Tin học 12 - Ôn tập kiểm tra hệ số 1 (lần 1) | i-quiz.vn@stop article@stop Tin học 12 - Ôn tập kiểm tra hệ số 1 (lần 1) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tin học 12 - Ôn tập kiểm tra hệ số 1 (lần 1)

Image Exam
2026-10-07 13:03:35
Tên đề thi: Tin học 12 - Ôn tập kiểm tra hệ số 1 (lần 1)
Tác giả: bv9z95jg7w
Số lượng câu hỏi: 22
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 22
Số lượt thi: 6
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Apple User
22
2026-10-07 14:56:18
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tin học 12 - Ôn tập kiểm tra hệ số 1 (lần 1)

Xem trước 22/22 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Để thiết lập chia sẻ tệp và máy in trên mạng cục bộ, bước đầu tiên bạn cần làm là gì?

  • A. Kết nối mạng hai máy tính
  • B. Thiết lập máy in mạng
  • C. Mở chức năng chia sẻ nâng cao
  • D. Tắt tường lửa

Câu 2. Điều kiện nào là cần thiết để chia sẻ tệp và máy in trên mạng cục bộ?

  • A. Tất cả máy tính phải có kết nối mạng
  • B. Máy tính chia sẻ phải tắt tường lửa
  • C. Tất cả máy tính phải cài đặt cùng hệ điều hành
  • D. Máy tính chia sẻ phải có chức năng chia sẻ thư mục được bật

Câu 3. Tại sao việc chia sẻ tệp và máy in trên mạng cục bộ lại hữu ích?

  • A. Giúp máy tính hoạt động nhanh hơn
  • B. Tiết kiệm không gian lưu trữ
  • C. Giảm chi phí phần cứng và tăng cường tính tương tác
  • D. Tăng bảo mật cho mạng nội bộ

Câu 4. Chức năng chia sẻ thư mục công cộng (Public Folder Sharing) có tác dụng gì?

  • A. Cho phép chia sẻ tệp với tất cả người dùng trên mạng
  • B. Bảo mật tệp trong thư mục công cộng
  • C. Giới hạn quyền truy cập tệp chỉ trong một nhóm người dùng
  • D. Ngăn không cho người khác thấy nội dung tệp

Câu 5. Một trong những biện pháp nào sau đây có thể tăng cường tính bảo mật cho việc chia sẻ tệp trên mạng cục bộ?

  • A. Sử dụng mật khẩu bảo vệ thư mục chia sẻ
  • B. Chỉ sử dụng mạng công cộng để chia sẻ
  • C. Tắt chức năng tường lửa khi chia sẻ
  • D. Cung cấp quyền truy cập đầy đủ cho tất cả người dùng

Câu 6. MYCIN là hệ chuyên gia trong lĩnh vực nào?

  • A. Giáo dục.
  • B. Y học.
  • C. Hoá học.
  • D. Giao thông.

Câu 7. Trợ lí ảo của Samsung là:

  • A. Siri.
  • B. Cortana.
  • C. Alexa.
  • D. Bixby.

Câu 8. Hệ thống khuyến nghị tích hợp trên YouTube là ví dụ về đặc trưng nào của AI?

  • A. Khả năng học.
  • B. Khả năng giải quyết vấn đề.
  • C. Khả năng hiểu ngôn ngữ.
  • D. Khả năng nhận thức.

Câu 9. Phương án nào sau đây là ứng dụng của AI trong lĩnh vực y học?

  • A. Dịch thuật.
  • B. Bảo mật thông tin.
  • C. Nhận dạng biển số xe.
  • D. Xác định các bất thường trên hình ảnh CT/MRI sọ não.

Câu 10. ChatGPT được phát triển bởi:

  • A. Apple.
  • B. OpenAI.
  • C. Microsoft.
  • D. Meta.

Câu 11. Sự phát triển của AI mang lại lợi ích như thế nào cho lĩnh vực giáo dục?

  • A. AI hỗ trợ tự động hoá cập nhật chứng từ, hoá đơn vào cơ sở dữ liệu của ngân hàng.
  • B. AI được sử dụng để phát triển các phương tiện tự lái, quản lí giao thông thông minh và định tuyến phương tiện vận tải.
  • C. Các trợ lí ảo học tập dựa trên AI có thể hỗ trợ học sinh và giáo viên bằng cách trả lời câu hỏi, cung cấp hướng dẫn và tài liệu học tập.
  • D. AI có giúp người nông dân tối ưu hoá quy trình chăm sóc vật nuôi và cây trồng.

Câu 12. Sự kết hợp IoT và AI (AIoT) giúp ích cho các nhà khoa học như thế nào?

  • A. Hỗ trợ quyết định đầu tư, phát hiện và ngăn chặn gian lận, nâng cao trải nghiệm khách hàng trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng.
  • B. Cải thiện hiệu suất, hiệu quả của các lĩnh vực sản xuất.
  • C. Giúp giám sát môi trường tự nhiên và theo dõi tình hình biến đổi khí hậu.
  • D. Phát triển các nền tảng học trực tuyến thông minh.

Câu 13. IoT là gì?

  • A. Công nghệ thông tin.
  • B. Học sâu.
  • C. Internet vạn vật.
  • D. Thị giác máy tính.

Câu 14. Mạng cục bộ còn được gọi là:

  • A. Mạng WAN.
  • B. Mạng PAN.
  • C. Mạng MAN.
  • D. Mạng LAN.

Câu 15. Wi-Fi sử dụng loại sóng nào để truyền dữ liệu?

  • A. Sóng điện từ.
  • B. Sóng vô tuyến điện.
  • C. Sóng ánh sáng.
  • D. Sóng mang.

Câu 16. Thiết bị nào xác định cổng kết nối giữa thiết bị gửi và thiết bị nhận, sau đó thiết lập tạm thời kênh truyền giữa hai cổng kết nối để truyền dữ liệu và huỷ kết nối sau khi hoàn thành việc truyền?

  • A. Switch.
  • B. Router.
  • C. Hub.
  • D. Modem.

Câu 17. Khi kết nối hai máy tính (có thể cách xa hàng nghìn kilômét) qua Internet, người ta sử dụng thiết bị nào để kết nối các LAN với nhau?

  • A. Hub.
  • B. Wireless Access Point.
  • C. Switch.
  • D. Router.

Câu 18. Các LAN thường dùng loại cáp mạng nào?

  • A. FTP.
  • B. STP.
  • C. ETP.
  • D. UTP.

Câu 19. Giao thức giao tiếp được sử dụng để gửi và nhận email qua internet là?

  • A. Giao thức IMAP.
  • B. Giao thức MQTT.
  • C. Giao thức SMTP.
  • D. Giao thức POP3.

Câu 20. Hiện nay có những loại địa chỉ IP nào?

  • A. IPv4 và IPv6.
  • B. IPv2 và IPv4.
  • C. IPv4 và IPv5.
  • D. IPv1 và IPv3.

Câu 21. Việc trao đổi dữ liệu giữa các máy tính trong mạng internet tuân thủ theo giao thức nào?

  • A. Giao thức HTTPS.
  • B. Giao thức TCP/IP.
  • C. Giao thức DNS.
  • D. Giao thức Ethernet.

Câu 22. Giao thức quy định cách biểu diễn (mã hoá) các trang web là:

  • A. SNMP.
  • B. DNS.
  • C. HTTP.
  • D. DHCP.
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó