Nội dung đề thi: Kinh tế chính trị Mác - Lênin - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
Xem trước 25/201 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Nhận định nào về sản xuất hàng hóa là đúng?
- A. Sản xuất hàng hóa tồn tại khi có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất.
- B. Sản xuất hàng hóa là hình thức tổ chức sản xuất vĩnh viễn và tối ưu nhất.
- C. Sản xuất hàng hóa không thể tồn tại ở các nước định hướng xã hội chủ nghĩa.
- D. Sản xuất hàng hóa là hình thức tổ chức kinh tế của chủ nghĩa tư bản.
Câu 2. Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên:
- A. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
- B. Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.
- C. Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất.
- D. Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.
Câu 3. Hàng hóa là sản phẩm của lao động và:
- A. Trước khi đi vào tiêu dùng phải qua mua bán.
- B. Thoả mãn nhu cầu cho xã hội.
- C. Thỏa mãn nhu cầu cho người sản xuất.
- D. Thoả mãn nhu cầu cho mọi người.
Câu 4. Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:
- A. Sự khan hiếm của hàng hoá.
- B. Sự hao phí sức lao động của con người.
- C. Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa.
- D. Công dụng của hàng hoá.
Câu 5. Quy luật giá trị có tác dụng:
- A. Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển.
- B. Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hoá những người sản xuất.
- C. Điều chỉnh linh hoạt việc phân bổ các nguồn lực.
- D. Thúc đẩy năng lực thỏa mãn nhu cầu của xã hội.
Câu 6. Sản xuất hàng hoá tồn tại:
- A. Trong mọi xã hội.
- B. Trong chế độ nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa.
- C. Trong các xã hội, có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất.
- D. Chỉ có trong chủ nghĩa tư bản.
Câu 7. Giá cả hàng hoá là:
- A. Giá trị của hàng hoá.
- B. Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền.
- C. Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận.
- D. Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá.
Câu 8. Hàng hoá là:
- A. Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người.
- B. Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán.
- C. Sản phẩm ở trên thị trường.
- D. Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán.
Câu 9. Quy luật giá trị là:
- A. Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản.
- B. Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá.
- C. Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội.
- D. Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
Câu 10. Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là:
- A. Giá trị của hàng hoá.
- B. Quan hệ cung cầu về hàng hóa.
- C. Giá trị sử dụng của hàng hoá.
- D. Mốt thời trang của hàng hoá.
Câu 11. Lao động trừu tượng là:
- A. Là phạm trù riêng của chủ nghĩa tư bản.
- B. Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá.
- C. Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường.
- D. Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế.
Câu 12. Lao động cụ thể là:
- A. Là phạm trù lịch sử.
- B. Lao động tạo ra giá trị của hàng hoá.
- C. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá.
- D. Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoá.
Câu 13. Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:
- A. Hao phí vật tư kỹ thuật.
- B. Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá.
- C. Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá.
- D. Thời gian lao động xã hội cần thiết.
Câu 14. Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:
- A. Tỷ lệ thuận với năng suất lao động.
- B. Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động.
- C. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động.
- D. Tỷ lệ thuận với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động.
Câu 15. Chọn ý đúng về tăng năng suất lao động: Khi tăng năng suất lao động thì:
- A. Số lượng hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng.
- B. Tổng giá trị của hàng hoá giảm xuống.
- C. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tăng lên.
- D. Tổng giá trị của hàng hóa tăng
Câu 16. Khi tăng cường độ lao động sẽ xảy ra trường hợp nào dưới đây?
- A. Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên.
- B. Số lao động hao phí trong một đơn vị thời gian không đổi.
- C. Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng lên.
- D. Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm xuống.
Câu 17. Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng?
- A. Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần.
- B. Tổng giá trị hàng hóa tăng 2 lần, tổng số hàng hóa tăng 2 lần.
- C. Giá trị 1 hàng hóa giảm 2 lần, tổng giá trị hàng hóa tăng 2 lần.
- D. Tổng số hàng hóa giảm 2 lần, giá trị 1 hàng hóa giảm 2 lần.
Câu 18. Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì:
- A. Chúng đều là sản phẩm của lao động.
- B. Những người có hàng hóa ưa thích sản phẩm của nhau.
- C. Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau.
- D. Chúng đều là sản phẩm của lao động và lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau.
Câu 19. Nhận định nào sau đây không đúng về giá trị sử dụng của hàng hóa?
- A. Giá trị sử dụng là phạm trù lịch sử.
- B. Giá trị sử dụng do cấu tạo vật chất của sản phẩm quy định.
- C. Giá trị sử dụng được phát hiện dần cùng với nhận thức của con người.
- D. Mỗi hàng hóa có thể có một hoặc nhiều giá trị sử dụng khác nhau.
Câu 20. Công dụng của vật phẩm do yếu tố nào quy định?
- A. Nhu cầu của người sử dụng.
- B. Người sản xuất quyết định.
- C. Giá cả hàng hoá.
- D. Do thuộc tính tự nhiên.
Câu 21. Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hoá?
- A. Lao động cụ thể.
- B. Lao động giản đơn.
- C. Lao động trừu tượng.
- D. Lao động phức tạp.
Câu 22. Giá trị hàng hoá được tạo ra từ đâu?
- A. Sản xuất.
- B. Trao đổi.
- C. Phân phối.
- D. Sản xuất, phân phối và trao đổi.
Câu 23. Giá trị và giá trị sử dụng có quan hệ như thế nào?
- A. Là hai thuộc tính khác nhau của hàng hóa, vừa thống nhất vừa đối lập nhau.
- B. Giá trị sử dụng càng nhiều thì giá trị càng cao.
- C. Không có mối quan hệ gì.
- D. Giá trị sử dụng càng nhiều thì giá trị càng thấp.
Câu 24. Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là:
- A. Lao động tư nhân và lao động xã hội.
- B. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.
- C. Lao động giản đơn và lao động phức tạp.
- D. Lao động quá khứ và lao động sống
Câu 25. Lao động cụ thể là:
- A. Là những việc làm cụ thể.
- B. Là lao động có mục đích cụ thể.
- C. Là lao động ở các ngành nghề cụ thể.
- D. Là lao động ngành nghề, có mục đích riêng, đối tượng riêng, công cụ lao động riêng và kết quả riêng.
… và còn 176 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 201 câu và xem đáp án.