ÔN TẬP LOG101 - GĐ2 | i-quiz.vn@stop article@stop ÔN TẬP LOG101 - GĐ2 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ÔN TẬP LOG101 - GĐ2

Image Exam
2026-10-07 22:57:13
Tên đề thi: ÔN TẬP LOG101 - GĐ2
Tác giả: thaophuong27396
Số lượng câu hỏi: 60
Thời gian làm bài: 01:30:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 50
Tổng số điểm của đề thi: 60
Số lượt thi: 9
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Nguyễn Thu Hà T P 0 1 2 4 9
60
2026-10-08 01:06:29
User avatar
Trúc Linh Nguyễn
0
2026-10-08 00:39:14
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ÔN TẬP LOG101 - GĐ2

Xem trước 25/60 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Các thành phần tham gia quá trình vận tải

  • A. Người dân, người mua, người bán, người vận chuyển, hãng tàu
  • B. Công chúng, chính phủ, người gửi, người nhận, người vận tải
  • C. Công chúng, chính phủ, người gửi, người nhận, người điều phối, hải quan
  • D. Người mua, người bán, người vận chuyển, hãng tàu, hải quan

Câu 2. Công chúng đóng vai trò gì trong quá trình vận tải

  • A. Người sử dụng dịch vụ vận tải
  • B. Người gửi hàng
  • C. Người gửi hàng, người nhận hàng
  • D. Người sử dụng dịch vụ vận tải hoặc bị ảnh hưởng

Câu 3. Yếu tố nào tác động đến chi phí vận tải

  • A. Khoảng cách vận chuyển
  • B. Khối lượng hàng hóa
  • C. Hình dạng hàng hóa
  • D. Trọng tải tàu

Câu 4. Chọn nhận định đúng

  • A. Khoảng cách vận chuyển càng cao chi phí càng cao
  • B. Khoảng cách vận chuyển càng cao chi phí càng thấp
  • C. Khối lượng vận chuyển càng lớn chi phí trên một đơn vị sản phẩm càng cao
  • D. Khối lượng vận chuyển càng lớn chi phí trên một đơn vị sản phẩm càng giảm

Câu 5. Nhận định nào sau đây là đúng

  • A. Hàng nặng tính theo trọng lượng, hàng nhẹ tính theo thể tích
  • B. Hàng nặng tính theo thể tích, hàng nhẹ tính theo trọng lượng
  • C. Hàng nặng tính theo trọng lượng, hàng nhẹ tính theo hình dạng

Câu 6. Điều kiện Incoterms nào người mua phải đến kho người bán lấy hàng

  • A. DDP
  • B. CFR
  • C. EXW
  • D. FOB

Câu 7. Điều kiện Incoterms nào chỉ dùng cho đường biển

  • A. FOB
  • B. FCA
  • C. CIP
  • D. FAS

Câu 8. Điều kiện Incoterms nào người bán phải trả cước biển và thông quan nhập khẩu

  • A. FOB
  • B. CIF
  • C. DDP
  • D. DAT

Câu 9. Có mấy phương thức vận tải

  • A. 6
  • B. 4
  • C. 3
  • D. 5

Câu 10. Đâu là đặc điểm của phương thức đường thủy

  • A. Chi phí thấp hơn so với đường bộ
  • B. Thích hợp trở hàng đắt tiền
  • C. Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên
  • D. Thời gian giao hàng nhanh

Câu 11. Mặt hàng nào cần kiểm tra chuyên ngành trước khi gửi hàng không?

  • A. Dược phẩm
  • B. Pin
  • C. Thực phẩm tươi sống
  • D. Vải dệt

Câu 12. Trong quy trình vận tải xuất nhập khẩu, có mấy chặng vận tải?

  • A. 3
  • B. 2
  • C. 4
  • D. 5

Câu 13. Freight Forwarder cung cấp những dịch vụ gì?

  • A. Thay mặt người gửi hàng
  • B. Thay mặt người nhận hàng
  • C. Ủy thác cho hãng tàu
  • D. Dịch vụ hàng hóa đặc biệt

Câu 14. FWD thay mặt người gửi hàng làm những dịch vụ gì?

  • A. Bốc xếp
  • B. Phát hành vận đơn
  • C. Khai báo hải quan
  • D. Vận chuyển

Câu 15. Hàng rời trong tiếng Anh là gì?

  • A. BULK CARGO
  • B. BUKH CARGO
  • C. BUIK CARGO
  • D. PUNK CARGO

Câu 16. Trong vận tải biển quốc tế, thuật ngữ FCL (Full Container Load) được hiểu là: 

  • A. Dịch vụ gom nhiều lô hàng nhỏ của nhiều chủ hàng khác nhau vào chung một container.
  • B. Dịch vụ vận chuyển trong đó lô hàng của một chủ hàng đủ số lượng để xếp nguyên (hoặc sử dụng trọn vẹn) một hoặc nhiều container.
  • C. Dịch vụ vận chuyển hàng hóa quá khổ quá tải bằng tàu chuyến.
  • D. Dịch vụ giao nhận hàng hóa lẻ tại kho CFS.

Câu 17. Master Bill of Lading (MBL) là chứng từ vận tải do đơn vị nào trực tiếp phát hành?

  • A. Hãng tàu (Ocean Carrier) phát hành cho Chủ hàng thực tế (Shipper) hoặc Công ty giao nhận (Forwarder).
  • B. Công ty giao nhận (Forwarder) phát hành cho Chủ hàng thực tế (Shipper).
  • C. Cơ quan Hải quan phát hành cho Hãng tàu tại cảng xếp hàng.
  • D. Người nhập khẩu (Consignee) phát hành cho Người xuất khẩu (Shipper).

Câu 18. House Bill of Lading (HBL) được định nghĩa là:

  • A. Vận đơn do Hãng tàu phát hành cho Người gom hàng (Consolidator) tại cảng đi.
  • B. Vận đơn do Công ty giao nhận (Forwarder / NVOCC) phát hành cho Chủ hàng thực tế (Shipper).
  • C. Vận đơn nhận hàng để xếp do cảng biển cấp cho chủ hàng.
  • D. Tờ khai hải quan điện tử do doanh nghiệp tự đăng ký.

Câu 19. Đặc điểm pháp lý quan trọng nhất của OBL (Vận đơn gốc) là gì?

  • A. Không có giá trị sở hữu hàng hóa, chỉ mang tính chất làm biên nhận giao hàng.
  • B. Là chứng từ có giá trị sở hữu (Document of Title), người cầm vận đơn gốc hợp lệ mới có quyền nhận hàng tại cảng đích.
  • C. Chỉ phát hành qua hệ thống điện tử và không bao giờ in bản giấy.
  • D. Luôn luôn do người nhận hàng (Consignee) tự phát hành cho chính mình.

Câu 20. Trường hợp nào sau đây mô tả đúng nhất về bản chất của Surrendered B/L (Điện giao hàng)?

  • A. Shipper nộp lại bộ Vận đơn gốc (Original B/L) cho hãng tàu/forwarder tại cảng đi để hãng tàu phát điện giao hàng cho đại lý tại cảng đích trả hàng cho Consignee mà không cần trình B/L gốc.
  • B. Hãng tàu không cần cấp bất kỳ chứng từ nào cho Shipper trong suốt quá trình vận chuyển.
  • C. Consignee gửi vận đơn gốc về cho Shipper để hủy hợp đồng mua bán.
  • D. Hãng tàu buộc người nhận hàng phải nộp phạt tiền lưu kho trước khi phát hành điện giao hàng.

Câu 21. Loại chứng từ nào sau đây KHÔNG phải là chứng từ sở hữu hàng hóa (Non-negotiable) và người nhận hàng chỉ cần chứng minh đúng tên Consignee ghi trên Bill là có thể nhận hàng?

  • A. OBL (Original Bill of Lading)
  • B. Negotiable Bill of Lading
  • C. Seaway Bill
  • D. Master Bill of Lading

Câu 22. Doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa từ Việt Nam sang Singapore (thời gian vận chuyển chỉ 1–2 ngày). Để tránh tình trạng tàu đã đến cảng đích nhưng chứng từ gốc chưa tới nơi (chờ vận đơn gốc), giải pháp phù hợp nhất là sử dụng loại chứng từ/quy trình nào?

  • A. Yêu cầu hãng tàu phát hành bộ OBL 3 bản gốc gửi bằng phát nhanh DHL.
  • B. Sử dụng Surrendered B/L hoặc Seaway Bill để giải phóng hàng nhanh tại cảng đích.
  • C. Chờ hàng đến cảng rồi mới làm thủ tục phát hành vận đơn.
  • D. Sử dụng vận đơn đường không thay thế vận đơn đường biển.

Câu 23. Trong vận tải đường biển quốc tế, thuật ngữ Local Charges dùng để chỉ:

  • A. Cước vận chuyển đường biển (Ocean Freight) từ cảng đi đến cảng đích.
  • B. Các khoản phí phụ thu dịch vụ được thu tại cảng xếp hàng (POL) và cảng dỡ hàng (POD).
  • C. Thuế nhập khẩu và thuế giá trị gia tăng (VAT) nộp cho cơ quan Hải quan.
  • D. Chi phí mua bảo hiểm hàng hóa đường biển cho lô hàng.

Câu 24. Phí THC (Terminal Handling Charge) là khoản phí trả cho hoạt động nào tại cảng?

  • A. Phí bốc dỡ container giữa tàu và bãi container (CY) cùng các hoạt động di chuyển container trong bãi.
  • B. Phí vệ sinh vỏ container sau khi người nhập khẩu trả vỏ rỗng.
  • C. Phí cân kiểm tra khối lượng toàn bộ container (VGM).
  • D. Phí phát hành vận đơn đường biển của hãng tàu.

Câu 25. Khoản phí do hãng tàu thu khi người nhập khẩu rút container rỗng/hàng ra khỏi cảng về kho riêng để dỡ hàng nhưng chậm trả lại vỏ container rỗng cho hãng tàu quá thời gian cho phép được gọi là:

  • A. Demurrage (Phí lưu container tại bãi cảng)
  • B. Detention (Phí lưu container tại kho riêng)
  • C. Storage (Phí lưu bãi của cảng)
  • D. Handling Fee (Phí làm hàng)

… và còn 35 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 60 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó