Công nghệ - Kiểm tra thường xuyên lần 1 (Cơ khí chế tạo) | i-quiz.vn@stop article@stop Công nghệ - Kiểm tra thường xuyên lần 1 (Cơ khí chế tạo) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Công nghệ - Kiểm tra thường xuyên lần 1 (Cơ khí chế tạo)

Image Exam
2026-10-07 21:39:14
Tên đề thi: Công nghệ - Kiểm tra thường xuyên lần 1 (Cơ khí chế tạo)
Tác giả: Nhann Nguyễn
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: 00:45:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 6
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Nhann Nguyễn
30
2026-10-07 21:58:19
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Công nghệ - Kiểm tra thường xuyên lần 1 (Cơ khí chế tạo)

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Cơ khí chế tạo là ngành kỹ thuật

  • A. nghiên cứu và chế tạo các máy móc, thiết bị và sản phẩm cơ khí.
  • B. chuyên nghiên cứu về cây trồng.
  • C. chuyên sản xuất thực phẩm.
  • D. chuyên nghiên cứu về động vật.

Câu 2. Đối tượng lao động chủ yếu của ngành cơ khí chế tạo là

  • A. vật liệu và sản phẩm cơ khí.
  • B. cây trồng.
  • C. vật nuôi.
  • D. lương thực.

Câu 3. Sản phẩm của ngành cơ khí chế tạo có thể là

  • A. máy móc, thiết bị, chi tiết máy và dụng cụ.
  • B. rau, củ, quả.
  • C. thuốc chữa bệnh.
  • D. thực phẩm chế biến.

Câu 4. Vai trò của ngành cơ khí chế tạo đối với nền kinh tế là

  • A. cung cấp máy móc, thiết bị cho nhiều ngành sản xuất.
  • B. chỉ cung cấp thực phẩm.
  • C. chỉ phục vụ ngành nông nghiệp.
  • D. chỉ phục vụ ngành giao thông.

Câu 5. Ngành cơ khí chế tạo có mối quan hệ chặt chẽ với

  • A. nhiều ngành công nghiệp khác.
  • B. chỉ ngành nông nghiệp.
  • C. chỉ ngành dịch vụ.
  • D. chỉ ngành thương mại.

Câu 6. Một sản phẩm thuộc ngành cơ khí chế tạo là

  • A. động cơ ô tô.
  • B. lúa gạo.
  • C. sữa tươi.
  • D. thuốc trừ sâu.

Câu 7. Máy công cụ được sử dụng chủ yếu để

  • A. gia công, chế tạo các chi tiết máy.
  • B. vận chuyển hành khách.
  • C. bảo quản thực phẩm.
  • D. trồng cây.

Câu 8. Chi tiết máy là

  • A. phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy.
  • B. toàn bộ một nhà máy.
  • C. một loại nguyên liệu.
  • D. một sản phẩm nông nghiệp.

Câu 9. Vật liệu thường được sử dụng trong cơ khí chế tạo là

  • A. kim loại và hợp kim.
  • B. nước.
  • C. không khí.
  • D. đất trồng.

Câu 10. Gang và thép thuộc nhóm

  • A. kim loại và hợp kim của sắt.
  • B. vật liệu phi kim.
  • C. vật liệu hữu cơ tự nhiên.
  • D. vật liệu sinh học.

Câu 11. Ngành cơ khí công nghiệp có vai trò chủ yếu nào sau đây?

  • A. Sản xuất và sửa chữa các sản phẩm cơ khí.
  • B. Chỉ sản xuất các sản phẩm nông nghiệp.
  • C. Chỉ nghiên cứu về hóa chất.
  • D. Chỉ cung cấp dịch vụ vận tải.

Câu 12. Đối tượng lao động chủ yếu của ngành cơ khí là

  • A. vật liệu, máy móc và các sản phẩm cơ khí.
  • B. cây trồng và vật nuôi.
  • C. các loại thuốc chữa bệnh.
  • D. các sản phẩm thủ công mỹ nghệ.

Câu 13. Người thiết kế sản phẩm cơ khí thường sử dụng công cụ nào?

  • A. Phần mềm thiết kế CAD.
  • B. Phần mềm nghe nhạc.
  • C. Phần mềm xử lí văn bản
  • D. Máy ảnh.

Câu 14. Công việc của kỹ sư thiết kế cơ khí là

  • A. thiết kế, tính toán và xây dựng bản vẽ sản phẩm cơ khí.
  • B. chỉ vận chuyển sản phẩm.
  • C. chỉ kiểm tra nguyên liệu nông nghiệp.
  • D. chỉ bán sản phẩm.

Câu 15. Nghề nào sau đây thuộc lĩnh vực cơ khí?

  • A. Kỹ sư cơ khí.
  • B. Bác sĩ.
  • C. Giáo viên tiểu học.
  • D. Dược sĩ.

Câu 16. Người vận hành máy gia công cơ khí có nhiệm vụ chủ yếu là

  • A. vận hành máy theo đúng quy trình và yêu cầu kỹ thuật.
  • B. thiết kế chương trình học.
  • C. chăm sóc cây trồng.
  • D. khám chữa bệnh.

Câu 17. Máy CNC được sử dụng phổ biến trong

  • A. gia công cơ khí chính xác.
  • B. khám bệnh.
  • C. chế biến thực phẩm bằng phương pháp thủ công.
  • D. trồng cây.

Câu 18. Một yêu cầu quan trọng đối với người làm nghề cơ khí là

  • A. có kiến thức và kỹ năng kỹ thuật.
  • B. không cần hiểu bản vẽ kỹ thuật.
  • C. không cần tuân thủ an toàn lao động.
  • D. không cần sử dụng dụng cụ đo.

Câu 19. Công việc kiểm tra kích thước, hình dạng và chất lượng sản phẩm cơ khí thuộc lĩnh vực

  • A. kiểm tra, đánh giá chất lượng sản phẩm.
  • B. quảng cáo sản phẩm.
  • C. vận tải hành khách.
  • D. kế toán.

Câu 20. Dụng cụ nào dùng để đo kích thước của chi tiết cơ khí?

  • A. Thước cặp.
  • B. Nhiệt kế y tế.
  • C. La bàn địa lí.
  • D. Ống nghe.

Câu 21. Vật liệu cơ khí là gì?

  • A. Những vật liệu dùng để chế tạo máy móc, thiết bị cơ khí.
  • B. Những vật liệu chỉ dùng trong xây dựng.
  • C. Những vật liệu chỉ dùng trong ngành điện.
  • D. Những vật liệu chỉ dùng để sản xuất đồ gia dụng.

Câu 22. Vật liệu cơ khí được chia thành những nhóm chính nào?

  • A. Vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại.
  • B. Vật liệu rắn và vật liệu lỏng.
  • C. Vật liệu tự nhiên và vật liệu nhân tạo.
  • D. Vật liệu dẫn điện và vật liệu cách điện.

Câu 23. Vật liệu kim loại gồm những nhóm nào?

  • A. Kim loại đen và kim loại màu.
  • B. Nhựa và cao su.
  • C. Gỗ và thủy tinh.
  • D. Gốm và composite.

Câu 24. Kim loại đen là nhóm vật liệu có thành phần chủ yếu là

  • A. Nhôm và đồng.
  • B. Sắt và hợp kim của sắt.
  • C. Kẽm và chì.
  • D. Titan và magie.

Câu 25. Hai loại vật liệu kim loại đen phổ biến là

  • A. Thép và gang.
  • B. Đồng và nhôm.
  • C. Kẽm và chì.
  • D. Thủy tinh và cao su.

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó