Tin học - Ôn tập trắc nghiệm Chương 2: Sử dụng máy tính cơ bản | i-quiz.vn@stop article@stop Tin học - Ôn tập trắc nghiệm Chương 2: Sử dụng máy tính cơ bản | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tin học - Ôn tập trắc nghiệm Chương 2: Sử dụng máy tính cơ bản

Image Exam
2026-10-06 23:19:12
Tên đề thi: Tin học - Ôn tập trắc nghiệm Chương 2: Sử dụng máy tính cơ bản
Tác giả: quan hung
Số lượng câu hỏi: 28
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 28
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
quan hung
28
2026-10-06 23:25:47
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tin học - Ôn tập trắc nghiệm Chương 2: Sử dụng máy tính cơ bản

Xem trước 25/28 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Vai trò chính của hệ điều hành Windows là gì?

  • A. Chỉ dùng để soạn thảo văn bản.
  • B. Quản lý toàn bộ tài nguyên máy tính và cung cấp giao diện giao tiếp với người dùng.
  • C. Chỉ dùng để quản lý Internet.
  • D. Chỉ dùng để lưu trữ dữ liệu.

Câu 2. Khi kết thúc buổi thực hành, cách tắt máy phù hợp theo nội dung bài học là:

  • A. Rút trực tiếp dây nguồn.
  • B. Nhấn giữ nút nguồn cho đến khi máy tắt.
  • C. Sử dụng chức năng Shut down từ Menu Start.
  • D. Tắt màn hình rồi rời khỏi phòng.

Câu 3. Sinh viên muốn mở một tập tin kết quả xét nghiệm trên máy tính. Thao tác chuột thường được sử dụng là:

  • A. Click.
  • B. Double-click.
  • C. Right-click.
  • D. Scroll.

Câu 4. Khi muốn xuất hiện menu chứa các lệnh tùy chọn đối với một tập tin, người dùng nên:

  • A. Nhấp trái một lần.
  • B. Nhấp đúp chuột.
  • C. Nhấp phải.
  • D. Cuộn chuột.

Câu 5. Thao tác Drag & Drop (Kéo & Thả) có chức năng chính nào?

  • A. Đóng chương trình.
  • B. Di chuyển đối tượng từ vị trí này sang vị trí khác.
  • C. Đổi tên tập tin.
  • D. In tài liệu.

Câu 6. Sinh viên đang mở trình duyệt để tra cứu dược liệu và Microsoft Word để viết báo cáo. Phím tắt giúp chuyển nhanh giữa các cửa sổ đang mở là:

  • A. Ctrl + P.
  • B. Alt + Tab.
  • C. Ctrl + C.
  • D. Ctrl + V.

Câu 7. Phát biểu nào phân biệt đúng thư mục (Folder) và tập tin (File)?

  • A. Folder và File hoàn toàn giống nhau.
  • B. Folder dùng để chứa và phân loại dữ liệu; File là tập hợp dữ liệu có liên quan.
  • C. File chỉ dùng để chứa Folder.
  • D. Folder chỉ chứa hình ảnh.

Câu 8. Trong tên tập tin KetQuaXetNghiem.pdf, phần “.pdf” được gọi là:

  • A. Tên tập tin.
  • B. Tên thư mục.
  • C. Phần mở rộng của tập tin.
  • D. Đường dẫn tập tin.

Câu 9. Sinh viên muốn đổi tên tập tin từ BaoCao.docx thành BaoCao_ThucHanh_YDuoc.docx. Phím tắt được giới thiệu trong slide là:

  • A. F1.
  • B. F2.
  • C. F5.
  • D. F12.

Câu 10. Để sao chép một tập tin sang thư mục khác bằng phím tắt, trình tự phù hợp là:

  • A. Ctrl + X → Ctrl + V.
  • B. Ctrl + C → Ctrl + V.
  • C. Ctrl + P → Ctrl + V.
  • D. F2 → Ctrl + C.

Câu 11. Điểm khác nhau quan trọng giữa Copy và Move/Cut là gì?

  • A. Copy làm mất tập tin ở vị trí cũ, Move thì không.
  • B. Copy tạo dữ liệu ở vị trí mới nhưng vẫn giữ bản ở vị trí cũ; Move chuyển dữ liệu sang vị trí mới.
  • C. Cả hai đều xóa dữ liệu gốc.
  • D. Cả hai hoàn toàn giống nhau.

Câu 12. Sinh viên muốn chuyển file KetQuaXQuang.pdf từ thư mục Tải xuống sang thư mục Hồ sơ bệnh nhân mà không giữ bản ở vị trí cũ. Cách phù hợp là:

  • A. Ctrl + C → Ctrl + V.
  • B. Ctrl + X → Ctrl + V.
  • C. Ctrl + P → Ctrl + V.
  • D. F2 → Ctrl + V.

Câu 13. Khi nhấn phím Delete để xóa một tập tin theo nội dung slide, tập tin thường được đưa vào:

  • A. Control Panel.
  • B. Recycle Bin.
  • C. Desktop.
  • D. Clipboard.

Câu 14. Một thư mục chứa hàng trăm kết quả xét nghiệm. Sinh viên muốn các tập tin mới được chỉnh sửa gần đây xuất hiện trước. Nên sắp xếp theo tiêu chí nào?

  • A. Name.
  • B. Type.
  • C. Date modified.
  • D. Size.

Câu 15. Một thư mục tải về chứa lẫn BaoCao.docx, DanhMucThuoc.xlsx, AnhXQuang.jpg và PhacDoDieuTri.pdf. Muốn gom các tập tin cùng loại lại gần nhau, nên sắp xếp theo:

  • A. Name.
  • B. Date modified.
  • C. Type.
  • D. Size.

Câu 16. Trong Control Panel, muốn cài đặt hoặc gỡ bỏ phần mềm, sinh viên sử dụng nhóm chức năng nào?

  • A. Hardware and Sound.
  • B. Programs and Features.
  • C. Clock and Region.
  • D. File Explorer.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng theo nội dung slide?

  • A. Unikey dùng để nén tập tin.
  • B. Phần mềm nén dữ liệu giúp giảm dung lượng và có thể gom nhiều tập tin thành một tập tin để thuận tiện gửi đi.
  • C. Trình duyệt chỉ dùng để mở tập tin âm thanh.
  • D. Control Panel chỉ có chức năng quản lý máy in.

Câu 18. Sinh viên chuẩn bị in một đơn thuốc và chỉ muốn in trang 1, một bản, theo chiều dọc. Trong hộp thoại Print cần chú ý nhóm thiết lập nào?

  • A. Printer – Copies – Pages – Orientation.
  • B. Name – Type – Size – Date modified.
  • C. Copy – Cut – Paste – Delete.
  • D. Hardware – Software – User – Folder.

Câu 19. Khi đang làm việc với một cửa sổ nhưng muốn tạm thời ẩn cửa sổ đó xuống thanh tác vụ mà không đóng chương trình, sinh viên nên chọn nút nào?

  • A. Close.
  • B. Minimize.
  • C. Maximize.
  • D. Restore.

Câu 20. Sinh viên có rất nhiều tài liệu trong máy và cần nhanh chóng tìm tập tin PhacDoDieuTri.pdf. Cách phù hợp nhất theo bài học là:

  • A. Mở từng thư mục để tìm thủ công.
  • B. Sử dụng Search Box trong File Explorer.
  • C. Đổi tên tất cả tập tin.
  • D. Sắp xếp tất cả tập tin theo kích thước.

Câu 21. Nhóm nào sau đây ghép đúng loại tập tin với phần mở rộng?

  • A. jpg – âm thanh; mp3 – hình ảnh; docx – video.
  • B. pdf – âm thanh; png – bảng tính; mp3 – văn bản.
  • C. docx – văn bản; jpg – hình ảnh; mp4 – video.
  • D. xlsx – hình ảnh; txt – video; jpg – âm thanh.

Câu 22. Sinh viên có tập tin BaoCao.docx và muốn tạo thành tập tin PDF. Cách nào sau đây không đúng?

  • A. Dùng chức năng Save As và chọn định dạng PDF.
  • B. Dùng chức năng chuyển đổi phù hợp của phần mềm.
  • C. Chỉ đổi tên BaoCao.docx thành BaoCao.pdf.
  • D. Xuất tài liệu sang định dạng PDF bằng phần mềm hỗ trợ.

Câu 23. Để hạn chế nhầm lẫn khi nhập ngày tháng và số liệu Y Dược, thiết lập nào trong Region cần được kiểm tra?

  • A. Chỉ màu nền của Windows.
  • B. Định dạng ngày tháng và ký hiệu thập phân.
  • C. Chỉ tên máy tính.
  • D. Độ phân giải màn hình.

Câu 24. Trước khi mở một USB chứa tài liệu thực hành được mang từ máy tính khác sang, thao tác an toàn được khuyến nghị trong slide là:

  • A. Mở ngay tất cả tập tin trong USB.
  • B. Sao chép toàn bộ USB vào ổ C trước.
  • C. Tắt Windows Defender để truy cập nhanh hơn.
  • D. Quét USB bằng phần mềm chống virus trước khi mở.

Câu 25. Khi gõ tiếng Việt bằng UniKey, yếu tố nào cần tương thích với nhau để hạn chế lỗi font?

  • A. Bảng mã – kiểu gõ – font chữ.
  • B. CPU – RAM – ổ cứng.
  • C. File – Folder – Printer.
  • D. Mouse – Keyboard – Monitor.

… và còn 3 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 28 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó