Sinh lý - Áp suất thẩm thấu, sự tạo thành dịch kẽ, phù và pH dung dịch | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh lý - Áp suất thẩm thấu, sự tạo thành dịch kẽ, phù và pH dung dịch | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh lý - Áp suất thẩm thấu, sự tạo thành dịch kẽ, phù và pH dung dịch

Image Exam
2026-10-06 11:07:02
Tên đề thi: Sinh lý - Áp suất thẩm thấu, sự tạo thành dịch kẽ, phù và pH dung dịch
Tác giả: Trum Xì
Số lượng câu hỏi: 49
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 40
Tổng số điểm của đề thi: 49
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Trum Xì
47
2026-10-06 12:20:26
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh lý - Áp suất thẩm thấu, sự tạo thành dịch kẽ, phù và pH dung dịch

Xem trước 25/49 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Áp suất thẩm thấu của một dung dịch là gì?

  • A. Áp suất cần thiết để ngăn cản sự di chuyển của nước do thẩm thấu
  • B. Áp suất do khí hòa tan trong dung dịch tác dụng lên thành bình
  • C. Áp suất làm dung môi sôi ở nhiệt độ cao hơn bình thường
  • D. Áp suất của máu tác dụng lên thành mạch

Câu 2. Giá trị bình thường của áp suất thẩm thấu dịch trong cơ thể khoảng bao nhiêu atm?

  • A. 1 – 1,5 atm
  • B. 7 – 7,5 atm
  • C. 17 – 17,5 atm
  • D. 0,7 – 0,75 atm

Câu 3. Khoảng giá trị bình thường của nồng độ thẩm thấu trong cơ thể là:

  • A. 175 – 195 mosmol/L
  • B. 375 – 395 mosmol/L
  • C. 275 – 295 mosmol/L
  • D. 150 – 180 mosmol/L

Câu 4. Chất nào sau đây thuộc nhóm các chất khác (không phải ion) góp phần quyết định áp suất thẩm thấu của dịch cơ thể?

  • A. Na\(^+\)
  • B. Cl\(^-\)
  • C. HCO\(_3^-\)
  • D. Glucose

Câu 5. Áp suất thẩm thấu bình thường của dịch cơ thể tính theo mmHg khoảng:

  • A. 5307 – 5694 mmHg
  • B. 530 – 569 mmHg
  • C. 275 – 295 mmHg
  • D. 7 – 7,5 mmHg

Câu 6. Tình trạng tăng glucose trong máu nặng làm áp suất thẩm thấu máu thay đổi như thế nào?

  • A. Giảm
  • B. Tăng
  • C. Không thay đổi
  • D. Giảm rồi tăng trở lại

Câu 7. Khi tăng glucose máu nặng làm áp suất thẩm thấu tăng, tế bào bị ảnh hưởng ra sao?

  • A. Nước đi vào làm tế bào trương phồng
  • B. Tế bào không bị ảnh hưởng
  • C. Mất nước tế bào nghiêm trọng
  • D. Tế bào tăng sinh mạnh

Câu 8. Biến chứng có thể gặp khi tăng glucose máu nặng gây mất nước tế bào là:

  • A. Chỉ khát nhẹ, không có biến chứng
  • B. Vỡ hồng cầu do nước đi vào tế bào
  • C. Hạ thân nhiệt kéo dài
  • D. Hôn mê, co giật, tử vong

Câu 9. Trong môi trường ưu trương, hồng cầu thay đổi thế nào?

  • A. Nước đi ra khỏi tế bào, tế bào co nhăn lại
  • B. Nước đi vào tế bào, tế bào phồng lên
  • C. Lượng nước vào và ra bằng nhau
  • D. Tế bào không có sự di chuyển nước

Câu 10. Trong môi trường nhược trương, hồng cầu thay đổi thế nào?

  • A. Nước đi ra khỏi tế bào, tế bào co lại
  • B. Nước đi vào tế bào, tế bào phồng lên và có thể vỡ
  • C. Lượng nước vào và ra bằng nhau
  • D. Tế bào mất hết nước ngay lập tức

Câu 11. Trong môi trường đẳng trương, sự vận chuyển nước qua màng tế bào hồng cầu như thế nào?

  • A. Chỉ có nước đi vào tế bào
  • B. Chỉ có nước đi ra khỏi tế bào
  • C. Lượng nước vào bằng lượng nước ra khỏi tế bào
  • D. Không có nước nào đi qua màng

Câu 12. Áp suất keo huyết tương (\(\pi_p\)) chủ yếu do chất nào tạo ra?

  • A. Glucose và urea
  • B. Các ion Na\(^+\), Cl\(^-\)
  • C. Cholesterol và lipid
  • D. Protein huyết tương (albumin, globulin, fibrinogen)

Câu 13. Áp suất keo dịch kẽ (\(\pi_{if}\)) chủ yếu do đâu mà có?

  • A. Protein huyết tương rò rỉ sang dịch kẽ
  • B. Glucose trong dịch kẽ
  • C. Các ion trong bạch huyết
  • D. Protein do tế bào bạch cầu tiết ra

Câu 14. Phương trình Starling biểu diễn sự di chuyển dịch qua thành mao mạch là:

  • A. \(Q = K[(P_c + P_{if}) - (\pi_p + \pi_{if})]\)
  • B. \(Q = K[(P_c - P_{if}) - (\pi_p - \pi_{if})]\)
  • C. \(Q = K[(P_c - \pi_p) - (P_{if} - \pi_{if})]\)
  • D. \(Q = K[(\pi_p - P_c) + (\pi_{if} - P_{if})]\)

Câu 15. Theo phương trình Starling, khi \(Q > 0\) thì dịch di chuyển như thế nào?

  • A. Từ dịch kẽ vào mao mạch
  • B. Từ mao mạch vào bạch huyết
  • C. Từ mao mạch sang dịch kẽ
  • D. Không có sự di chuyển dịch

Câu 16. Theo phương trình Starling, khi \(Q < 0\) thì dịch di chuyển như thế nào?

  • A. Từ mao mạch sang dịch kẽ
  • B. Từ tế bào vào bạch huyết
  • C. Không có sự di chuyển dịch
  • D. Từ dịch kẽ vào mao mạch

Câu 17. Ở cuối động mạch: \(P_c = 30\) mmHg, \(P_{if} = -3\) mmHg, \(\pi_p = 28\) mmHg, \(\pi_{if} = 8\) mmHg. Giá trị \(Q\) là:

  • A. \(13K\) mmHg
  • B. \(-7K\) mmHg
  • C. \(33K\) mmHg
  • D. \(-13K\) mmHg

Câu 18. Ở cuối tĩnh mạch: \(P_c = 10\) mmHg, \(P_{if} = -3\) mmHg, \(\pi_p = 28\) mmHg, \(\pi_{if} = 8\) mmHg. Giá trị \(Q\) là:

  • A. \(13K\) mmHg
  • B. \(-7K\) mmHg
  • C. \(7K\) mmHg
  • D. \(-27K\) mmHg

Câu 19. Khoảng bao nhiêu phần trăm dịch được hệ bạch huyết lấy đi theo sơ đồ sự tạo thành dịch kẽ?

  • A. 50%
  • B. 25%
  • C. 10%
  • D. 90%

Câu 20. Theo sơ đồ, quá trình nào xảy ra ở cuối động mạch và cuối tĩnh mạch của mao mạch?

  • A. Cuối động mạch: tái hấp thu dịch kẽ; cuối tĩnh mạch: tạo thành dịch kẽ
  • B. Cả hai đầu đều tạo thành dịch kẽ
  • C. Cả hai đầu đều tái hấp thu dịch kẽ
  • D. Cuối động mạch: tạo thành dịch kẽ; cuối tĩnh mạch: tái hấp thu dịch kẽ

Câu 21. Trong ví dụ về sự tạo thành dịch kẽ, áp suất mao mạch ở cuối tĩnh mạch là:

  • A. 10 mmHg
  • B. 30 mmHg
  • C. 28 mmHg
  • D. 8 mmHg

Câu 22. Trong ví dụ về sự tạo thành dịch kẽ, áp suất keo dịch kẽ \(\pi_{if}\) có giá trị:

  • A. 28 mmHg
  • B. 8 mmHg
  • C. -3 mmHg
  • D. 30 mmHg

Câu 23. Phù là gì?

  • A. Tình trạng mất nước nặng của các tế bào
  • B. Tình trạng tăng áp suất thẩm thấu máu
  • C. Tình trạng sưng nề ở các mô mềm do ứ đọng quá nhiều dịch
  • D. Tình trạng giảm lượng dịch kẽ

Câu 24. Phù xuất hiện do cơ chế chung nào sau đây?

  • A. Giảm dịch từ lòng mạch vào khoảng kẽ
  • B. Tăng dịch từ khoảng kẽ vào mao mạch
  • C. Tăng lưu thông của mạch bạch huyết
  • D. Tăng dịch từ lòng mạch vào khoảng kẽ hoặc giảm dịch từ khoảng kẽ vào mao mạch và mạch bạch huyết

Câu 25. Yếu tố nào sau đây là cơ chế gây phù?

  • A. Tăng áp suất thủy tĩnh mao mạch
  • B. Tăng áp suất keo huyết tương
  • C. Giảm tính thấm của mao mạch
  • D. Tăng khả năng dẫn lưu của hệ bạch huyết

… và còn 24 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 49 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó