Sinh học và Di truyền - Ôn tập trắc nghiệm | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học và Di truyền - Ôn tập trắc nghiệm | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học và Di truyền - Ôn tập trắc nghiệm

Image Exam
2026-10-05 12:26:44
Tên đề thi: Sinh học và Di truyền - Ôn tập trắc nghiệm
Tác giả: giabaotran
Số lượng câu hỏi: 300
Thời gian làm bài: 03:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 300
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học và Di truyền - Ôn tập trắc nghiệm

Xem trước 25/300 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Thành phần lipid chiếm tỷ lệ cao nhất trong màng sinh chất là:

  • A. Cholesterol
  • B. Glycolipid
  • C. Phospholipid
  • D. Triglycerid

Câu 2. Mô hình cấu trúc màng sinh chất hiện được chấp nhận rộng rãi là:

  • A. Mô hình Davson–Danielli
  • B. Mô hình khảm động
  • C. Mô hình đơn lớp lipide
  • D. Mô hình hạt

Câu 3. Chức năng chính của ribosome là:

  • A. Tổng hợp lipid
  • B. Tổng hợp protein
  • C. Dự trữ năng lượng
  • D. Phân giải chất độc

Câu 4. Bào quan được xem là “nhà máy năng lượng” của tế bào là:

  • A. Bộ máy Golgi
  • B. Lysosome
  • C. Ty thể
  • D. Trung thể

Câu 5. Bào quan chứa các enzyme thủy phân có chức năng tiêu hóa nội bào là:

  • A. Peroxisome
  • B. Lysosome
  • C. Ribosome
  • D. Không bào

Câu 6. Lưới nội chất hạt (RER) có chức năng chủ yếu:

  • A. Tổng hợp lipid
  • B. Giải độc thuốc
  • C. Tổng hợp protein tiết và protein màng
  • D. Dự trữ glycogen

Câu 7. Lưới nội chất trơn (SER) phát triển mạnh ở tế bào:

  • A. Tạo kháng thể
  • B. Tổng hợp steroid
  • C. Tổng hợp collagen
  • D. Thực bào

Câu 8. Bộ máy Golgi có vai trò:

  • A. Sao chép ADN
  • B. Tổng hợp ATP
  • C. Chế biến, đóng gói và vận chuyển protein
  • D. Tổng hợp ARN

Câu 9. Protein xuyên màng thuộc loại:

  • A. Protein ngoại vi
  • B. Protein hội nhập
  • C. Glycoprotein
  • D. Histon

Câu 10. Glycocalyx của tế bào được cấu tạo chủ yếu từ:

  • A. ADN và ARN
  • B. Protein và lipid
  • C. Carbohydrate gắn với protein hoặc lipid
  • D. Cholesterol

Câu 11. Trong màng sinh chất, cholesterol có vai trò chủ yếu là:

  • A. Tổng hợp ATP
  • B. Tăng tính linh động và ổn định của màng
  • C. Vận chuyển glucose
  • D. Tổng hợp protein

Câu 12. Bào quan nào có hệ gen riêng?

  • A. Bộ máy Golgi
  • B. Lysosome
  • C. Ty thể
  • D. Trung thể

Câu 13. Đặc điểm nào đúng với ADN ty thể ở người?

  • A. Di truyền theo dòng cha
  • B. Di truyền theo dòng mẹ
  • C. Chỉ có ở nam giới
  • D. Chỉ có ở nữ giới

Câu 14. Peroxisome có chức năng chính:

  • A. Tổng hợp protein
  • B. Tiêu hóa nội bào
  • C. Oxy hóa acid béo và khử độc \( H_2O_2 \)
  • D. Tổng hợp ARN

Câu 15. Enzyme catalase có vai trò:

  • A. Tổng hợp ATP
  • B. Phân giải \( H_2O_2 \)
  • C. Tổng hợp ADN
  • D. Tổng hợp lipid

Câu 16. Loại ribosome của tế bào nhân thực là:

  • A. 30S
  • B. 50S
  • C. 70S
  • D. 80S

Câu 17. Loại ribosome của vi khuẩn là:

  • A. 60S
  • B. 70S
  • C. 80S
  • D. 90S

Câu 18. Trung tử được cấu tạo bởi:

  • A. 9 bộ ba vi ống
  • B. 9 bộ đôi vi ống
  • C. 13 vi ống đơn
  • D. Sợi actin

Câu 19. Bào quan nào tham gia hình thành thoi vô sắc?

  • A. Golgi
  • B. Lysosome
  • C. Trung thể
  • D. Không bào

Câu 20. Khung xương tế bào KHÔNG bao gồm:

  • A. Vi ống
  • B. Vi sợi
  • C. Sợi trung gian
  • D. Ribosome

Câu 21. Protein cấu tạo chính của vi sợi là:

  • A. Tubulin
  • B. Actin
  • C. Dynein
  • D. Keratin

Câu 22. Protein cấu tạo chính của vi ống là:

  • A. Tubulin
  • B. Actin
  • C. Myosin
  • D. Collagen

Câu 23. Sự co cơ xảy ra nhờ tương tác giữa:

  • A. Tubulin – Dynein
  • B. Actin – Myosin
  • C. Actin – Tubulin
  • D. Histon – ADN

Câu 24. Bào quan nào có vai trò chủ yếu trong đóng gói và bài tiết protein?

  • A. Ty thể
  • B. Bộ máy Golgi
  • C. Trung thể
  • D. Peroxisome

Câu 25. Loại vận chuyển không tiêu tốn ATP là:

  • A. Vận chuyển chủ động
  • B. Bơm \( Na^+/K^+ \)
  • C. Khuếch tán đơn giản
  • D. Thực bào

… và còn 275 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 300 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó