gian tối đa hoàn thành chương trình đào tạo nhưng chưa tốt nghiệp.
- C. Học viên không chấp hành Sáu điều Bác Hồ dạy.
- D. Học viên có kết quả học tập yếu kém trong một học kỳ.
Câu 17. Đối với đào tạo trình độ đại học, cao đẳng hình thức chính quy, mỗi trung đội được biên chế tối đa bao nhiêu học viên?
- A. 45 học viên.
- B. 50 học viên.
- C. 60 học viên.
- D. 120 học viên.
Câu 18. Biên chế cố định của mỗi tiểu đội học viên là bao nhiêu?
- A. 08 học viên.
- B. 10 học viên.
- C. 12 học viên.
- D. 15 học viên.
Câu 19. Biên chế cán bộ tiểu đội cơ bản bao gồm những chức danh nào?
- A. 01 Tiểu đội trưởng và 02 Phó Tiểu đội trưởng.
- B. 01 Tiểu đội trưởng và 01 Phó Tiểu đội trưởng.
- C. 02 Tiểu đội trưởng và 01 Trung đội trưởng.
- D. 01 Chủ nhiệm trung đội và 01 Tiểu đội trưởng.
Câu 20. Nhiệm kỳ của cán bộ trung đội, tiểu đội là bao lâu?
- A. 06 tháng.
- B. 01 năm học.
- C. 02 năm học.
- D. Đến khi kết thúc khóa đào tạo.
Câu 21. Nhiệm vụ của cán bộ trung đội, tiểu đội bao gồm nội dung nào sau đây?
- A. Quyết định các hình thức kỷ luật đối với học viên trong trung đội.
- B. Quản lý, hướng dẫn và tổ chức các hoạt động học tập, rèn luyện, sinh hoạt.
- C. Trực tiếp giảng dạy các môn học chuyên ngành.
- D. Quyết định chế độ nghỉ phép năm cho học viên.
Câu 22. Cán bộ trung đội, cán bộ tiểu đội được hưởng quyền lợi gì?
- A. Được miễn giảm các hình thức kỷ luật.
- B. Được hưởng chế độ, chính sách theo quy định của Bộ Công an và nhà trường.
- C. Được ưu tiên sắp xếp công tác sau khi ra trường.
- D. Được miễn tham gia công tác thường trực chiến đấu.
Câu 23. Ai là người đảm nhiệm trực ban học viên toàn trường?
- A. Cán bộ Trung đoàn trưởng.
- B. Lãnh đạo Phòng Quản lý học viên.
- C. Hiệu trưởng.
- D. Cán bộ trung đội.
Câu 24. Học viên có nhiệm vụ thực hiện trực gác bảo vệ mục tiêu, bảo đảm an ninh, trật tự trong khu vực nào?
- A. Khu vực các phòng học chung.
- B. Khu vực ký túc xá của cán bộ, giảng viên.
- C. Khu vực học viên đóng quân.
- D. Khu vực bếp ăn.
Câu 25. Hồ sơ quản lý trung đội học viên bao gồm bao nhiêu tập?
- A. 03 tập.
- B. 04 tập.
- C. 05 tập.
- D. 06 tập.
… và còn 39 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 64 câu và xem đáp án.