Vi xử lý - Chương 1: Giới thiệu chung về vi xử lý và máy tính | i-quiz.vn@stop article@stop Vi xử lý - Chương 1: Giới thiệu chung về vi xử lý và máy tính | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Vi xử lý - Chương 1: Giới thiệu chung về vi xử lý và máy tính

Image Exam
2026-10-05 20:24:09
Tên đề thi: Vi xử lý - Chương 1: Giới thiệu chung về vi xử lý và máy tính
Tác giả: Cường Nguyễn 2
Số lượng câu hỏi: 94
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 94
Số lượt thi: 8
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Nguyễn Thư
83
2026-10-05 21:19:02
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Vi xử lý - Chương 1: Giới thiệu chung về vi xử lý và máy tính

Xem trước 25/94 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Vi xử lý 4004 có bao nhiêu bit dữ liệu?

  • A. 2 bit
  • B. 4 bit
  • C. 8 bit
  • D. 16 bit

Câu 2. Vi xử lý 4004 có bao nhiêu bit địa chỉ?

  • A. 6 bit
  • B. 12 bit
  • C. 18 bit
  • D. 24 bit

Câu 3. CPU của máy tính là viết tắt của từ gì?

  • A. Bộ xử lý trung tâm
  • B. Bộ nhớ
  • C. Phối ghép vào ra
  • D. Thiết bị nhập xuất

Câu 4. Với mỗi thanh ghi chứa giá trị nhị phân, bit có ký hiệu MSB có ý nghĩa như thế nào?

  • A. Bit có trọng số nhỏ nhất
  • B. Bit có trọng số lớn nhất
  • C. Bit cao
  • D. Bit thấp

Câu 5. Với mỗi thanh ghi chứa giá trị nhị phân, bit có ký hiệu LSB có ý nghĩa như thế nào?

  • A. Bit có trọng số nhỏ nhất
  • B. Bit có trọng số lớn nhất
  • C. Bit cao
  • D. Bit thấp

Câu 6. Đại diện cho vi xử lý thế hệ thứ nhất là

  • A. Các vi xử lý 4 bit.
  • B. Các vi xử lý 8 bit.
  • C. Các vi xử lý 16 bit.
  • D. Các vi xử lý 32 bit và 64 bit.

Câu 7. Đại diện cho vi xử lý thế hệ thứ hai là

  • A. Các vi xử lý 4 bit.
  • B. Các vi xử lý 8 bit.
  • C. Các vi xử lý 16 bit.
  • D. Các vi xử lý 32 bit và 64 bit.

Câu 8. Đại diện cho vi xử lý thế hệ thứ ba là

  • A. Các vi xử lý 4 bit.
  • B. Các vi xử lý 8 bit.
  • C. Các vi xử lý 16 bit.
  • D. Các vi xử lý 32 bit và 64 bit.

Câu 9. Đại diện cho vi xử lý thế hệ thứ tư là

  • A. Các vi xử lý 4 bit.
  • B. Các vi xử lý 8 bit.
  • C. Các vi xử lý 16 bit.
  • D. Các vi xử lý 32 bit và 64 bit.

Câu 10. Vi xử lý nào sau đây do hãng Intel sản xuất?

  • A. Pentium.
  • B. 68000.
  • C. Z80.
  • D. PPS-4.

Câu 11. Bộ nhớ có thể truy cập ngẫu nhiên là?

  • A. Bộ nhớ RAM
  • B. Bộ nhớ ROM
  • C. Bộ nhớ băng từ
  • D. Bộ nhớ FLASH

Câu 12. Trong cấu trúc bộ vi xử lý 8088/8086, đơn vị số học và logic ALU?

  • A. Thực hiện các phép toán số học
  • B. Thực hiện các phép toán logic
  • C. Thực hiện các phép toán số học và logic
  • D. Thực hiện phép quay

Câu 13. Khả năng quản lý bộ nhớ của hệ vi xử lý phụ thuộc?

  • A. Độ rộng bus dữ liệu
  • B. Độ rộng bus địa chỉ
  • C. Độ rộng bus điều khiển
  • D. Độ rộng Bus địa chỉ và Bus điều khiển

Câu 14. Các thành phần trong hệ vi xử lý liên kết với nhau thông qua bao nhiêu hệ thông bus?

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5

Câu 15. Nhiệm vụ của CPU là?

  • A. Điều hành hoạt động của toàn hệ thống theo ý định của người sử dụng thông qua chương trình điều khiển
  • B. Thi hành chương trình theo vòng kín gọi là chu kỳ lệnh
  • C. Giao tiếp với các thiết bị xuất nhập
  • D. Điều hành hoạt động của toàn hệ thống theo ý định của người sử dụng thông qua chương trình điều khiển và Thi hành chương trình theo vòng kín gọi là chu kỳ lệnh

Câu 16. ROM là loại bộ nhớ bán dẫn có đặc tính?

  • A. Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, không cho phép ghi dữ liệu vào ROM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện.
  • B. Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, không cho phép ghi dữ liệu vào ROM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện.
  • C. Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, cho phép ghi dữ liệu vào ROM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện.
  • D. Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, cho phép ghi dữ liệu vào ROM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện.

Câu 17. Trong hệ thống bus của máy tính, loại bus nào là bus 2 chiều?

  • A. Bus dữ liệu
  • B. Bus địa chỉ
  • C. Bus điều khiển
  • D. Bus địa chỉ và Bus điều khiển

Câu 18. Trong hệ thống bus của máy tính, bus địa chỉ có chiều di chuyển thông tin địa chỉ đi từ?

  • A. Từ CPU đến bộ nhớ và thiết bị ngoại vi
  • B. Từ bộ nhớ và thiết bị ngoại vi đến CPU
  • C. Từ CPU đến bộ nhớ
  • D. Từ bộ nhớ đến CPU

Câu 19. Các thiết bị ngoại vi được nối tới bộ vi xử lý?

  • A. Thông qua các cổng vào ra
  • B. Thông qua Bus dữ liệu
  • C. Thông qua Bus địa chỉ
  • D. Thông qua bộ nhớ

Câu 20. Một lệnh của bộ vi xử lý là?

  • A. Chuỗi các bit 0 và 1 cung cấp cho vi xử lý để nó thực hiện được một chức năng số cơ bản
  • B. Chuỗi các bit 0 và 1 nằm trong vi xử lý
  • C. Chuỗi các bit 0 và 1 nằm trong một ô nhớ
  • D. Chuỗi các bit 0 và 1 bất kỳ

Câu 21. Bộ vi xử lý là?

  • A. Hệ thống các vi mạch số hoạt động theo chương trình
  • B. Hệ thống các vi mạch tương tự hoạt động theo chương trình
  • C. Là một vi mạch tương tự hoạt động theo chương trình
  • D. Là một vi mạch số hoạt động theo chương trình

Câu 22. Bus dữ liệu là?

  • A. Các đường hai chiều của bộ vi xử lý
  • B. Các ngõ vào của vi xử lý
  • C. Các ngõ ra của vi xử lý
  • D. Là các đường trở kháng cao của bộ nhớ

Câu 23. Chương trình của hệ thống vi xử lý là?

  • A. Là tập hợp các lệnh được sắp xếp theo giải thuật của một bài toán hay một công việc nào đó
  • B. Là một tập hợp các lệnh sắp xếp một cách ngẫu nhiên
  • C. Là một tập hợp các lệnh điều khiển vi xử lý hoạt động
  • D. Tập lệnh của nhà sản xuất bộ vi xử lý cung cấp

Câu 24. Khi có hàng đợi lệnh chương trình sẽ được vi xử lý 8088/8086 thực hiện nhanh hơn do?

  • A. Quá trình thực hiện lệnh diễn ra nhanh hơn
  • B. Quá trình lấy lệnh thực hiện đồng thời với quá trình thực hiện lệnh
  • C. Quá trình lấy lệnh diễn ra nhanh hơn
  • D. Không mất chu kỳ lấy lệnh từ bộ nhớ

Câu 25. Trong hệ thống vi xử lý Bus là?

  • A. Là nhóm đường tín hiệu có cùng chức năng trong hệ thống vi xử lý
  • B. Đường truyền thông tin giữa các khối mạch của hệ thống vi xử lý
  • C. Thiết bị vận chuyển thông tin giữa các khối mạch của hệ thống vi xử lý
  • D. Là nơi chứa dữ liệu trong hệ thống vi xử lý

… và còn 69 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 94 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó