KTTC12 | i-quiz.vn@stop article@stop KTTC12 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

KTTC12

Image Exam
2026-10-06 16:44:30
Tên đề thi: KTTC12
Tác giả: Trang Huyền Kiuu
Số lượng câu hỏi: 111
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 1110
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Trang Huyền Kiuu
70
2026-10-06 17:16:12
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: KTTC12

Xem trước 25/111 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1: Vốn chủ sở hữu bao gồm:

  • A. Vốn góp của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần hóa, cổ phiếu quỹ, lợi nhuận chưa phân phối
  • B. Chênh lệch đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ giá
  • C. Các loại quỹ và nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
  • D. Vốn góp của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần hóa, cổ phiếu quỹ, lợi nhuận chưa phân phối, Chênh lệch đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ giá, Các loại quỹ và nguồn vốn đầu tư cơ bản.

Câu 2. Câu 2: Các yếu tố liên quan trực tiếp đến việc xác định lợi nhuận:

  • A. Doanh thu và chi phí
  • B. Doanh thu và chi phí sản xuất kinh doanh
  • C. Doanh thu, thu nhập khác và chi phí
  • D. Không có đáp án nào đúng

Câu 3. Câu 3: Ở thời điểm kết thúc năm tài chính, các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ phải được báo cáo bằng tỷ giá cuối năm tài chính, bao gồm:

  • A. Số dư của các Tài khoản tiền mặt, Tiền gửi Ngân hàng
  • B. Số dư của các Tài khoản tiền mặt, Tiền gửi Ngân hàng, nợ phải thu, nợ phải trả
  • C. Số dư của các Tài khoản tiền mặt, Tiền gửi Ngân hàng, tiền đang chuyển
  • D. Số dư của các Tài khoản tiền mặt, Tiền gửi Ngân hàng, tiền đang chuyển, các khoản tương đương tiền, nợ phải thu, nợ phải trả

Câu 4. Câu 4: Vốn đầu tư của chủ sở hữu gồm:

  • A. Toàn bộ vốn góp của thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn
  • B. Toàn bộ vốn góp của các cổ đông
  • C. Toàn bộ vốn đầu tư của chủ sở hữu vào DN
  • D. Toàn bộ vốn của chủ doanh nghiệp tư nhân

Câu 5. Câu 5: TK 4112 "thặng dư vốn cổ phần" có số dư:

  • A. Bên Nợ
  • B. Bên Có
  • C. Có thể dư Bên Nợ, có thể dư Bên Có
  • D. Không có số dư

Câu 6. Câu 6: Xác định thuế thu nhập doanh nghiệp tạm phải nộp hàng quý, kế toán phản ánh:

  • A. Nợ TK 642 / Có TK 3334
  • B. Nợ TK 421 / Có TK 3334
  • C. Nợ TK 911 / Có TK 3334
  • D. Nợ TK 821 / Có TK 3334

Câu 7. Câu 7: Phát hành trái phiếu có chiết khấu là:

  • A. Phát hành trái phiếu với mệnh giá nhỏ hơn giá của trái phiếu
  • B. Phát hành trái phiếu với mệnh giá lớn hơn giá của trái phiếu
  • C. Phát hành trái phiếu với mệnh giá bằng hơn giá của trái phiếu
  • D. Phát hành trái phiếu với giá phát hành lớn hơn mệnh giá

Câu 8. Câu 8: Phát hành trái phiếu có phụ trội là:

  • A. Phát hành trái phiếu với giá phát hành lớn hơn mệnh giá
  • B. Phát hành trái phiếu với mệnh giá lớn hơn giá của trái phiếu
  • C. Phát hành trái phiếu với mệnh giá bằng hơn giá của trái phiếu
  • D. Phát hành trái phiếu với giá phát hành nhỏ hơn mệnh giá

Câu 9. Câu 9: Tài khoản 343 "Trái phiếu phát hành" phản ánh:

  • A. Mệnh giá trái phiếu, Chiết khấu trái phiếu, Phụ trội trái phiếu
  • B. Chiết khấu trái phiếu
  • C. Phụ trội trái phiếu
  • D. Giá phát hành trái phiếu

Câu 10. Câu 10: Khi doanh nghiệp ứng trước tiền hàng bằng tiền mặt cho người bán số tiền 10.000.000 đ, kế toán ghi nhận:

  • A. Nợ TK 141 / Có TK 111: 10.000.000 đ
  • B. Nợ TK 138 / Có TK 111: 10.000.000 đ
  • C. Nợ TK 131 / Có TK 111: 10.000.000 đ
  • D. Nợ TK 331 / Có TK 111: 10.000.000 đ

Câu 11. Câu 11: Tài khoản 331 ‘Phải trả người bán’ có số dư:

  • A. Bên Nợ
  • B. Bên Có
  • C. Bên Nợ hoặc bên Có
  • D. Không có số dư

Câu 12. Câu 12: Khoản nợ phải trả ngắn hạn dùng để chỉ:

  • A. Các khoản nợ phải trả có thời hạn thanh toán trong vòng 1 năm
  • B. Các khoản nợ phải thu có thời hạn trong vòng 1 năm
  • C. Các khoản nợ phải trả có thời hạn thanh toán trên 1 năm
  • D. Các khoản phải trả nói chung

Câu 13. Câu 13: Khi doanh nghiệp phát hành trái phiếu trả lãi trước ngay khi phát hành thì phần chi phí lãi vay phải trả trước:

  • A. Được ghi nhận vào thời điểm đáo hạn trái phiếu
  • B. Được ghi nhận vào chi phí trả trước, sau đó phân bổ dần vào đối tượng chịu chi phí
  • C. Được ghi nhận vào thời điểm phát hành trái phiếu
  • D. Ghi nhận vào chi phí quản lý doanh nghiệp

Câu 14. Câu 14: Khi doanh nghiệp phát hành trái phiếu có phụ trội, thì phần phụ trội trái phiếu sau khi phản ánh vào tài khoản phụ trội trái phiếu thì:

  • A. Được ghi tăng nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp
  • B. Phân bổ dần để ghi giảm chi phí lãi vay từng kỳ
  • C. Được ghi nhận vào thu nhập khác
  • D. Được ghi nhận doanh thu nhận trước, sau đó định kỳ phân bổ

Câu 15. Câu 15: Khi doanh nghiệp phát hành trái phiếu trả lãi khi đáo hạn thì phần chi phí lãi vay phải trả:

  • A. Phải được ghi nhận dần vào chi phí trong từng kỳ
  • B. Ghi nhận vào thời điểm đáo hạn trái phiếu
  • C. Ghi nhận vào thời điểm phát hành trái phiếu
  • D. Ghi nhận vào chi phí bán hàng

Câu 16. Câu 16: Khoản nợ phải trả dài hạn dùng để chỉ:

  • A. Các khoản nợ phải trả có thời hạn thanh toán từ một năm trở lên
  • B. Các khoản nợ phải trả thanh toán trong vòng 1 năm
  • C. Các khoản nợ phải trả nói chung
  • D. Các khoản nợ phải thu trên một năm

Câu 17. Câu 17: Khi phát hành trái phiếu, kế toán doanh nghiệp ghi:

  • A. Tăng vốn điều lệ của doanh nghiệp
  • B. Tăng vốn cổ phần của doanh nghiệp
  • C. Tăng nợ phải trả
  • D. Giảm vốn kinh doanh

Câu 18. Câu 18: Quỹ dự phòng tài chính được hình thành từ các nguồn:

  • A. Các khoản dự phòng giảm giá
  • B. Lợi nhuận sau thuế
  • C. Lợi nhuận trước thuế
  • D. Chi phí sản xuất kinh doanh

Câu 19. Câu 19: Khi bổ sung nguồn vốn kinh doanh từ lợi nhuận sau thuế, kế toán ghi:

  • A. Nợ TK Lợi nhuận chưa phân phối (421)
  • B. Có TK Lợi nhuận chưa phân phối (421)
  • C. Nợ TK Vốn góp của chủ sở hữu (411)
  • D. Nợ TK Lợi nhuận chưa phân phối (421) / Có TK Vốn góp của chủ sở hữu (411)

Câu 20. Câu 20: Khi tạm phân phối lợi nhuận trong năm, kế toán ghi:

  • A. Giảm lợi nhuận chưa phân phối
  • B. Giảm lợi nhuận tích lũy
  • C. Giảm lợi nhuận để lại
  • D. Giảm lợi nhuận trước thuế

Câu 21. Câu 21: Khi doanh nghiệp vay ngắn hạn để mua vật liệu phục vụ cho sản xuất, lãi vay phải trả được tính vào:

  • A. Giá thực tế vật liệu xuất kho
  • B. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
  • C. Chi phí tài chính
  • D. Chi phí quản lý doanh nghiệp

Câu 22. Câu 22: Thuế GTGT hàng nhập khẩu phải nộp được tính vào:

  • A. Không có phương án nào đúng
  • B. Chi phí hoạt động khác
  • C. Chi phí tài chính
  • D. Chi phí bán hàng

Câu 23. Câu 23: Toàn bộ vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp là:

  • A. Vốn góp của chủ sở hữu
  • B. Chênh lệch đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ giá
  • C. Các loại quỹ và nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
  • D. Không có phương án nào đúng

Câu 24. Câu 24: Công ty X thiếu nợ của doanh nghiệp A, nhưng không có khả năng chi trả. Doanh nghiệp A đã xóa sổ khoản nợ phải thu từ Công ty X. Sau đó, công ty X trả lại số nợ đã thiếu doanh nghiệp A trước đây, kế toán doanh nghiệp A ghi nhận khoản nợ thu hồi được vào:

  • A. Doanh thu tài chính
  • B. Thu nhập khác
  • C. Phải thu khách hàng
  • D. Tùy trường hợp

Câu 25. Câu 25: Chênh lệch đánh giá lại tài sản phát sinh khi:

  • A. Đánh giá lại tài sản theo quyết định của Nhà nước
  • B. Đánh giá lại tài sản trong nghiệp vụ hợp nhất, sáp nhập các công ty
  • C. Chênh lệch giữa giá bán và giá gốc của tài sản
  • D. Đánh giá lại tài sản theo quyết định của Nhà nước, Đánh giá lại tài sản trong nghiệp vụ hợp nhất, sáp nhập các công ty

… và còn 86 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 111 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó