Quản trị văn phòng - Trắc nghiệm | i-quiz.vn@stop article@stop Quản trị văn phòng - Trắc nghiệm | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Quản trị văn phòng - Trắc nghiệm

Image Exam
2026-10-05 01:57:28
Tên đề thi: Quản trị văn phòng - Trắc nghiệm
Tác giả: ni ni
Số lượng câu hỏi: 60
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 60
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
ni ni
33
2026-10-05 02:01:56
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Quản trị văn phòng - Trắc nghiệm

Xem trước 25/60 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đáp án đúng khái niệm về văn phòng trong các phương án:

  • A. Văn phòng là một tổ chức.
  • B. Văn phòng là một cơ quan.
  • C. Văn phòng là một pháp nhân hoặc không là pháp nhân tương ứng với cấu trúc vị trí theo qui định của pháp luật.
  • D. Tất cả các phương án A,B,C nêu trên.

Câu 2. Định nghĩa đúng về quản trị văn phòng trong các phương án:

  • A. Quản trị văn phòng là sự tác động của chủ thể quản trị lên đối tượng quản trị nhằm thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm qui định.
  • B. Quản trị văn phòng là kỹ năng thực thi các nội dung hoạt động thuộc chức năng, nhiệm vụ với mục tiêu kết quả, hiệu quả.
  • C. Quản trị văn phòng là sự tác động điều chỉnh về chuyên môn, nghiệp vụ bằng quyền lực và công cụ, công nghệ thích hợp.
  • D. Tất cả các phương án A,B,C nêu trên

Câu 3. Nội dung nào dưới đây không thuộc chức trách của văn phòng:

  • A. Quản trị về hành chính nội bộ và văn thư – lưu trữ.
  • B. Qui định về thủ tục hành chính.
  • C. Quản trị trang thiết bị, phương tiện làm việc công sở theo ủy quyền.
  • D. Quản trị công tác bảo vệ và vệ sinh môi trường.

Câu 4. Nội dung nào dưới đây không thuộc chức năng tổng hợp của văn phòng:

  • A. Tổng hợp tình hình thực thi nhiệm vụ, quyền hạn của các đơn vị thuộc và trực thuộc.
  • B. Tổng hợp tình hình phát triển kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng.
  • C. Tổng hợp thông tin, dữ liệu liên quan trong công sở.
  • D. Tổng hợp họp giao ban và nội dung làm việc của lãnh đạo theo qui định.

Câu 5. Căn cứ xác định nhân lực của văn phòng trong các phương án:

  • A. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ; cơ cấu tổ chức; chất lượng nguồn nhân lực; số lượng vị trí việc làm; mức độ hiện đại hóa công sở; xu hướng, yêu cầu cải cách tổ chức.
  • B. Căn cứ cơ cấu tổ chức.
  • C. Căn cứ số lượng vị trí việc làm.
  • D. Xu hướng và yêu cầu cải cách.

Câu 6. Nội dung nào dưới đây không thuộc chức trách quản trị nhân lực của văn phòng:

  • A. Xây dựng qui hoạch, kế hoạch phát triển nhân lực.
  • B. Tổ chức tuyển dụng nhân lực theo ủy quyền.
  • C. Quyết định chính sách, chế độ tiền lương cho nhân lực.
  • D. Phân công, bố trí, sử dụng nhân lực thuộc thẩm quyền.

Câu 7. Các căn cứ thiết kế cơ cấu tổ chức của văn phòng trong các phương án:

  • A. Chức năng, nhiệm vụ.
  • B. Vị trí của văn phòng.
  • C. Số lượng vị trí việc làm và biên chế.
  • D. Tất cả các phương án A,B,C nêu trên.

Câu 8. Loại bỏ nội dung nào dưới đây không thuộc nguyên tắc tổ chức bộ máy văn phòng:

  • A. Nguyên tắc phù hợp với đối tượng quản trị.
  • B. Nguyên tắc xuất phát từ mục tiêu, chức năng, nhiệm vụ.
  • C. Nguyên tắc thị trường.
  • D. Nguyên tắc tinh gọn, hợp lý, hiệu quả.

Câu 9. Quan điểm thiết kế tổ chức bộ máy văn phòng trong các phương án:

  • A. Quan điểm hệ thống.
  • B. Quan điểm hợp lý, hiệu quả.
  • C. Quan điểm cải cách.
  • D. Tất cả các phương án A,B,C nêu trên.

Câu 10. Nội dung nào dưới đây không thuộc nguyên tắc quản trị nhân lực của văn phòng:

  • A. Nguyên tắc quản trị nhân lực tuân thủ pháp luật.
  • B. Nguyên tắc quản trị nhân lực theo kinh doanh.
  • C. Nguyên tắc quản trị nhân lực đúng và đủ về số lượng, chất lượng, cơ cấu.
  • D. Nguyên tắc quản trị nhân lực một cách khoa học, hợp lý, hiệu quả.

Câu 11. Giải pháp phát triển nhân lực của văn phòng trong các phương án:

  • A. Phát triển nhân lực văn phòng theo qui hoạch, kế hoạch được phê duyệt và đáp ứng yêu cầu thực thi chức năng, nhiệm vụ.
  • B. Nâng cao chất lượng nhân lực trên cơ sở tăng cường đào tạo, bồi dưỡng nhân lực theo khung năng lực và vị trí việc làm.
  • C. Cải cách tổ chức bộ máy tinh gọn, nâng cao chất lượng làm cơ sở cho phát triển nhân lực khả thi phù hợp.
  • D. Tất cả các phương án A,B,C nêu trên

Câu 12. Nguyên tắc đúng và đầy đủ về lập chương trình, kế hoạch văn phòng trong các phương án:

  • A. Nguyên tắc hợp lý, khả thi.
  • B. Nguyên tắc hiệu quả.
  • C. Nguyên tắc khách quan.
  • D. Tất cả các phương án A,B,C nêu trên.

Câu 13. Những nội dung nào dưới đây thuộc chức năng tham mưu của quản trị văn phòng:

  • A. Đề xuất trình lãnh đạo chương trình công tác và dự kiến phân công chịu trách nhiệm thực hiện.
  • B. Quản trị thể thức hồ sơ và các bước xử lý công việc trình lãnh đạo theo qui định.
  • C. Quản trị công tác nội bộ theo qui chế làm việc.
  • D. Tất cả các phương án A,B,C nêu trên..

Câu 14. Nội dung quản trị hoạt động thực thi công việc thuộc chức trách của văn phòng trong các phương án:

  • A. Quản trị hoạt động thực thi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của văn phòng.
  • B. Quản trị nhân sự và tổ chức làm việc khoa học trong văn phòng.
  • C. Quản trị điều hành hoạt động của văn phòng.
  • D. Tất cả các phương án A,B,C nêu trên.

Câu 15. Công tác điều hành của quản trị văn phòng trong các phương án:

  • A. Công tác điều hành thực thi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của văn phòng.
  • B. Công tác điều hành tổ chức và nhân sự.
  • C. Công tác điều hành quản trị hoạt động.
  • D. Tất cả các phương án A,B,C nêu trên.

Câu 16. Các bước kiểm tra của quản trị văn phòng trong các phương án:

  • A. Xây dựng kế hoạch công tác kiểm tra.
  • B. Thu thập thông tin và áp dụng các tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm tra.
  • C. Thực hiện kiểm tra.
  • D. Tất cả các phương án A,B,C nêu trên.

Câu 17. Nguyên tắc công tác kiểm tra của văn phòng trong các phương án:

  • A. Nguyên tắc đúng thẩm quyền.
  • B. Nguyên tắc khách quan.
  • C. Nguyên tắc hợp lý và hiệu quả.
  • D. Tất cả các phương án A,B,C nêu trên.

Câu 18. Nội dung nào dưới đây thuộc công tác văn thư trong văn phòng:

  • A. Quản trị tiếp nhận văn bản đến; văn bản đi; sử dụng con dấu.
  • B. Quản trị tài chính – kế toán.
  • C. Quản trị bảo vệ trật tự công sở.
  • D. Quản trị vệ sinh môi trường.

Câu 19. Nội dung quản trị tài chính, kế toán văn phòng trong các phương án sau:

  • A. Hướng dẫn, tổng hợp xây dựng dự toán tài chính, kế toán hàng năm.
  • B. Tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt.
  • C. Báo cáo quyết toán tài chính và công tác kế toán theo chế độ qui định.
  • D. Tất cả các phương án A,B,C nêu trên.

Câu 20. Xác định những nhiệm vụ quản trị tài sản công của văn phòng theo các phương án:

  • A. Hướng dẫn lập hồ sơ; báo cáo về kiểm kê, thống kê, đánh giá tài sản.
  • B. Tổng hợp hiện trạng tài sản công theo qui định.
  • C. Kiểm tra việc quản lý, sử dụng tài sản công được giao cho các đơn vị theo qui chế làm việc.
  • D. Tất cả các phương án A,B,C nêu trên.

Câu 21. Nội dung nào dưới đây không thuộc chức trách quản trị của văn phòng:

  • A. Quản trị điều kiện làm việc trong công sở.
  • B. Quản trị công tác y tế, chăm sóc sức khỏe ban đầu, công tác vệ sinh môi trường trong công sở.
  • C. Quản trị chế độ đi công tác, học tập ở nước ngoài.
  • D. Quản trị việc chấp hành giờ làm việc theo qui chế làm việc công sở.

Câu 22. Văn phòng nào không có tư cách pháp nhân theo qui định trong các phương án:

  • A. Văn phòng Chính phủ.
  • B. Văn phòng Chủ tịch nước.
  • C. Văn phòng công ty.
  • D. Văn phòng Quốc hội.

Câu 23. Nội dung nào không thuộc chức năng của văn phòng trong các phương án:

  • A. Chức năng quản lý nhà nước.
  • B. Chức năng tham mưu.
  • C. Chức năng tổng hợp.
  • D. Chức năng hậu cần hay phục vụ.

Câu 24. Văn phòng nào có tư cách pháp nhân theo qui định của pháp luật trong các phương án:

  • A. Văn phòng Chính phủ.
  • B. Văn phòng bệnh viện.
  • C. Văn phòng công ty.
  • D. Văn phòng tổ chức hội.

Câu 25. Những nhân tố ảnh hưởng đến quản trị văn phòng trong các phương án:

  • A. Chất lượng nguồn nhân lực thuộc văn phòng.
  • B. Năng lực của bộ máy quản trị, điều hành văn phòng.
  • C. Mức độ hiện đại hóa công sở, công cụ quản trị.
  • D. Tất cả các phương án A,B,C nêu trên.

… và còn 35 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 60 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó