PHẦN I: Test thần kinh | i-quiz.vn@stop article@stop PHẦN I: Test thần kinh | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

PHẦN I: Test thần kinh

Image Exam
2026-10-07 21:44:23
Tên đề thi: PHẦN I: Test thần kinh
Tác giả: Thao Nguyễn Xuân
Số lượng câu hỏi: 100
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 100
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: PHẦN I: Test thần kinh

Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Dây thần kinh nào sau đây thoát ra ở mặt sau của não

  • A. 3
  • B. 4
  • C. 5
  • D. 6

Câu 2. Não thất bên nằm ở phần nào của não

  • A. thân não,
  • B. gian não 
  • C. Bán cầu đại não
  • D. tiểu não

Câu 3. Thể Nissl còn được gọi là :

  • A. lưới nội bào,
  • B. tế bào chất,
  • C. thể goigi
  • D. ty thể

Câu 4. Bệnh nhân hôn mê do chuyển hóa nội sinh

  • A.  tăng ure,
  • B. ngộ độc barbital,
  • C. ngộ độc ma túy tổng hợp,
  • D. ngộ độc rượu

Câu 5. Phản xạ gân xương bánh chè là : ( cần xem lại )

  • A. hạch rễ sau
  • B. tiết đoạn tủy L1
  • C. cơ quan bao quanh đầu golgi 
  • D. sợi vận động

Câu 6. Phần nào nằm ngay trên lỗ chẩm :

  • A. trung não
  • B. bán cầu đại não
  • C. cầu não
  • D. Hành não

Câu 7. Nhiễm toan tác động lên noron :

  • A. Giảm hưng phấn nơron do giảm kích thích
  • B. Tăng hưng phấn nơron do giảm kích thích 
  • C. Giảm hưng phấn nơron do tăng kích thích
  • D. Tăng hưng phấn nơron khi do tăng kích thích

Câu 8. Đặc điểm của tổn thương dây 7 trung ương

  • A.  dấu hiệu charles- bell âm tính
  • B. liệt nửa mặt trên
  • C. mất vị giác 1/3 sau lưỡi
  • D. khi có liệt nửa người kèm theo thì ở đối diện với bên liệt mặt

Câu 9. Đặc điểm tổn thương tiền đình ngoại vi

  • A. rung giật nhãn cầu
  • B. nghiệm pháp Romberg (+) bệnh nhân ngã về phía bên rung giật nhãn cầu
  • C. chóng mặt quay
  • D. không bao giờ kèm ù tai 

Câu 10. Về cảm giác thính giác ý nào Sai

  • A. receptor âm nằm ở nhân ốc tai thuộc tai trong
  • B. tai người không nghe được sóng siêu âm
  • C. cơ chế nghe được âm thanh là do cơ chế vật lý học
  • D. thính giác và thị giác có thể bù trừ về mặt chức năng

Câu 11. Biểu hiện của phó giao cảm là ( A và C đều đúng )

  • A.  co thắt cơ trơn phế quản
  • B. động mạch não co
  • C. giảm nhịp tim
  • D. giảm nhu động dạ dày ruột non

Câu 12. thần kinh nào gây tổn thương lác trong

  • A. 3
  • B. 4
  • C. 5
  • D. 6 

Câu 13. đặc điểm nào về sự phát triển của não bộ trẻ em sau đây Không đúng

  • A. Vỏ não bắt đầu phát triển từ tháng thứ 3 của phôi, tiếp tục cho đến lúc trẻ chào đời, và chức năng cơ bản được biệt hóa cho tới 8 tuổi
  • B. Bề mặt não trẻ sơ sinh có đầy đủ các rãnh thùy như người lớn,nhưng các rãnh còn nông hơn. Về sau, sự phát triển mạnh của vỏ não đã làm cho rãnh sâu hơn
  • C. Khi đứa trẻ sinh ra hệ thần kinh là những bộ phận phát triển nhât. Não của trẻ với các sợi trục đã được myelin hóa. Myelin là chất béo bao xung quanh dây thần kinh 
  • D. Não trẻ sơ sinh có trọng lượng tương đối lớn hơn so với não người lớn( não trẻ sơ sinh nặng 370-390g chiếm 12-13% trọng lượng cơ thể. Trong khi não người lớn nặng 1400g chiếm 2,3 – 2,8% trọng lượng)

Câu 14. hệ thần kinh được chia làm mấy phần

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5

Câu 15. các đặc điểm của nhóm chất truyền đạt thần kinh có phân tử nhỏ a. Tác dụng ngắn b. Tác dụng dài c. Mỗi noron chỉ tổng hợp 1 chất d. Mỗi noron có thể tổng hợp 1 hay nhiều chất e. Chủ yếu tác động lên các kênh ion Câu trả lời đúng là:

  • A. b,c,d 
  • B. a,c,e
  • C. a,d,e
  • D. b,d,e

Câu 16. chỉ ra các thành phần của thân não:

  • A. tiểu não ,cầu não, tủy gai
  • B. đại não, tiểu não, cầu não
  • C. tủy gai , hành não, tiểu não 
  • D. trung não, hành não , cầu não

Câu 17. tổn thương bó tháp phản xạ nào có giá trị chẩn đoán

  • A. phản xạ niêm mạc bình thường
  • B. phản xạ gân xương giảm
  • C. phản xạ da không rối loạn 
  • D. phản xạ babinski (+)

Câu 18. đơn vị cấu tạo nên mô tk

  • A. chất trắng
  • B. đại não
  • C. chất xám 
  • D. nơron

Câu 19. Mô tả Sai về cung phản xạ

  • A. bộ phận tiếp nhận cảm giác
  • B. 1 hay nhiều noron liên hợp
  • C. bộ phận thực hiện đáp ứng px 
  • D. cung px có 4 thành phần

Câu 20. Bệnh nhân hôn mê do ngộ độc chuyển hóa nội sinh:

  • A. hôn mê toan ceton trên bệnh nhân tiểu đường,
  • B. ngộ độc barbituric
  • C. ngộ độc ma túy tổng hợp,
  • D. ngộ độc rượu

Câu 21. Eo tử cung biến đổi thành đoạn dưới vào giai đoạn nào

  • A. 3 tháng cuối thời kì mang thai
  • B. 1 tháng cuối 
  • C. đầu giai đoạn 1 của cuộc chuyển dạ đẻ
  • D. cuối giai đoạn 1 của cuộc chuyển dạ đẻ

Câu 22. Hormon hCG đạt đỉnh vào thời điểm nào

  • A. 12 tuần 
  • B. 8-10 tuần
  • C. 6-8 tuần
  • D. 4-6 tuần

Câu 23. vỏ não bắt đầu phát triển vào thời điểm nào

  • A. tháng thứ 3 của phôi và kéo dài khi thai nhi chào đời
  • B. phôi được 18 ngày
  • C. phôi được 6 tháng
  • D. phôi được 2 tháng

Câu 24. Chức năng của thân não, ý nào sai

  • A. điều hòa trương lực cơ chủ yếu tác động lên các kênh ion
  • B. trung tâm của phản xạ có tính sinh mệnh 
  • C. điều hòa hoạt động có tính chính xác
  • D. điều hòa đầu mặt cổ

Câu 25. dây tk vận động cho cơ thẳng ngoài nhãn cầu

  • A. 3
  • B. 4
  • C. 5 
  • D. 6

… và còn 75 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó