Nội dung đề thi: Phân tích TCDN
Xem trước 25/97 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Nhiệm vụ nào sau đây không phải là nhiệm vụ của phân tích tài chính doanh nghiệp?
- A. Phản ánh, ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
- B. Đánh giá các hiện tượng, kết quả kinh tế
- C. Xác định, chỉ rõ các nguyên nhân và tính các nhân tố ảnh hưởng
- D. Đề xuất, kiến nghị các giải pháp
Câu 2. Phương pháp phân tích TCDN nào sau đây xác định mức độ ảnh hưởng của từng nhân
tố đến kết quả kinh tế?
- A. Phương pháp phân chia
- B. Phương pháp thay thế liên hoàn
- C. Phương pháp so sánh
- D. Phương pháp đồ thị, đồ biểu.
Câu 3. Phương pháp phân tích TCDN nào sau đây không xác định mức độ ảnh hưởng của
từng nhân tố đến kết quả kinh tế?
- A. Phương pháp thay thế liên hoàn;
- B. Phương pháp so sánh;
- C. Phương pháp số chênh lệch;
- D. Phương pháp cân đối.
Câu 4. Giai đoạn nào sau đây không thuộc giai đoạn của phân tích tài chính?
- A. Giai đoạn lập kế hoạch phân tích
- B. Giai đoạn sưu tầm tài liệu
- C. Giai đoạn thực hiện phân tích
- D. Giai đoạn phát hiện các sai sót.
Câu 5. Chức năng nào sau đây không thuộc chức năng của phân tích tài chính doanh nghiệp?
- A. Chức năng đánh giá
- B. Chức năng dự báo
- C. Chức năng điều chỉnh
- D. Chức năng phân phối
Câu 6. Giải pháp nào dưới đây được áp dụng để tăng ROA?
- A. Tăng sử dụng nợ vay
- B. Tăng hiệu suất sử dụng tài sản
- C. Thay đổi kết cấu mặt hàng sản xuất
- D. Tăng cường vốn chủ sở hữu
Câu 7. Giải pháp nào dưới đây được áp dụng để tăng ROE?
- A. Thay đổi kết cấu mặt hàng sản xuất
- B. Điều chỉnh chất lượng sản phẩm
- C. Điều chỉnh mức hạ giá thành đơn vị sản phẩm
- D. Điều chỉnh cơ cấu nguồn vốn giữa tỷ lệ nợ vay và vốn chủ sở hữu
Câu 8. Chức năng nào sau đây thuộc chức năng của phân tích tài chính doanh nghiệp?
- A. Chức năng quản lý phân xưởng
- B. Chức năng điều chỉnh
- C. Chúc năng phân loại chi phi
- D. Chức năng quản lý doanh nghiệp
Câu 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp chịu sự tác động của nhân tố nào dưới đây?
- A. Chi phí khấu hao cửa hàng, quầy hàng
- B. Chi phí về tiền lương của bộ phận kế toán
- C. Chi phí dịch vụ mua ngoài mục vụ cho sản xuất
- D. Chi phí quảng cáo hàng bán
Câu 10. Trong nội dung phân tích kết quả hoạt động kinh doanh, cần thiết phải phân tích nội
dung chủ yếu nào sau đây?
- A. Phân tích lợi nhuận của từng mặt hàng
- B. Phân tích lợi nhuận bán hàng bán hàng và cung cấp dịch vụ
- C. Phân tích kết cấu mặt hàng sản xuất
- D. Phân tích kết cấu chi phí
Câu 11. Nhân tố nào dưới đây không tác động trực tiếp đến tổng lợi nhuận trước thuế?
- A. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
- B. Chi phí tài chính
- C. Tỷ suất chi phí
- D. Giá vốn của hàng xuất bán
Câu 12. Tổng lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh không chịu tác động trực tiếp của
nhân tố nào dưới đây?
- A. Giá vốn của hàng xuất bán
- B. Chi phí bán hàng
- C. Chi phí quản lý doanh nghiệp
- D. Chi phí khác
Câu 13. Xét về mức độ, doanh thu thuần ảnh hưởng như thế nào đến lợi nhuận bán hàng?
- A. Ảnh hưởng tỷ lệ thuận
- B. Ảnh hưởng thuận chiều
- C. Ảnh hưởng tỷ lệ nghịch
- D. Ảnh hưởng nghịch chiều
Câu 14. Xét về mức độ, các khoản giảm trừ doanh thu ảnh hưởng như thế nào đến lợi nhuận
bán hàng?
- A. Ảnh hưởng thuận chiều
- B. Ảnh hưởng tỷ lệ thuận
- C. Ảnh hưởng nghịch chiều
- D. Ảnh hưởng tỉ lệ nghịch
Câu 15. Xét về mức độ, giá vốn hàng xuất bán ảnh hưởng như thế nào đến lợi nhuận bán
hàng?
- A. Ảnh hưởng tỉ lệ thuận
- B. Ảnh hưởng tỉ lệ nghịch
- C. Ảnh hưởng nghịch chiều
- D. Ảnh hưởng thuận chiều
Câu 16. Xét về mức độ, chi phí bán hàng và chi phí QLDN phân bổ cho hàng bán ra ảnh
hưởng như thế nào đến lợi nhuận bán hàng?
- A. Thuận chiều
- B. Nghịch chiều
- C. Tỉ lệ thuận
- D. Tỉ lệ nghịch
Câu 17. Xét về mức độ, khối lượng (số lượng) hàng hoá bán ra ảnh hưởng như thế nào đến
lợi nhuận bán hàng?
- A. Ảnh hưởng thuận chiều
- B. Ảnh hưởng tỉ lệ thuận
- C. Ảnh hưởng nghịch chiều
- D. Ảnh hưởng tỉ lệ nghịch
Câu 18. Doanh thu hoạt động tài chính chịu sự tác động của nhân tố nào dưới đây?
- A. Chiết khấu thanh toán cho người mua hàng của doanh nghiệp
- B. Chiết khấu thương mại cho người mua hàng của doanh nghiệp
- C. Chiết khấu thanh toán được hưởng khi doanh nghiệp mua hàng
- D. Khoản giảm giá hàng bán
Câu 19. Số lượng sản phẩm bán ra chịu sự ảnh hưởng trực tiếp của nhân tố nào dưới đây?
- A. Chất lượng sản phẩm
- B. Chi phí quản lý doanh nghiệp
- C. Chính sách mua hàng
- D. Chiết khấu thanh toán cho khách hàng
Câu 20. Để phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp, người ta phân tích nội dung chủ yếu
nào dưới đây?
- A. Phân tích tình hình tài sản và nguồn vốn
- B. Phân tích tình hình tổ chức sản xuất kinh doanh
- C. Phân tích đánh giá kết quả lao động
- D. Phân tích đánh giá việc lựa chọn nhà cung cấp
Câu 21. Để phân tích, đánh giá thực trạng tình hình tài chính doanh nghiệp, cần thiết phải
phân tích nội dung chủ yếu nào dưới đây?
- A. Phân tích tình hình lao động
- B. Phân tích rủi ro tài chính
- C. Phân tích môi trường kinh doanh
- D. Phân tích người mua hàng
Câu 22. Chỉ tiêu nào dưới đây ảnh hưởng đến khả năng thanh toán tổng quát của doanh
nghiệp?
- A. Tài sản ngắn hạn
- B. Tài sản dài hạn
- C. Nợ phải trả
- D. Vốn chủ sở hữu
Câu 23. Nếu lượng dự trữ hàng tồn kho quá mức cần thiết sẽ gây ra tác động tiêu cực nào
cho doanh nghiệp?
- A. Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
- B. Tăng chi phí bảo quản vật tư hàng hóa
- C. Tăng chi phí bán hàng
- D. Tăng chi phí khác
Câu 24. Chỉ tiêu nào dưới đây ảnh hưởng đến khả năng thanh toán hiện thời của doanh
nghiệp?
- A. Tài sản dài hạn
- B. Vốn chủ sở hữu
- C. Tài sản ngắn hạn
- D. Nợ phải trả
Câu 25. Chỉ tiêu nào dưới đây ảnh hưởng đến khả năng thanh toán nhanh của doanh nghiệp?
- A. Vay dài hạn
- B. Hàng tồn kho
- C. Tiền và tương đương tiền
- D. Vốn chủ sở hữu
… và còn 72 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 97 câu và xem đáp án.