Giải phẫu học - Trắc nghiệm tổng hợp | i-quiz.vn@stop article@stop Giải phẫu học - Trắc nghiệm tổng hợp | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Giải phẫu học - Trắc nghiệm tổng hợp

Image Exam
2026-10-07 18:57:02
Tên đề thi: Giải phẫu học - Trắc nghiệm tổng hợp
Tác giả: Trung Nguyễn 6
Số lượng câu hỏi: 260
Thời gian làm bài: 10:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 80
Tổng số điểm của đề thi: 260
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Phuong My Bui
218
2026-10-08 00:58:21
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Giải phẫu học - Trắc nghiệm tổng hợp

Xem trước 25/260 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Lồi củ quay ở xương quay là nơi bám tận của cơ nào sau đây?

  • A. Cơ quạ cánh tay
  • B. Cơ tam đầu cánh tay
  • C. Cơ nhị đầu cánh tay
  • D. Cơ cánh tay

Câu 2. Mào củ bé của xương cánh tay nằm ở vị trí nào sau đây?

  • A. Mặt sau thân xương
  • B. Mặt trước ngoài thân xương
  • C. Mặt trước thân xương
  • D. Mặt trước trong thân xương

Câu 3. Cơ tam đầu cánh tay được vận động bởi nhánh bên của thần kinh nào sau đây?

  • A. Thần kinh quay
  • B. Thần kinh giữa
  • C. Thần kinh cơ bì
  • D. Thần kinh trụ

Câu 4. giai đoạn phôi thai, cột sống có hình dạng như thế nào?

  • A. Cong lõm về phía trước
  • B. Đoạn cổ và thắt lưng lồi phía trước
  • C. Thẳng ở các đoạn
  • D. Cong lõm về phía sau

Câu 5. Trục lớn của lách song song với xương sườn nào sau đây?

  • A. Xương sườn IX
  • B. Xương sườn X
  • C. Xương sườn VIII
  • D. Xương sườn XI

Câu 6. Ở trong ống bẹn, thừng tinh ở phía trước thành phần nào sau đây?

  • A. Nhánh sinh dục của thần kinh sinh dục - đùi
  • B. Thần kinh chậu bẹn
  • C. Động mạch cơ bìu
  • D. Di tích ống phúc tinh mạc

Câu 7. Đặc điểm của mạc treo ruột. Chọn câu SAI:

  • A. Chiều rộng của mạc treo là khoảng cách từ rễ đến bờ mạc treo, lớn nhất ở khoảng giữa và giảm dần ở hai đầu
  • B. Bờ mạc treo là nơi gắn vào hồi tràng và hỗng tràng
  • C. Mạc treo ruột do hai lá phúc mạc áp sát vào nhau, ở giữa có các nhánh ruột của động mạch mạc treo tràng dưới
  • D. Rễ mạc treo đi từ góc tá hỗng tràng đến góc hồi manh tràng, dài khoảng 15cm

Câu 8. Ở phổi phải, khe ngang tách từ khe chếch khi chiếu lên thành ngực ở vị trí nào sau đây?

  • A. Ngang mức khoang gian sườn 4 ở đường nách giữa
  • B. Ngang mức khoang gian sườn 6 ở đường nách giữa
  • C. Ngang mức khoang gian sườn 3 ở đường nách giữa
  • D. Ngang mức khoang gian sườn 5 ở đường nách giữa

Câu 9. Đoạn trong xoang tĩnh mạch hang, động mạch cảnh trong KHÔNG liên quan với thần kinh nào sau đây?

  • A. Thần kinh thị giác
  • B. Thần kinh vận nhãn
  • C. Thần kinh vận nhãn ngoài
  • D. Thần kinh ròng rọc

Câu 10. Ở tim, van động mạch phổi nghe rõ ở vị trí nào sau đây?

  • A. Mỏm mũi kiếm xương ức
  • B. Khoảng gian sườn 2 cạnh bờ trái xương ức
  • C. Mỏm tim
  • D. Khoảng gian sườn 3 cạnh bờ phải xương ức

Câu 11. Cơ nào sau đây giúp nghe được những âm thanh nhỏ và trầm?

  • A. Cơ căng màn khẩu cái
  • B. Cơ bàn đạp
  • C. Cơ căng màng nhĩ
  • D. Cơ vòi hầu

Câu 12. Nằm giữa nếp tiền đình và nếp thanh âm là cấu trúc nào sau đây?

  • A. Ổ dưới thanh môn
  • B. Thanh môn
  • C. Thanh thất
  • D. Tiền đình thanh quản

Câu 13. Đặc điểm của dây thần kinh cơ bì ở cánh tay. Chọn câu SAI:

  • A. Đi đến rãnh nhị đầu trong sau đó chọc ra mạc nông
  • B. Vận động cho cơ nhị đầu cánh tay
  • C. Cảm giác mặt ngoài cẳng tay
  • D. Tách ra từ bó ngoài đám rối thần kinh cánh tay

Câu 14. Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc trám não?

  • A. Trung não
  • B. Hành não
  • C. Cầu não
  • D. Tiểu não

Câu 15. Tạng cương của dương vật gồm cấu trúc nào sau đây?

  • A. Một vật hang và hai vật xốp
  • B. Hai vật hang và một vật xốp
  • C. Một vật hang và một vật xốp
  • D. Hai vật hang và hai vật xốp

Câu 16. Phân biệt hỗng tràng và hồi tràng dựa vào đặc điểm nào sau đây?

  • A. Mô bạch huyết ở hỗng tràng là các mảng bạch huyết, còn ở hồi tràng là các nang đơn độc
  • B. Thành hồi tràng mỏng hơn và có ít mạch máu hơn hỗng tràng
  • C. Đường kính hồi tràng lớn hỗng tràng
  • D. Các quai hỗng tràng nằm ở phía phải và dưới ổ bụng, còn các quai hồi tràng phía trên trái

Câu 17. Cơ nào sau đây KHÔNG bám tận vào mỏm quạ xương vai?

  • A. Cơ ngực bé
  • B. Cơ quạ cánh tay
  • C. Đầu dài cơ nhị đầu cánh tay
  • D. Cơ ngực lớn

Câu 18. Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ chóp xoay vai?

  • A. Cơ tròn bé
  • B. Cơ trên gai
  • C. Cơ tròn lớn
  • D. Cơ dưới vai

Câu 19. Mặt trước của cầu não có chi tiết nào sau đây?

  • A. Rãnh hành cầu
  • B. Rãnh nền
  • C. Rãnh cầu cuống
  • D. Rãnh trong trụ đại não

Câu 20. Đáy chậu ở nam và nữ khác nhau là thành phần nào sau đây?

  • A. Ống hậu môn
  • B. Hậu môn
  • C. Niệu đạo
  • D. Âm đạo

Câu 21. Động mạch gai sau tách ra từ động mạch nào sau đây?

  • A. Động mạch thắt lưng
  • B. Động mạch tiểu não trên
  • C. Động mạch tiểu não dưới
  • D. Động mạch gian sườn

Câu 22. Ở dạ dày, nếp vị tụy trái là do cấu trúc nào sau đây đội phúc mạc lên tạo thành?

  • A. Động mạch lách
  • B. Động mạch vị ngắn
  • C. Động mạch vị trái
  • D. Động mạch vị mạc nối trái

Câu 23. Ở vùng khuỷu, chi tiết nào khó sờ được dưới da?

  • A. Mỏm trên lồi cầu ngoài
  • B. Mỏm trên lồi cầu trong
  • C. Mỏm khuỷu
  • D. Mỏm vẹt

Câu 24. Đặc điểm của động mạch mạc treo tràng trên. Chọn câu SAI:

  • A. Đoạn sau tụy: nằm giữa động mạch chủ bụng ở sau và tuỵ ở trước
  • B. Phát sinh từ mặt trước động mạch chủ bụng, dưới động mạch thân tạng ngang mức đốt sống thắt lưng 1
  • C. Đoạn trong rễ mạc treo ruột: tách ra nhiều nhánh bên và đoạn này rất di động
  • D. Tận cùng cách góc hồi manh tràng 80cm, tương ứng với góc của túi thừa hồi tràng nếu có

Câu 25. Giới hạn dưới của khoang đáy chậu nông là cấu trúc nào sau đây?

  • A. Lớp mạc của mạc đáy chậu nông
  • B. Mạc hoành niệu dục trên
  • C. Mạc hoành niệu dục dưới
  • D. Lớp mỡ của mạc đáy chậu nông

… và còn 235 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 260 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó