Tiếng Trung thương mại - Ôn tập tuần 1 đến tuần 9 | i-quiz.vn@stop article@stop
Chú ý: Bạn phải tiến hành đăng nhập để làm đề thi này.
Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!
Tải trên Google Play Tải trên App StoreXem trước 25/111 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Cụm từ“专业对口” trong câu “你专业对口,正是我们需要的人才”dịch là:
Câu 2. Chọn từ điền vào chỗ trống:“我毕业.....经贸大学。”
Câu 3. “准备充分、自信满满” được dịch sang tiếng Việt là:
Câu 4. Khi được giám đốc khen, để thể hiện sự khiêm tốn có thể nói:
Câu 5. Chọn đáp án đúng cho câu: 公司要开拓新市场,... 专业的销售人员。
Câu 6. Chọn đáp án đúng cho câu: “贵公司的产品在北京的....很高。”
Câu 7. Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi: 小王毕业于经贸大学,他参加面试前上过爱家公司的官网,对公司的情况比较了解。面试时,他准备充分、自信满满,给经理留下了深刻的印象。王经理觉得他专业对口,正是公司急需的人才。Hỏi: 根据这段话, 为什么王经理喜欢/看好小王?
Câu 8. Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi: 小王毕业于经贸大学,他参加面试前上过爱家公司的官网,对公司的情况比较了解。面试时,他准备充分、自信满满,给经理留下了深刻的印象。王经理觉得他专业对口,正是公司急需的人才。Hỏi:根据这段话, 小王在哪儿毕业?
Câu 9. “销售人员” có nghĩa là:
Câu 10. Cụm nào dưới đây có nghĩa là “kế hoạch marketing (tiếp thị)”?
Câu 11. Để nói về việc “mở rộng/khai phá thị trường mới”, ta dùng cụm từ:
Câu 12. Chọn từ điền vào chỗ trống: “销售部已经在华北市场建立了销售...。”
Câu 13. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 请在这张职员.......上填一下你的个人资料。
Câu 14. “办理手续” nghĩa là:
Câu 15. “代理商” có nghĩa là:
Câu 16. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 天红公司希望成为爱家公司在大连的...。
Câu 17. “就餐卡” nghĩa là
Câu 18. 信誉良好 nghĩa là gì?
Câu 19. Từ“大厦” nghĩa là:
Câu 20. Chọn câu đúng ngữ pháp để diễn đạt: “Sản phẩm của chúng tôi rất nổi tiếng tại Bắc Kinh.”
Câu 21. “技术部” nghĩa là:
Câu 22. “客服部” nghĩa là:
Câu 23. Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi: 王经理带新同事参观了办公大厦。这里的办公环境不仅很漂亮,而且非常人性化。经理介绍说,销售部和技术部都在七层,这两个部门正努力开发新市场。王经理希望大家在以后的工作中能够互相关照,共同提高公司的信誉。Hỏi: 销售部和技术部目前的主要任务是什么?
Câu 24. Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi: 王经理带新同事参观了办公大厦。这里的办公环境不仅很漂亮,而且非常人性化。经理介绍说,销售部和技术部都在七层,这两个部门正努力开发新市场。王经理希望大家在以后的工作中能够互相关照,共同提高公司的信誉。Hỏi: 这里的办公环境怎么样?
Câu 25. Chọn đáp án đúng cho phần dịch câu: "Chúng ta cần điều chỉnh lại chiến lược bán hàng."
… và còn 86 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 111 câu và xem đáp án.