Toán 7 - Luyện tập chung: lũy thừa của số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế | i-quiz.vn@stop article@stop Toán 7 - Luyện tập chung: lũy thừa của số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Toán 7 - Luyện tập chung: lũy thừa của số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế

Image Exam
2026-10-04 20:40:50
Tên đề thi: Toán 7 - Luyện tập chung: lũy thừa của số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế
Tác giả: LÊ THỊ HOA
Số lượng câu hỏi: 20
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 20
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
LÊ THỊ HOA
1
2026-10-04 20:52:18
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Toán 7 - Luyện tập chung: lũy thừa của số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế

Xem trước 20/20 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Tìm \( n \in \mathbb{N} \), biết \( 3^n \cdot 2^n = 216 \), kết quả là:

  • A. \( n = 6 \)
  • B. \( n = 4 \)
  • C. \( n = 2 \)
  • D. \( n = 3 \)

Câu 2. Tìm \( n \in \mathbb{N} \), biết \( \left(\frac{4}{3}\right)^n = \frac{64}{27} \), kết quả là:

  • A. \( n = 2 \)
  • B. \( n = 3 \)
  • C. \( n = 1 \)
  • D. \( n = 0 \)

Câu 3. Tính \( 15^5 : 5^5 \cdot 3^5 : 6^5 \)

  • A. \( \frac{243}{32} \)
  • B. \( \frac{39}{32} \)
  • C. \( \frac{32}{405} \)
  • D. \( \frac{503}{32} \)

Câu 4. Tìm \( x \), biết: \( \frac{-8}{11} \cdot x + 1 = \frac{2}{5} \cdot \frac{1}{4} \)

  • A. \( x = \frac{99}{80} \)
  • B. \( x = \frac{-24}{75} \)
  • C. \( x = \frac{11}{90} \)
  • D. \( x = \frac{-99}{80} \)

Câu 5. Tìm \( x \), biết \( (-5) - x = \frac{1}{6} \)

  • A. \( x = 18 \)
  • B. \( x = \frac{-31}{6} \)
  • C. \( x = \frac{-29}{6} \)
  • D. \( x = \frac{29}{6} \)

Câu 6. Tìm \( x \) biết \( 12x - 0,5 \cdot (x - 1) = 0,5 \)

  • A. \( x = 0 \)
  • B. \( x = 1 \)
  • C. \( x = \frac{22}{3} \)
  • D. \( x = \frac{-22}{3} \)

Câu 7. Giá trị của biểu thức \( A = 13,67 + 11,24 - (-186,33) - 21,24 \) là:

  • A. \( 200 \)
  • B. \( 210 \)
  • C. \( 190 \)
  • D. \( 201 \)

Câu 8. Giá trị của biểu thức \( B = \frac{-16}{7} \cdot \frac{11}{21} + \frac{14}{21} \cdot \frac{-16}{7} - \frac{18}{21} \cdot \frac{-16}{7} \) là:

  • A. \( \frac{-16}{21} \)
  • B. \( \frac{16}{21} \)
  • C. \( \frac{16}{7} \)
  • D. \( \frac{-8}{21} \)

Câu 9. Giá trị của biểu thức \( C = 2,5 + (-1)^{200} + \left(\frac{1}{3}\right)^3 - 2 \cdot \frac{1}{4} \) là:

  • A. \( \frac{82}{27} \)
  • B. \( \frac{-82}{27} \)
  • C. \( \frac{80}{27} \)
  • D. \( \frac{-80}{27} \)

Câu 10. Tìm \( x \) biết: \( \frac{2}{5} + \frac{3}{4} : x = \frac{-1}{2} \)

  • A. \( \frac{-5}{6} \)
  • B. \( \frac{5}{6} \)
  • C. \( \frac{-6}{5} \)
  • D. \( \frac{6}{5} \)

Câu 11. Tìm \( n \in \mathbb{N} \), biết \( 3^n \cdot 2^n = 216 \), kết quả là:

  • A. \( n = 6 \)
  • B. \( n = 4 \)
  • C. \( n = 2 \)
  • D. \( n = 3 \)

Câu 12. Tìm \( n \in \mathbb{N} \), biết \( \left(\frac{4}{3}\right)^n = \frac{64}{27} \), kết quả là:

  • A. \( n = 2 \)
  • B. \( n = 3 \)
  • C. \( n = 1 \)
  • D. \( n = 0 \)

Câu 13. Tính \( 15^5 : 5^5 \cdot 3^5 : 6^5 \)

  • A. \( \frac{243}{32} \)
  • B. \( \frac{39}{32} \)
  • C. \( \frac{32}{405} \)
  • D. \( \frac{503}{32} \)

Câu 14. Tìm \( x \), biết: \( -\frac{8}{11} \cdot x + 1 = \frac{2}{5} \cdot \frac{1}{4} \)

  • A. \( x = \frac{99}{80} \)
  • B. \( x = -\frac{24}{75} \)
  • C. \( x = \frac{11}{90} \)
  • D. \( x = -\frac{99}{80} \)

Câu 15. Tìm \( x \), biết \( (-5) - x = \frac{1}{6} \)

  • A. \( x = 18 \)
  • B. \( x = -\frac{31}{6} \)
  • C. \( x = -\frac{29}{6} \)
  • D. \( x = \frac{29}{6} \)

Câu 16. Tìm \( x \) biết \( 1\frac{1}{2}x - 0{,}5 \cdot (x - 1) = 0{,}5 \)

  • A. \( x = 0 \)
  • B. \( x = 1 \)
  • C. \( x = 2\frac{2}{3} \)
  • D. \( x = -2\frac{2}{3} \)

Câu 17. Giá trị của biểu thức \( A = 13{,}67 + 11{,}24 - (-186{,}33) - 21{,}24 \) là:

  • A. 200
  • B. 210
  • C. 190
  • D. 201

Câu 18. Giá trị của biểu thức \( B = -\frac{16}{7} \cdot \frac{11}{21} + \frac{14}{21} \cdot \left(-\frac{16}{7}\right) - \frac{18}{21} \cdot \left(-\frac{16}{7}\right) \) là:

  • A. \( -\frac{16}{21} \)
  • B. \( \frac{16}{21} \)
  • C. \( \frac{16}{7} \)
  • D. \( -\frac{8}{21} \)

Câu 19. Giá trị của biểu thức \( C = 2{,}5 + \left(-\frac{1}{200}\right)^0 + \left(\frac{1}{3}\right)^3 - 2 \cdot \frac{1}{4} \) là:

  • A. \( \frac{82}{27} \)
  • B. \( -\frac{82}{27} \)
  • C. \( \frac{80}{27} \)
  • D. \( -\frac{80}{27} \)

Câu 20. Tìm \( x \) biết: \( \frac{2}{5} + \frac{3}{4} : x = -\frac{1}{2} \)

  • A. \( -\frac{5}{6} \)
  • B. \( \frac{5}{6} \)
  • C. \( -\frac{6}{5} \)
  • D. \( \frac{6}{5} \)
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó