Nội dung đề thi: TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI
Xem trước 25/49 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. KHOA THƯƠNG MẠI
HỌC PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ
Đầu tư được hiểu là:
- A. Đầu tư theo cách hiểu chung nhất là việc tích lũy một số tài sản với mong muốn trong tương lai có được thu nhập từ các tài sản đó.
- B. Đầu tư là việc sử dụng các nguồn lực với mong muốn tăng năng lực sản xuất hoặc tăng thu nhập trong tương lai
- C. Đầu tư là việc sử dụng vốn vào một hoạt động nhất định nhằm thu lợi nhuận và/hoặc lợi ích kinh tế xã hội.
- D. Đầu tư phải gắn với việc tạo ra các tài sản mới cho nền kinh tế (mua hàng hóa, nguyên vật liệu, ... dự trữ trong kho, xây dựng các nhà máy mới hoặc mua sắm các công cụ sản xuất mới)
Câu 2. Đặc điểm chỉnh của đầu tư?
- A. Có vốn đầu tư: Tiền, đất đai, nhà xưởng, máy móc thiết bị, bằng phát minh, sáng chế,... Vốn thường được lượng hóá băng một đơn vị tiên tệ để dề tính toán, so sánh, lợi nhuận hoặc lợi ích kinh tế xã hội (a)
- B. Tính mạo hiểm: Hoạt động đầu tư thường diễn ra trong một thời gian dài vì vậy nó có tính mạo hiểm. (b)
- C. Quá trình tiến hành hoạt động đầu tư chịu tác động của nhiều yếu tố khách quan và chủ quan khiến cho kết quá đầu tư khác với dự tính ban đầu và rất có thể lợi nhuận hoặc lợi ích kinh tế xã hội thu được sẽ thấp, thậm chí lỗ. (c)
- D. (a) ; (b) ; (c) đúng
Câu 3. e. Đầu tư nhằm mang lại những lợi ích kinh tế, hoặc thực hiện mục tiêu chính trị, xã hội. Mức độ trách nhiệm và quyền lợi của mỗi bên tùy thuộc vào các hình thức trao đổi do các bên lựa chọn.
Tỷ lệ góp vốn mà nhà đầu tư nước ngoài được phép nắm giữ tại các ngân hàng Việt nam là:
- A. 20%
- B. 30%
- C. 40%
- D. 50%
Câu 4. Các loại hình doanh nghiệp được phép thành lập tại VN là:
- A. Công ty trách nhiệm hữ i hạn
- B. Công ty trách nhiệm hữ i hạn, công ty tư nhân
- C. Công ty trách nhiệm hữ i hạn, công ty tư nhân, công ty cô phâm
- D. Công ty trách nhiệm hữ i hạn, công ty tư nhân, công ty cô phầm và hợp doanh
Câu 5. Đâu tư trực tiêp nước ngoài FDI là hình thức đâu tư
- A. Của tư nhân, công ty vào 1 công ty ở nước khác và trực tiếp điều hành công ty đó
- B. Cho vay uu đ gi chín pú các nước
- C. Dùng cải cach hành chinh tăng cường năng lực quản lý của nhà nước
- D. Mua có phiêu, trái phiêu của 1 doanh nghiệp ở nước khác.
Câu 6. Đâu tư quốc tê là hình thức di chuyên quốc tê về:
- A. Tư bán
- B. Tiên
- C. Tài sản
- D. Võn, con người
Câu 7. Xu hướng của nên kinh tê thể giới bao gôm":
- A. Xu hướng bùng nô cách mạng KHCN
- B. Đưa đên sự đột biên tăng trưởng
- C. Đòi hỏi sự chú trọng trong việc đào tạo cán bộ KHCN cả quản lý chát lượng
- D. Có sự biên động sâu sắc về cơ câu kinh tê, tăng năng xuất lao động hiệu quả sử dụng nguồn lực
Câu 8. Trên cơ sở cam kết WTO của VN, doanh nghiệp FDI sữ nhập khâu và phân phối bán hàng tại VN từ
được trao quyền
- A. Ngày 1/1/2008
- B. Ngày 1/1/2009
- C. Ngày 1/1/2010
- D. Ngày 1/1/2012
Câu 9. Theo quy định, doanh nghiệp FDI được khâu hao tài sản cô định theo phương pháp:
- A. Khâu hao đều
- B. Khâu hao nhanh
- C. Theo nhu câu của doanh nghiệp
- D. Theo nhu câu của doanh nghiệp không trái quy định pháp luật
Câu 10. Doanh nghiệp FDI phải tuyên lao động thông qua:
- A. Tuyên trực tiêp
- B. Tuyền qua trung tâm lao động
- C. Tuyên theo nhu câu
- D. Tuyền theo qu định của pháp luật
Câu 11. Hình thức nào sau đây không được coi là hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
- A. Tín dụng tư nhân quốc tế
- B. Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)
- C. Đâu tư chứng khoán nước ngoài (FPI)
- D. Vay nợ nước ngoài
Câu 12. Chỉ số ICOR lớn đông nghĩ a với:
- A. Hiệu quả đâu tư của 1 nên kinh tê là cao
- B. Hiệu quá đâu tư của 1 nên kinh tê là thấp
- C. Hiệu quả đâu tư của 1 dự án là cao
- D. Hiệu quả đâu tư của 1 dự án là thấp
Câu 13. Chỉ số ROI đồng nghĩ a với:
- A. Hiệu quả đâu tư của 1 nên kinh tê là cao
- B. Hiệu quả đâu tư của 1 nên kinh tê là thâp
- C. Hiệu quả đầu tư của 1 dự án là cao
- D. Hiệu quả đâu tư của 1 dự án là thấp
Câu 14. Đồi tượng nhận viện trợ trong hình thức ODA là:
- A. Chinh phủ các nước kém phát triên và đang phát triên
- B. Doanh nghiệp ở các nước kém phát triên và đang phát triên
- C. Cá nhân ở các nước kém phát triên và đang phát triên
- D. Bát kỳ tô chức, cá nhân nào ở các nước kém phát triên và đang phát triên
Câu 15. Môi trường đâu tư tốt là môi trường;
- A. Dung lượng thị trường lớn, vị tri địa lý thuận lợi (a)
- B. Các chinh sách và hành vi Chình phủ nước nhận đâu tư tạo thuận lợi cho các doanh nghiệp phát triên (b)
- C. Các chính sách và hành vi Chinh phủ nước nhận đâu tư nhăm tăng lợi ich cho người tiêu dùng (c)
- D. (a); (b); (c) đúng.
Câu 16. Vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư bao gôm
- A. Vốn ngân sách nhà nước (a)
- B. Vốn trái phiếu chính phủ, vốn trái phiếu chính quyền địa phương (b)
- C. Vốn ODA, vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài (c)
- D. Tất cả các phương án a, b, c.
Câu 17. Những dự án an sinh xã hội mà nguồn thu từ người sử dụng không đủ bù đặp chi phí và tạo ra lợi nhuận cho nhà đầu tư thông thường sẽ áp dụng hình thức hợp đông nào
- A. BOT, BTO
- B. BT
- C. BTL, BLT
- D. BOO
Câu 18. Vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án đối tác công tư được sử dụng để thực hiện các hoạt động nào?
- A. Góp vốn để hỗ trợ xây dựng công trình đối với dự án có hoạt động kinh doanh, thu phí từ người sử dụng, nhưng khoản thu không đủ để thu hồi vốn đầu tư và lợi nhuận (a)
- B. Thanh toán cho nhà đầu tư cung cấp dịch vụ theo hợp đồng BLT, hợp đồng BTL và các hợp đông tương tự khác (b)
- C. Hỗ trợ xây dựng công trình phụ trợ, tổ chức bồi thường, giải phóng mặt bằng và tái định cư (c)
- D. Tất cả các phương án a, b, c.
Câu 19. Giá trị vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án được xác định trên cơ sở
- A. Phương án tài chính của dự án (a)
- B. Chủ trương sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước được Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định căn cứ trên mức vốn và nguồn vốn sử dụng (b)
- C. Khả năng huy động, cân đối nguồn vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án (c)
- D. Tât cả các phương án a, b, c
Câu 20. Mua bán cổ phiếu trên thị trường chứng khoán là :
- A. Đâu tư trực tiếp (a)
- B. Đầu tư gián tiếp (b)
- C. Tín dụng thương mại (c)
- D. a,b,c
Câu 21. Mục đích của đầu tư kinh doanh là phải mang lại lợi ích cho chủ đầu tư và xã hội. Trường hợp lợi ích của hai đối tượng này không không thống nhất với nhau, Nhà nước sẽ không dùng biện pháp nào sau đây để kích thích đầu tư:
- A. Giảm thuế
- B. Tạo các ưu đãi trong vay vốn
- C. Miễn thu tiền điện, nước
- D. Ưu đãi cho thuê mặt băng
Câu 22. Đầu tư kinh doanh kiếm lời là hoạt động:
- A. Xã hội (a)
- B. Kinh tế (b)
- C. Môi trường (c)
- D. a,b,c
Câu 23. Một dự án đầu tư, gôm:
- A. 4 yếu tô cơ bán
- B. 5 yếu tố cơ bản
- C. 6 yếu tố cơ bản
- D. 7 yếu tố cơ bản
Câu 24. Đầu tư trực tiếp là phương thức đầu tư, mà trong đó chủ đầu tư:
- A. Trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra
- B. Không trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra
- C. Cho vay
- D. Thuê người trực tiếp quản trị vốn bỏ ra
Câu 25. Đầu tư gián tiếp là phương thức đầu tư, mà trong đó chủ đầu tư:
- A. Trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra (a)
- B. Không trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra (b)
- C. Có khi trực tiếp có khi không trực tiếp quản trị vốn bỏ ra (c)
- D. (a); (b); (c) đúng
… và còn 24 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 49 câu và xem đáp án.