Toán 10 - Ôn tập giữa kỳ I (tập hợp, bất phương trình, lượng giác, hệ thức lượng trong tam giác) | i-quiz.vn@stop article@stop Toán 10 - Ôn tập giữa kỳ I (tập hợp, bất phương trình, lượng giác, hệ thức lượng trong tam giác) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Toán 10 - Ôn tập giữa kỳ I (tập hợp, bất phương trình, lượng giác, hệ thức lượng trong tam giác)

Image Exam
2026-10-06 08:07:01
Tên đề thi: Toán 10 - Ôn tập giữa kỳ I (tập hợp, bất phương trình, lượng giác, hệ thức lượng trong tam giác)
Tác giả: Phạm Minh Nhựt
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 01:30:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 7
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Toán 10 - Ôn tập giữa kỳ I (tập hợp, bất phương trình, lượng giác, hệ thức lượng trong tam giác)

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Cho tập hợp \(A = \{x \in \mathbb{R} \mid x^2 - 7x + 10 = 0\}\). Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?

  • A. 2
  • B. 1
  • C. 3
  • D. 4

Câu 2. Cho tập hợp \(B = \{x \in \mathbb{R} \mid (x^2 - 4)(x^2 + 1) = 0\}\). Tập hợp B có bao nhiêu phần tử?

  • A. 4
  • B. 2
  • C. 1
  • D. 3

Câu 3. Cho tập hợp \(C = \{x \in \mathbb{Z} \mid 2x^2 - 3x + 1 = 0\}\). Tập hợp C có bao nhiêu phần tử?

  • A. 0
  • B. 2
  • C. 1
  • D. 3

Câu 4. Tập hợp \(X = \{1; 3; 5; 8\}\) có tất cả bao nhiêu tập hợp con?

  • A. 8
  • B. 4
  • C. 15
  • D. 16

Câu 5. Cho tập hợp \(M = \{a; b; c; d; e\}\). Tập hợp M có bao nhiêu tập hợp con?

  • A. 32
  • B. 16
  • C. 25
  • D. 10

Câu 6. Cho tập hợp \(A = \{x \in \mathbb{N} \mid x^2 < 10\}\). Hỏi tập hợp A có bao nhiêu tập hợp con?

  • A. 8
  • B. 16
  • C. 32
  • D. 4

Câu 7. Cho tập hợp A có 6 phần tử. Số tập hợp con có đúng 2 phần tử của A là bao nhiêu?

  • A. 12
  • B. 30
  • C. 15
  • D. 20

Câu 8. Cho \(A = \{x \in \mathbb{Z} \mid x^2 + 3x - 4 = 0\}\) và \(B = \{x \in \mathbb{Z} \mid (3x^2 - 4x + 1)(x + 2) = 0\}\). Số phần tử của \(A \cap B\) là bao nhiêu?

  • A. 0
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 1

Câu 9. Cho \(A = \{x \in \mathbb{N} \mid x \le 5\}\) và \(B = \{x \in \mathbb{Z} \mid x^2 - 5x + 6 = 0\}\). Số phần tử của \(A \cap B\) là bao nhiêu?

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 1
  • D. 4

Câu 10. Cho \(A = [-2; 5]\) và \(B = (1; m]\). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc \([-5; 10]\) để \(A \cup B = A\)?

  • A. 10
  • B. 11
  • C. 12
  • D. 7

Câu 11. Cho \(A = (-\infty; m)\) và \(B = [2; +\infty)\). Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m nhỏ hơn 10 để \(A \cap B = \varnothing\)?

  • A. 1
  • B. 3
  • C. 2
  • D. 0

Câu 12. Cho \(A = [1; 3]\) và \(B = [m; m + 2]\). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để \(A \cap B \ne \varnothing\)?

  • A. 3
  • B. 4
  • C. 6
  • D. 5

Câu 13. Khảo sát 80 người về hai môn thể thao: 50 người chơi Bóng đá, 40 người chơi Cầu lông và 10 người không chơi môn nào. Có bao nhiêu người chơi cả hai môn?

  • A. 20
  • B. 30
  • C. 10
  • D. 40

Câu 14. Lớp có 45 học sinh, trong đó 30 em giỏi Toán, 20 em giỏi Văn và 5 em không giỏi môn nào. Có bao nhiêu học sinh giỏi cả hai môn Toán và Văn?

  • A. 5
  • B. 10
  • C. 15
  • D. 20

Câu 15. Cho bất phương trình \(2x + y \le 6\). Miền nghiệm của bất phương trình chứa bao nhiêu điểm \((x; y)\) với x, y là các số nguyên dương?

  • A. 4
  • B. 5
  • C. 6
  • D. 8

Câu 16. Cho bất phương trình \(x + 3y \le 9\). Miền nghiệm chứa bao nhiêu điểm \((x; y)\) với x, y là các số nguyên dương?

  • A. 6
  • B. 8
  • C. 10
  • D. 9

Câu 17. Tính giá trị của biểu thức \(P = 3\cos 150^\circ + \sin 60^\circ\).

  • A. \(-\sqrt{3}\)
  • B. \(\sqrt{3}\)
  • C. \(-\dfrac{3\sqrt{3}}{2}\)
  • D. \(-\dfrac{1}{2}\)

Câu 18. Tính giá trị của biểu thức \(Q = \sin 135^\circ - \cos 45^\circ + \tan 135^\circ\).

  • A. 0
  • B. -1
  • C. 1
  • D. -2

Câu 19. Tính giá trị của biểu thức \(M = 2\sin 30^\circ - 4\cos 60^\circ + \cot 45^\circ\).

  • A. 1
  • B. -1
  • C. 0
  • D. 2

Câu 20. Cho \(\sin\alpha = \dfrac{\sqrt{3}}{2}\) với \(0^\circ \le \alpha \le 90^\circ\). Số đo góc \(\alpha\) bằng bao nhiêu độ?

  • A. 30
  • B. 45
  • C. 90
  • D. 60

Câu 21. Cho \(\sin\alpha = \dfrac{1}{2}\) với \(0^\circ \le \alpha \le 180^\circ\) và \(\alpha\) là góc tù. Số đo góc \(\alpha\) bằng bao nhiêu độ?

  • A. 150
  • B. 120
  • C. 135
  • D. 30

Câu 22. Cho \(\cos\alpha = \dfrac{1}{2}\) với \(0^\circ \le \alpha \le 90^\circ\). Số đo góc \(\alpha\) bằng bao nhiêu độ?

  • A. 30
  • B. 60
  • C. 45
  • D. 120

Câu 23. Cho \(\cos\alpha = -\dfrac{\sqrt{2}}{2}\) với \(0^\circ \le \alpha \le 180^\circ\). Số đo góc \(\alpha\) bằng bao nhiêu độ?

  • A. 45
  • B. 120
  • C. 135
  • D. 150

Câu 24. Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 8, BC = 7. Số đo góc A bằng bao nhiêu độ?

  • A. 30
  • B. 45
  • C. 120
  • D. 60

Câu 25. Cho tam giác ABC có \(AB = \sqrt{2}\), AC = 2, \(BC = \sqrt{10}\). Số đo góc A bằng bao nhiêu độ?

  • A. 135
  • B. 45
  • C. 120
  • D. 150

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó