Pháp luật kinh tế | i-quiz.vn@stop article@stop Pháp luật kinh tế | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Pháp luật kinh tế

Image Exam
2026-10-05 16:13:37
Tên đề thi: Pháp luật kinh tế
Tác giả: Khánh Linh 4
Số lượng câu hỏi: 124
Thời gian làm bài: 23:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 124
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Khánh Linh
0
2026-10-05 16:14:08
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Pháp luật kinh tế

Xem trước 25/124 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Pháp luật kinh tế là:

  • A. Tổng thể quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ hôn nhân và gia đình
  • B. Tổng thể quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội nói chung
  • C. Tổng thể quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ quản lý và quan hệ kinh doanh
  • D. Tổng thể quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ lao động

Câu 2. Pháp luật kinh tế được hình thành nhằm:

  • A. Bảo đảm quyền tự do kinh doanh, cạnh tranh bình đẳng
  • B. Bảo vệ lợi ích người tiêu dùng và cộng đồng
  • C. Tạo hành lang pháp lý cho hoạt động kinh doanh
  • D. Tất cả các đáp án trên

Câu 3. Nhóm quan hệ được pháp luật kinh tế điều chỉnh gồm:

  • A. Quan hệ quản lý kinh tế và quan hệ kinh doanh
  • B. Quan hệ dân sự và quan hệ lao động
  • C. Quan hệ hành chính và quan hệ hình sự
  • D. Quan hệ chính trị và quan hệ dân sự

Câu 4. Đặc điểm KHÔNG phải của chủ thể kinh doanh:

  • A. Có vốn đầu tư kinh doanh
  • B. Thực hiện nghĩa vụ nộp thuế
  • C. Không thực hiện hạch toán kinh doanh
  • D. Thực hiện hành vi kinh doanh nhằm sinh lợi

Câu 5. Vốn đầu tư kinh doanh bao gồm:

  • A. Vốn chủ sở hữu, vốn vay và các nguồn vốn khác
  • B. Chỉ vốn vay ngân hàng
  • C. Chỉ vốn góp ban đầu
  • D. Chỉ vốn tích lũy

Câu 6. Vốn chủ sở hữu của chủ thể kinh doanh là:

  • A. Nguồn vốn thuộc sở hữu của chủ thể, gồm vốn góp ban đầu và vốn tích lũy
  • B. Nguồn vốn đi vay ngân hàng
  • C. Nguồn vốn do tổ chức khác tặng cho
  • D. Toàn bộ tài sản của Nhà nước

Câu 7. Chủ thể kinh doanh phải thực hiện hành vi kinh doanh có tính chất:

  • A. Độc lập, chuyên nghiệp, thường xuyên, nhằm sinh lợi
  • B. Phụ thuộc vào cơ quan quản lý
  • C. Không cần lợi nhuận
  • D. Tự phát, không theo quy định

Câu 8. Chủ thể kinh doanh được phân loại theo tư cách pháp lý gồm:

  • A. Có tư cách pháp nhân và không có tư cách pháp nhân
  • B. Doanh nghiệp lớn và doanh nghiệp nhỏ
  • C. Doanh nghiệp tư nhân và công ty cổ phần
  • D. Nhà nước và tư nhân

Câu 9. Chế độ trách nhiệm hữu hạn về tài sản nghĩa là:

  • A. Chủ sở hữu chịu trách nhiệm bằng tài sản góp vốn
  • B. Chủ sở hữu chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản cá nhân
  • C. Chủ sở hữu không phải chịu trách nhiệm
  • D. Nhà nước chịu trách nhiệm thay

Câu 10. Chế độ trách nhiệm vô hạn về tài sản áp dụng cho:

  • A. Doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danh của công ty hợp danh
  • B. Công ty cổ phần
  • C. Công ty TNHH
  • D. Cơ quan nhà nước

Câu 11. Chủ thể quản lý trong pháp luật kinh tế là:

  • A. Cơ quan nhà nước
  • B. Cá nhân kinh doanh
  • C. Doanh nghiệp
  • D. Người tiêu dùng

Câu 12. Cơ quan trực tiếp quản lý nhà nước về kinh tế là:

  • A. Quốc hội
  • B. Chính phủ
  • C. Viện kiểm sát nhân dân
  • D. Tòa án nhân dân

Câu 13. Quan hệ kinh tế có yếu tố nước ngoài khi:

  • A. Ít nhất một bên là cá nhân, pháp nhân nước ngoài
  • B. Các bên đều là cá nhân Việt Nam
  • C. Các bên đều là pháp nhân Việt Nam
  • D. Chỉ cần hợp đồng bằng tiếng Anh

Câu 14. Ví dụ nào là quan hệ kinh tế có yếu tố nước ngoài?

  • A. Công ty A (Hà Nội) ký hợp đồng với Công ty B (TP.HCM)
  • B. Công ty A (Tokyo) ký hợp đồng với Công ty B (TP.HCM)
  • C. Công ty A (Hà Nội) ký hợp đồng lao động với công dân Việt Nam
  • D. Công ty A ký hợp đồng với Công ty B cùng tại Việt Nam

Câu 15. Nguồn chủ yếu của pháp luật kinh tế Việt Nam là:

  • A. Văn bản quy phạm pháp luật
  • B. Tập quán pháp
  • C. Án lệ
  • D. Điều ước quốc tế

Câu 16. Hình thức pháp luật kinh tế Việt Nam gồm:

  • A. Văn bản quy phạm pháp luật, tập quán pháp, án lệ
  • B. Điều ước quốc tế, tập quán quốc tế
  • C. Quyết định doanh nghiệp
  • D. Nội quy cơ quan

Câu 17. Hình thức pháp luật kinh tế quốc tế gồm:

  • A. Điều ước quốc tế, tập quán quốc tế, pháp luật quốc gia, án lệ
  • B. Hiến pháp, Luật, Nghị định
  • C. Bộ luật dân sự, Bộ luật hình sự
  • D. Nội quy công ty

Câu 18. Nguyên tắc áp dụng pháp luật trong quan hệ kinh tế quốc tế KHÔNG gồm:

  • A. Áp dụng pháp luật Việt Nam
  • B. Áp dụng điều ước quốc tế
  • C. Áp dụng pháp luật nước ngoài
  • D. Áp dụng pháp luật của doanh nghiệp

Câu 19. Điểm khác biệt cơ bản giữa chế độ trách nhiệm hữu hạn và vô hạn về tài sản là gì?

  • A. Hữu hạn: trách nhiệm trong phạm vi vốn góp; Vô hạn: trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản
  • B. Hữu hạn: không cần vốn góp; Vô hạn: chỉ chịu trách nhiệm trong vốn góp
  • C. Hữu hạn: chỉ áp dụng cho doanh nghiệp tư nhân; Vô hạn: áp dụng cho công ty TNHH
  • D. Hữu hạn và vô hạn giống nhau

Câu 20. Quan hệ kinh tế có yếu tố nước ngoài có thể phát sinh khi:

  • A. Một bên là cá nhân, pháp nhân nước ngoài
  • B. Đối tượng hợp đồng ở nước ngoài
  • C. Hợp đồng phát sinh, thay đổi, chấm dứt ở nước ngoài
  • D. Cả A, B, C

Câu 21. Doanh nghiệp theo pháp luật được hiểu là:

  • A. Tổ chức có tên riêng, tài sản, trụ sở giao dịch, thành lập theo quy định pháp luật, nhằm mục đích kinh doanh
  • B. Cá nhân kinh doanh nhỏ lẻ
  • C. Tổ chức xã hội hoạt động phi lợi nhuận
  • D. Bất kỳ tổ chức nào có tài sản

Câu 22. Đặc điểm bắt buộc của doanh nghiệp KHÔNG bao gồm:

  • A. Có tên riêng
  • B. Có tài sản
  • C. Có trụ sở giao dịch
  • D. Không cần thành lập theo pháp luật

Câu 23. Phân loại doanh nghiệp theo mục đích hoạt động:

  • A. Doanh nghiệp tư nhân và công ty
  • B. Doanh nghiệp kinh doanh vì lợi nhuận và doanh nghiệp xã hội
  • C. Doanh nghiệp trong nước và doanh nghiệp FDI
  • D. Doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp tư nhân

Câu 24. Phân loại doanh nghiệp theo trách nhiệm tài sản:

  • A. Doanh nghiệp chịu trách nhiệm hữu hạn và doanh nghiệp chịu trách nhiệm vô hạn
  • B. Doanh nghiệp có pháp nhân và không có pháp nhân
  • C. Doanh nghiệp 1 chủ và nhiều chủ
  • D. Doanh nghiệp nhà nước và tư nhân

Câu 25. Đối tượng KHÔNG được quyền thành lập, quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam:

  • A. Người mất năng lực hành vi dân sự
  • B. Cán bộ, công chức, viên chức (trừ trường hợp pháp luật cho phép)
  • C. Quân nhân chuyên nghiệp
  • D. Tất cả các đối tượng trên

… và còn 99 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 124 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó