Lịch sử 10 - Ôn tập giữa học kì I (năm học 2026–2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Lịch sử 10 - Ôn tập giữa học kì I (năm học 2026–2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Lịch sử 10 - Ôn tập giữa học kì I (năm học 2026–2027)

Image Exam
Tên đề thi: Lịch sử 10 - Ôn tập giữa học kì I (năm học 2026–2027)
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 00:45:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 50
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Nguyễn Ngọc Đức Anh (VS047907)
43
2026-10-04 21:17:24
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Lịch sử 10 - Ôn tập giữa học kì I (năm học 2026–2027)

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Hiện thực lịch sử là gì?

  • A. Toàn bộ tri thức, hiểu biết của con người về quá khứ
  • B. Toàn bộ những gì đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại khách quan
  • C. Những ghi chép của các sử gia về quá khứ
  • D. Những hình dung của con người về quá khứ, thay đổi theo thời gian

Câu 2. Đặc điểm nào sau đây là của nhận thức lịch sử?

  • A. Có trước, là duy nhất
  • B. Không thể thay đổi
  • C. Hoàn toàn khách quan
  • D. Có sau, đa dạng và có thể thay đổi theo thời gian

Câu 3. Nguyên tắc cơ bản nào sau đây là của Sử học?

  • A. Nhân văn
  • B. Chủ quan
  • C. Phiến diện
  • D. Duy tâm

Câu 4. Trống đồng, thạp đồng thuộc loại nguồn sử liệu nào?

  • A. Truyền miệng
  • B. Thành văn
  • C. Hiện vật
  • D. Hình ảnh

Câu 5. Truyền thuyết, thần thoại, đồng dao, cổ tích thuộc loại nguồn sử liệu nào?

  • A. Hiện vật
  • B. Truyền miệng
  • C. Thành văn
  • D. Hình ảnh

Câu 6. Nhật ký, hiệp định, sách báo thuộc loại nguồn sử liệu nào?

  • A. Truyền miệng
  • B. Hiện vật
  • C. Hình ảnh
  • D. Thành văn

Câu 7. Tranh ảnh, video thuộc loại nguồn sử liệu nào?

  • A. Hình ảnh
  • B. Hiện vật
  • C. Truyền miệng
  • D. Thành văn

Câu 8. Đối với du lịch, Sử học có vai trò nào sau đây?

  • A. Thay thế hoàn toàn hoạt động du lịch
  • B. Chỉ ghi chép số liệu khách du lịch
  • C. Cung cấp tri thức lịch sử, văn hóa để quảng bá du lịch và làm cơ sở bảo tồn di sản
  • D. Xây dựng các khu nghỉ dưỡng

Câu 9. Sử học đóng góp gì cho công nghiệp văn hóa?

  • A. Chỉ cung cấp số liệu thống kê
  • B. Cung cấp tri thức, ý tưởng và cảm hứng cho phim ảnh, giải trí, thời trang…
  • C. Quản lí các hoạt động kinh doanh
  • D. Không có đóng góp nào

Câu 10. Văn hóa được hiểu là gì?

  • A. Trạng thái phát triển cao của xã hội có nhà nước
  • B. Chỉ những giá trị tinh thần của một dân tộc
  • C. Chỉ những công trình kiến trúc lớn
  • D. Tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo nên

Câu 11. Văn minh là gì?

  • A. Trạng thái phát triển cao của văn hóa, khi loài người đã vượt qua thời kỳ dã man
  • B. Tổng thể các giá trị vật chất và tinh thần
  • C. Những tri thức của con người về quá khứ
  • D. Những phong tục tập quán của một cộng đồng

Câu 12. Dấu hiệu nhận biết văn minh gồm:

  • A. Nông nghiệp, thủ công nghiệp, thương nghiệp
  • B. Tôn giáo, nghệ thuật, âm nhạc
  • C. Nhà nước, chữ viết, luật pháp
  • D. Thành thị, quân đội, đền tháp

Câu 13. Chữ viết của người Ai Cập cổ đại là:

  • A. Chữ Phạn
  • B. Chữ tượng hình
  • C. Chữ giáp cốt
  • D. Chữ Brahmi

Câu 14. Người Ai Cập cổ đại dùng vật liệu nào để lưu trữ thông tin?

  • A. Thẻ tre
  • B. Mai rùa
  • C. Xương thú
  • D. Giấy Papyrus

Câu 15. “Tử thư” của Ai Cập cổ đại được viết trên chất liệu nào?

  • A. Cuộn giấy Papyrus
  • B. Mai rùa
  • C. Thẻ tre
  • D. Lá cọ

Câu 16. Tôn giáo của người Ai Cập cổ đại có đặc điểm nào?

  • A. Độc thần
  • B. Chỉ thờ Phật
  • C. Sùng bái đa thần, thờ thần tự nhiên, thần động vật và linh hồn người chết
  • D. Chỉ thờ tổ tiên

Câu 17. Người Ai Cập cổ đại tính số pi bằng bao nhiêu?

  • A. \(3{,}1416\)
  • B. \(3{,}16\)
  • C. \(3{,}14\)
  • D. \(3{,}1415926\)

Câu 18. Lịch của người Ai Cập cổ đại được tạo dựa trên:

  • A. Chu kỳ vận động của Mặt Trăng
  • B. Chu kỳ của các vì sao
  • C. Chu kỳ mùa mưa
  • D. Chu kỳ vận động của Mặt Trời

Câu 19. Thành tựu y học của Ai Cập cổ đại là:

  • A. Ướp xác, giải phẫu để chữa bệnh
  • B. Châm cứu
  • C. Phẫu thuật chắp xương sọ
  • D. Chữa bệnh bằng thuốc từ cây

Câu 20. Tượng bán thân Nê-phéc-ti-ti thuộc lĩnh vực thành tựu nào của Ai Cập?

  • A. Văn học
  • B. Toán học
  • C. Kiến trúc, điêu khắc
  • D. Y học

Câu 21. Chữ viết của văn minh Ấn Độ là:

  • A. Chữ tượng hình
  • B. Chữ Phạn
  • C. Chữ giáp cốt
  • D. Chữ Nôm

Câu 22. Người Ấn Độ cổ đại có thành tựu toán học nổi bật nào?

  • A. Phát minh bàn tính
  • B. Tính diện tích hình phẳng
  • C. Sử dụng hệ thập phân đầu tiên
  • D. Sáng tạo ra số 0

Câu 23. Tác phẩm nào sau đây là sử thi của Ấn Độ?

  • A. Mahabharata
  • B. Tây Du Ký
  • C. Thủy Hử
  • D. Hồng Lâu Mộng

Câu 24. Hai tôn giáo nào có quê hương ở Ấn Độ?

  • A. Nho giáo và Đạo giáo
  • B. Đạo giáo và Phật giáo
  • C. Hin-đu giáo và Phật giáo
  • D. Hin-đu giáo và Nho giáo

Câu 25. Số pi mà người Ấn Độ tính được là:

  • A. \(3{,}16\)
  • B. \(3{,}1416\ldots\)
  • C. \(3\)
  • D. \(3{,}2\)

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó