Chủ nghĩa xã hội khoa học 57-105 | i-quiz.vn@stop article@stop Chủ nghĩa xã hội khoa học 57-105 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Chủ nghĩa xã hội khoa học 57-105

Image Exam
2026-10-06 07:56:23
Tên đề thi: Chủ nghĩa xã hội khoa học 57-105
Số lượng câu hỏi: 49
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 49
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Chủ nghĩa xã hội khoa học 57-105

Xem trước 25/49 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đối với vấn đề dân tộc, đâu là nội dung có vị trí chiến lược trong sự nghiệp cách mạng của nước ta?

  • A. Đoàn kết các dân tộc
  • B. Phát triển kinh tế, giáo dục đồng bộ
  • C. Phải có sự phối hợp giữa các Hội đoàn thể
  • D. Thúc đẩy phát triển công nghiệp hóa, hiện đại hóa

Câu 2. Đâu là tiêu chí cơ bản để phân biệt các tộc người khác nhau?

  • A. Cộng đồng về ngôn ngữ
  • B. Cộng đồng về văn hóa
  • C. Cộng đồng về kinh tế
  • D. Ý thức tự giác tộc người

Câu 3. Trách nhiệm nuôi dưỡng, dạy dỗ con cái trở thành người có ích cho gia đình, cộng đồng và xã hội là thuộc về chức năng nào của gia đình?

  • A. Chức năng tái sản xuất ra con người
  • B. Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục
  • C. Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng
  • D. Chức năng thỏa mãn nhu cầu sinh lý, duy trì tình cảm gia đình

Câu 4. Đâu là giai cấp giữ vai trò lãnh đạo trong cơ cấu xã hội – giai cấp ở Việt Nam hiện nay?

  • A. Giai cấp công nhân Việt Nam
  • B. Giai cấp nông dân Việt Nam
  • C. Tầng lớp trí thức Việt Nam
  • D. Tầng lớp doanh nhân Việt Nam

Câu 5. Nhiệm vụ trung tâm về mặt kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam hiện nay là gì?

  • A. Thực hiện thành công thời kỳ quá độ lên CNXH
  • B. Phát triển kinh tế, tiến hành thành công công nghiệp hóa, hiện đại hóa
  • C. Xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN, thực hiện thành công thời kỳ quá độ lên CNXH
  • D. Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

Câu 6. Tính chính trị của tôn giáo xuất hiện trong điều kiện nào?

  • A. Khi con người bắt đầu xây dựng các công trình thờ tự lớn
  • B. Ngay từ thời kỳ công xã nguyên thủy khi con người mới biết thờ cúng
  • C. Khi xã hội không còn xuất hiện sự phân chia giai cấp và đối kháng về lợi ích
  • D. Khi xã hội xuất hiện sự phân chia giai cấp và đối kháng về lợi ích giai cấp

Câu 7. Giai đoạn thấp của hình thái kinh tế - xã hội CNCS còn gọi là gì?

  • A. Thời kỳ quá độ
  • B. CNCS hoàn chỉnh
  • C. Tiền chủ nghĩa cộng sản
  • D. Chủ nghĩa xã hội

Câu 8. Sự kiện lịch sử nào đánh dấu sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa?

  • A. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng (1951)
  • B. Hiến pháp năm 1980
  • C. Hiệp định Genève (1954)
  • D. Cách mạng Tháng Tám thành công và Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập (2/9/1945)

Câu 9. Đâu là hạt nhân của khối đại đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam?

  • A. Có sự lãnh đạo của Đảng cộng sản
  • B. Có sự thống nhất lợi ích giữa các giai cấp
  • C. Sự tăng trưởng và phát triển kinh tế bền vững
  • D. Liên minh công - nông - trí thức

Câu 10. Vì sao tôn giáo là một phạm trù lịch sử?

  • A. Nó ra đời và tồn tại và biến đổi trong một giai đoạn nhất đinh của lịch sử xã hội loài người
  • B. Nó là sản phẩm của con người và nó ảnh hưởng đến đời sống tinh thần của con người
  • C. Nó có ảnh hưởng đến sự phát triển của đời sống vật chất
  • D. Vì tôn giáo là sản phẩm của sự phát triển về nhận thức của con người.

Câu 11. Đâu là yếu tố gây trở ngại đối với quá trình thực hiện dân chủ ở nước ta trong giai đoạn hiện nay?

  • A. Âm mưu “diễn biến hòa bình”, gây bạo loạn, lật đổ
  • B. Âm mưc thực hiện “cách mạng màu” của các thế lực thù địch
  • C. Vấn đề tự diễn biến, tự chuyển hóa
  • D. Cả 3 đáp án trên

Câu 12. Phương châm thực hiện dân chủ ở cơ sở được quy định trong Luật dân chủ cơ sở 2022 bao gồm những thành tố nào?

  • A. Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra, dân giám sát, dân thụ hưởng
  • B. Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra
  • C. Dân biết, dân bàn, dân thụ hưởng
  • D. Dân biết, dân bàn, dân làm, dân giám sát, dân thụ hưởng

Câu 13. Vì sao trong giai đoạn hiện nay Việt Nam tiếp tục mở rộng và phát huy khối đại đoàn kết dân tộc?

  • A. Để thực hiện thành công các nhiệm vụ trên lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa – tư tưởng
  • B. Phát huy sức mạnh của mọi giai cấp, mọi tầng lớp nhân dân, mọi thành phần dân tộc, tôn giáo cho công cuộc đổi mới, xây dựng và bảo vệ tổ quốc.
  • C. Giữ vững và tăng cường vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân Việt Nam và Đảng cộng sản Việt Nam
  • D. Đảm bảo phát triển kinh tế gắn liền với lợi ích của các giai tầng, xã hội.

Câu 14. Đâu là nền tảng cho việc hoàn thiện pháp luật về bầu cử?

  • A. Cương lĩnh
  • B. Đường lối
  • C. Chủ trương
  • D. Hiến pháp

Câu 15. Sự ra đời và phát triển của giai cấp công nhân hiện đại gắn liền với điều kiện kinh tế nào?

  • A. Sự ra đời nền Đại công nghiệp
  • B. Công trường thủ công phát triển
  • C. Sự ra đời của động cơ hơi nước
  • D. Sự phát triển của sản xuất thủ công nghiệp

Câu 16. Nội dung cơ bản nhất mà nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học?

  • A. Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu CNTB, xây dựng CNXH.
  • B. Phản ánh đúng khát vọng của nhân dân lao động bị áp bức.
  • C. Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản.
  • D. Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội.

Câu 17. Biểu tượng “Búa - Liềm” trên Đảng kỳ của Đảng cộng sản có ý nghĩa gì?

  • A. Sự lãnh đạo của Đảng cộng sản
  • B. Sự thống nhất lợi ích giữa các giai cấp
  • C. Sự đoàn kết, thống nhất của hai giai cấp công nhân và nông dân
  • D. Liên kết để phát triển kinh tế bền vững

Câu 18. Trong xã hội có giai cấp, cơ cấu nào có vị trí quyết định nhất, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

  • A. Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp
  • B. Cơ cấu xã hội - dân số
  • C. Cơ cấu xã hội - dân tộc
  • D. Cơ cấu xã hội - giai cấp

Câu 19. Trong các nội dung của quyền dân tộc tự quyết thì nội dung nào được coi là cơ bản nhất, tiên quyết nhất?

  • A. Tự quyết về chính trị
  • B. Tự quyết về kinh tế
  • C. Tự quyết về văn hoá
  • D. Tự quyết về lãnh thổ

Câu 20. Đâu là điều kiện tiên quyết để xây dựng thành công nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

  • A. Xây dựng Đảng cộng sản Việt Nam trong sạch, vững mạnh
  • B. Xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN vững mạnh
  • C. Củng cố vai trò, chức năng của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
  • D. Tăng cường vai trò của các tổ chức chính trị - xã hội

Câu 21. “Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết; Thành công, thành công, đại thành công” là câu nói nổi tiếng của lãnh tụ nào?

  • A. Chủ tịch Hồ Chí Minh
  • B. Tổng bí thư Trần Phú
  • C. Tổng bí thư Nguyễn Phú Trọng
  • D. Chủ tịch Tôn Đức Thắng

Câu 22. Cuộc cách mạng đầu tiên của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trên thế giới lật đổ chính quyền của giai cấp tư sản diễn ra ở nước nào?

  • A. Anh
  • B. Pháp
  • C. Đức
  • D. Nga

Câu 23. Cơ quan nào thống nhất quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trong phạm vi cả nước?

  • A. Chính phủ
  • B. Bộ Tư pháp
  • C. Bộ Nội vụ
  • D. Ủy ban Dân tộc

Câu 24. Tôn giáo và tín ngưỡng khác nhau ở điểm nào?

  • A. Tôn giáo có hệ thống giáo lý, giáo luật, lễ nghi, còn tín ngưỡng thì không.
  • B. Tín ngưỡng có giáo lý, giáo luật và tính tổ chức chặt chẽ hơn tôn giáo.
  • C. Tôn giáo chỉ liên quan đến các đấng siêu nhiên, còn tín ngưỡng thì không.
  • D. Tôn giáo và tín ngưỡng là hoàn toàn đồng nhất.

Câu 25. Biểu hiện của tính quần chúng trong tôn giáo là gì?

  • A. Tôn giáo là nơi sinh hoạt văn hóa, tinh thần của tầng lớp thống trị.
  • B. Tôn giáo là nơi sinh hoạt văn hóa, tinh thần của đông đảo các tầng lớp nhân dân.
  • C. Tôn giáo luôn kêu gọi đấu tranh chống bất công, nghèo đói, bạo lực.
  • D. Tôn giáo là nơi sinh hoạt văn hóa, tinh thần của tầng lớp nhân dân lao động.

… và còn 24 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 49 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó