Nội dung đề thi: Đề cương ôn tập DC2QX25_2026- Lớp 76 DCDD 23 làm
Xem trước 25/218 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Khối lượng riêng của vật liệu xây dựng là gì?
- A. Khối lượng của một đơn vị thể tích vật liệu ở trạng thái tự nhiên
- B. Khối lượng của một đơn vị thể tích vật liệu ở trạng thái hoàn toàn đặc
- C. Khối lượng của một đơn vị thể tích vật liệu ở trạng thái ẩm
- D. Khối lượng của vật liệu sau khi hút nước bão hòa
Câu 2. Khối lượng thể tích của vật liệu xây dựng là gì?
- A. Khối lượng của một đơn vị thể tích vật liệu khô ở trạng thái tự nhiên, kể cả lỗ rỗng
- B. Khối lượng của một đơn vị thể tích vật liệu ở trạng thái hoàn toàn đặc
- C. Khối lượng nước chứa trong một đơn vị thể tích vật liệu
- D. Khối lượng vật liệu sau khi được nghiền nhỏ hơn 0.2 mm
Câu 3. Độ rỗng của vật liệu là tỷ số giữa:
- A. Thể tích đặc và thể tích tự nhiên của vật liệu
- B. Thể tích rỗng và thể tích tự nhiên của vật liệu
- C. Khối lượng nước hút được và khối lượng khô của vật liệu
- D. Khối lượng thể tích và khối lượng riêng của vật liệu
Câu 4. Độ ẩm của vật liệu là:
- A. Tỷ lệ phần trăm của nước có trong vật liệu tại thời điểm thí nghiệm
- B. Khả năng hút và giữ nước của vật liệu ở điều kiện bình thường
- C. Độ hút nước lớn nhất của vật liệu
- D. Thể tích nước thấm qua vật liệu trong một đơn vị thời gian
Câu 5. Độ hút nước của vật liệu là:
- A. Khả năng cho nước thấm qua chiều dày vật liệu khi có chênh lệch áp suất
- B. Khả năng hút và giữ nước của vật liệu ở điều kiện bình thường
- C. Tỷ số giữa thể tích rỗng và thể tích tự nhiên của vật liệu
- D. Khả năng chống phá hoại do ngoại lực gây ra
Câu 6. Độ bão hòa nước của vật liệu là:
- A. Độ ẩm của vật liệu tại thời điểm thí nghiệm
- B. Độ hút nước lớn nhất của vật liệu
- C. Thể tích nước thấm qua vật liệu trong 1 giờ
- D. Khả năng chịu tác dụng của nước biển
Câu 7. Hệ số mềm Km được xác định theo công thức nào sau đây?
- A. Km = Rbh/R
- B. Km = R/Rbh
- C. Km = Vn/Vr
- D. Km = ρ0/ρ
Câu 8. Tính thấm nước của vật liệu là tính chất:
- A. Cho nước thấm qua chiều dày khi giữa hai bề mặt có chênh lệch áp suất thủy tĩnh
- B. Hút và giữ nước trong điều kiện bình thường
- C. Giảm thể tích khi độ ẩm giảm
- D. Chống lại sự phá hoại do ngoại lực gây ra
Câu 9. Tính truyền nhiệt của vật liệu là tính chất:
- A. Cho nhiệt truyền qua chiều dày vật liệu từ phía có nhiệt độ cao sang phía có nhiệt độ thấp
- B. Cho nước thấm qua chiều dày vật liệu khi có chênh lệch áp suất
- C. Làm vật liệu tăng thể tích khi độ ẩm tăng
- D. Chống lại sự phá hoại do ngoại lực gây ra
Câu 10. Tính chống cháy của vật liệu là khả năng:
- A. Chịu được tác dụng của ngọn lửa trong một thời gian nhất định
- B. Chịu được tác dụng lâu dài của nhiệt độ cao mà không bị chảy và biến hình
- C. Cho nhiệt truyền qua chiều dày vật liệu
- D. Hút và giữ nước ở điều kiện bình thường
Câu 11. Định nghĩa vật liệu đá thiên nhiên là:
- A. Vật liệu nung chảy từ khoáng
- B. Vật liệu sản xuất từ đá thiên nhiên có hoặc không gia công cơ học
- C. Vật liệu trộn xi măng và đá
- D. Vật liệu nhân tạo tổng hợp
Câu 12. Đá magma được hình thành do:
- A. Lắng đọng sinh vật
- B. Phong hóa cơ học
- C. Magma nguội và kết tinh
- D. Nén chặt cát
Câu 13. Khoáng vật thạch anh có công thức hóa học:
- A. CaCO₃
- B. SiO₂
- C. MgCO₃
- D. CaSO₄
Câu 14. Theo vị trí hình thành, đá magma gồm:
- A. 3 loại
- B. 4 loại
- C. 2 loại
- D. 5 loại
Câu 15. Đá trầm tích có đặc điểm cấu tạo:
- A. Tinh thể lớn
- B. Không phân lớp
- C. Phân lớp rõ rệt
- D. Hoàn toàn vô định hình
Câu 16. Đá hoa là đá biến chất từ:
- A. Bazan
- B. Granit
- C. Đá vôi
- D. Sa thạch
Câu 17. Đá nhẹ có khối lượng thể tích nhỏ hơn:
- A. 1500 kg/m³
- B. 1600 kg/m³
- C. 1700 kg/m³
- D. 1800 kg/m³
Câu 18. Hệ số mềm Km > 0,9 cho phép đá dùng:
- A. Nơi khô
- B. Nơi ít ẩm
- C. Nơi ẩm
- D. Trong nước
Câu 19. Đá bazan thuộc nhóm đá:
- A. Axit
- B. Trung tính
- C. Bazơ
- D. Siêu bazơ
Câu 20. Xi măng pooclăng là:
- A. Chất kết dính hữu cơ
- B. Chất kết dính vô cơ rắn trong nước
- C. Chất kết dính tan trong nước
- D. Vật liệu polyme
Câu 21. Clinke xi măng pooclăng được nung ở nhiệt độ khoảng:
- A. 900°C
- B. 1100°C
- C. 1450–1550°C
- D. 1700°C
Câu 22. Thành phần khoáng chiếm tỷ lệ lớn nhất trong clinke là:
- A. C3A
- B. C4AF
- C. C3S
- D. C2S
Câu 23. Thạch cao được thêm vào khi nghiền clinke để:
- A. Tăng cường độ
- B. Tăng độ mịn
- C. Điều chỉnh thời gian ninh kết
- D. Giảm giá thành
Câu 24. Quá trình rắn chắc của xi măng được chia thành 3 giai đoạn theo thứ tự:
- A. Giai đoạn hòa tan, Giai đoạn kết tinh, Giai đoạn hóa keo
- B. Giai đoạn hòa tan, Giai đoạn hóa keo, Giai đoạn kết tinh
- C. Giai đoạn hóa keo, Giai đoạn kết tinh, Giai đoạn hòa tan
- D. Giai đoạn kết tinh, Giai đoạn hòa tan, Giai đoạn hóa keo
Câu 25. C3A là khoáng có:
- A. Cường độ dài ngày cao
- B. Phản ứng rất nhanh với nước
- C. Không tham gia thủy hóa
- D. Ổn định thể tích cao
… và còn 193 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 218 câu và xem đáp án.