Địa lý - Bài tập trắc nghiệm: Phân loại nước, toàn cầu hóa và an ninh toàn cầu | i-quiz.vn@stop article@stop Địa lý - Bài tập trắc nghiệm: Phân loại nước, toàn cầu hóa và an ninh toàn cầu | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Địa lý - Bài tập trắc nghiệm: Phân loại nước, toàn cầu hóa và an ninh toàn cầu

Image Exam
2026-10-06 20:53:20
Tên đề thi: Địa lý - Bài tập trắc nghiệm: Phân loại nước, toàn cầu hóa và an ninh toàn cầu
Tác giả: Linhchi Tran
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 23:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 40
Số lượt thi: 13
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Ngọc Hoàng Hồng (Min)
40
2026-10-06 21:29:29
User avatar
AnhDuy PhamNguyen
33
2026-10-06 23:50:40
User avatar
Linhchi Tran
27
2026-10-06 20:59:16
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Địa lý - Bài tập trắc nghiệm: Phân loại nước, toàn cầu hóa và an ninh toàn cầu

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đặc điểm chung của nhóm các nước đang phát triển là?

  • A. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.
  • B. GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
  • C. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
  • D. Năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

Câu 2. Phản ánh trình độ phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống của mỗi người dân ở từng quốc gia dựa vào chỉ số

  • A. Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người)
  • B. Cơ cấu ngành kinh tế.
  • C. HDI (chỉ số phát triển con người).
  • D. Làm việc và nghỉ ngơi hợp lý.

Câu 3. “Trải qua quá trình công nghiệp hóa và đạt trình độ phát triển nhất định về công nghiệp” là đặc điểm nổi bật của nhóm nước nào?

  • A. Công nghiệp mới (NICs)
  • B. Kinh tế đang phát triển.
  • C. Kinh tế phát triển.
  • D. Chậm phát triển.

Câu 4. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là?

  • A. Khu vực I, II cao, khu vực III thấp
  • B. Khu vực I, II thấp và III cao
  • C. Khu vực I và III cao, khu vực II thấp
  • D. Khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao

Câu 5. Chỉ số HDI và GNI/người cao ở khu vực và các quốc gia như

  • A. Châu Phi, ASEAN, Nam Á.
  • B. Nam Mỹ, Bắc Mỹ, Nam Á.
  • C. Bắc Mỹ, EU, Nga, Úc.
  • D. EU, Châu Phi, Nam Mỹ.

Câu 6. Nhóm nước phát triển có

  • A. Tỷ lệ gia tăng dân số thấp, đô thị hóa sớm, thiếu nguồn lao động.
  • B. Tuổi thọ trung bình thấp, giáo dục y tế phát triển.
  • C. Giá công nhân cao, già hóa dân số, đô thị hóa trễ.
  • D. Dân số thành thị cao, dân số trẻ, tuổi thọ trung bình cao.

Câu 7. Năm 2020 các nước phát triển chiếm hơn 70% mặt hàng xuất khẩu chủ lực

  • A. Nông nghiệp, máy tính, công nghệ thông tin
  • B. Công nghiệp, máy tính, công nghệ thông tin
  • C. Dịch vụ, máy tính, công nghệ thông tin
  • D. Dịch vụ viễn thông, máy tính, công nghệ thông tin

Câu 8. Cơ cấu giá trị thương mại năm 2020 giữa các nhóm nước

  • A. Các nước phát triển xuất nhập khẩu thấp
  • B. Các nước phát triển xuất nhập khẩu cao
  • C. Các nước đang phát triển xuất nhập khẩu thấp
  • D. Các nước đang phát triển xuất nhập khẩu cao

Câu 9. Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là

  • A. Trình độ phát triển kinh tế.
  • B. Sự phong phú về tài nguyên.
  • C. Sự đa dạng về thành phần chủng tộc
  • D. Sự phong phú về nguồn lao động.

Câu 10. Nhóm nước đang phát triển cơ cấu ngành kinh tế đang chuyển theo hướng

  • A. Công nghiệp hóa, sử dụng ít nguyên liệu và lao động.
  • B. Nông nghiệp hóa, sử dụng nhiều nguyên liệu và lao động.
  • C. Công nghiệp hóa, sử dụng nhiều nguyên liệu và lao động.
  • D. Dịch vụ hóa, sử dụng nhiều nguyên liệu và lao động.

Câu 11. Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình

  • A. Một nền kinh tế thế giới hội nhập và thống nhất, không phụ thuộc lẫn nhau
  • B. Hình thành một nền kinh tế thế giới tập trung thống nhất, phụ thuộc lẫn nhau
  • C. Các hoạt động kinh tế vượt qua mọi vùng trong một quốc gia, phụ thuộc lẫn nhau
  • D. Các hoạt động kinh tế vượt qua mọi biên giới quốc gia và khu vực, phụ thuộc lẫn nhau

Câu 12. Mặt trái của quá trình khu vực hóa kinh tế

  • A. Đảm bảo lợi ích kinh tế giữa các nước.
  • B. Mở cửa thị trường ở các quốc gia.
  • C. Tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
  • D. Tự chủ về kinh tế, cạnh tranh giữa các quốc gia.

Câu 13. Việt Nam là thành viên của tổ chức liên kết khu vực nào sau đây?

  • A. EU và ASEAN.
  • B. NAFTA và EU.
  • C. NAFTA và APEC.
  • D. APEC và ASEAN.

Câu 14. Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là?

  • A. Sự sMerge các ngân hàng lại với nhau.
  • B. Các ngân hàng lớn của các quốc gia được kết nối với nhau liên kết toàn cầu.
  • C. Sự kết nối giữa các ngân hàng lớn trong nước với nhau.
  • D. Các dịch vụ ngân hàng điện tử liên kết tiện lợi trong nước.

Câu 15. Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu?

  • A. Ngân hàng châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế.
  • B. Ngân hàng châu Á, Ngân hàng châu Âu.
  • C. Ngân hàng thế giới WBG, Quỹ tiền tệ quốc tế IMF.
  • D. Ngân hàng châu Á, Ngân hàng Thế giới.

Câu 16. Ý nào sau đây không phải là mặt thuận lợi của toàn cầu hóa kinh tế?

  • A. Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
  • B. Tạo nhiều cơ hội học tập, tiếp thu những thành tựu Khoa học Kỹ thuật hiện đại
  • C. Gia tăng khoảng cách giàu nghèo, nhiều thách thức về giữ gìn bản sắc giá trị truyền thống.
  • D. Tăng cường sự giao lưu chuyển giao hợp tác quốc tế.

Câu 17. Cơ sở quan trọng để hình thành các tổ chức liên kết khu vực là

  • A. Vai trò quan trọng của các công ty xuyên quốc gia.
  • B. Liên kết các quốc gia nhiều châu lục, khác mục tiêu và lợi ích
  • C. Sự phân hóa giàu – nghèo giữa các nhóm nước.
  • D. Sự tương đồng về địa lý, Văn hóa Xã hội, cùng mục tiêu và lợi ích

Câu 18. Biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế

  • A. Thương mại, chính trị phát triển và mở rộng quan hệ.
  • B. Tăng cường vai trò của các công ty đa quốc gia, thu hẹp vai trò các tiêu chuẩn áp dụng toàn cầu
  • C. Thương mại, tài chính phát triển và mở rộng.
  • D. Thương mại, tài chính phát triển chậm và thu hẹp

Câu 19. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của các công ty xuyên quốc gia?

  • A. Hoạt động mạnh trong lĩnh vực nông nghiệp.
  • B. Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia.
  • C. Chi phối các ngành kinh tế quan trọng.
  • D. Có nguồn của cải vật chất rất lớn.

Câu 20. Ý nghĩa tích cực của toàn cầu hóa kinh tế

  • A. Phân hóa giàu nghèo, giảm tính tự chủ, một nền kinh tế bị phụ thuộc tụt hậu
  • B. Các quốc gia trên thế giới giảm phát triển tiến bộ bình đẳng
  • C. Các vấn đề việc làm, môi trường, y tế, biến đổi khí hậu phức tạp
  • D. Tạo thuận lợi thúc đẩy hợp tác quốc tế, tăng trưởng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nhanh.

Câu 21. Nhiệm vụ của Liên hợp quốc UN

  • A. Bảo vệ quyền con người và tài chính thế giới
  • B. Duy trì hòa bình và an ninh thế giới
  • C. Cung cấp viện trợ nhân đạo và ổn định thị trường thế giới.
  • D. Giữ vững luật quốc tế và thành lập tổ chức WTO

Câu 22. Ý nào không phải ý nghĩa của Tổ chức Thương mại thế giới WTO phát triển mạnh?

  • A. Giải quyết các tranh chấp thương mại.
  • B. Thúc đẩy tự do hóa thương mại các nước.
  • C. Thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế thế giới.
  • D. Giám sát chính sách thương mại của các quốc gia

Câu 23. Việt Nam là thành viên của các tổ chức quốc tế

  • A. EU, ASEAN
  • B. NAFTA, AFTA
  • C. MERCOSUR, EU
  • D. UN, IMF, WTO

Câu 24. Tổ chức liên kết khu vực nào sau đây có sự tham gia của các nước ở nhiều châu lục khác nhau?

  • A. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC)
  • B. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)
  • C. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)
  • D. Liên minh châu Âu (EU)

Câu 25. Trụ sở của Liên hợp quốc đặt ở quốc gia nào sau đây?

  • A. Liên bang Nga.
  • B. Anh.
  • C. Trung Quốc.
  • D. Hoa Kỳ.

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó